Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cúi xuống
  2. 2. ngã xuống
  3. 3. phục kích

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
有埋
Nguồn: Tatoeba.org (ID 8715896)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 伏

埋伏
mái fú

đặt phục kích

此起彼伏
cǐ qǐ bǐ fú

liên tiếp nổi lên

起伏
qǐ fú

sóng động

三伏天
sān fú tiān

xem 三伏

三伏
sān fú

tam phục

中伏
zhōng fú

trung phục

中伏
zhòng fú

bị phục kích

乞伏
qǐ fú

bộ tộc Khất Phục của người Tiên Ti

二伏
èr fú

nhị phục

伏兵
fú bīng

phục binh

伏地
fú dì

nằm sấp

伏地挺身
fú dì tǐng shēn

chống đẩy

伏天
fú tiān

xem 三伏

伏安
fú ān

vôn-ampe

伏惟
fú wéi

phủ phục

伏击
fú jī

phục kích

伏明霞
fú míng xiá

Võ Minh Hà

伏案
fú àn

cúi xuống bàn làm việc

伏汛
fú xùn

lũ mùa hè

伏法
fú fǎ

bị xử tử

伏流
fú liú

dòng ngầm

伏尔加格勒
fú ěr jiā gé lè

Vôn-gô-grát

伏尔加河
fú ěr jiā hé

sông Volga

伏尔泰
fú ěr tài

Voltaire

伏牛山
fú niú shān

dãy núi Phục Ngưu

伏特
fú tè

vôn

伏特加
fú tè jiā

rượu vodka

伏特计
fú tè jì

vôn kế

伏笔
fú bǐ

điềm báo trước

伏线
fú xiàn

điềm báo trước

伏罗希洛夫
fú luó xī luò fū

Kliment Voroshilov (1881-1969), chính trị gia và chỉ huy quân sự Liên Xô

伏羲
fú xī

Phục Hy

伏羲氏
fú xī shì

Phục Hy thị

伏卧
fú wò

nằm sấp

伏虎
fú hǔ

hàng hổ

伏诛
fú zhū

bị xử tử

伏都教
fú dū jiào

Phù thủy

伏隔核
fú gé hé

nhân bên (giải phẫu)

伏龙凤雏
fú lóng fèng chú

người tài ẩn giấu

俯伏
fǔ fú

nằm sấp

倒伏
dǎo fú

đổ ngã

兆电子伏
zhào diàn zǐ fú

mêga electron vôn

光伏
guāng fú

quang điện

光伏器件
guāng fú qì jiàn

thiết bị quang điện

出伏
chū fú

hết thời kỳ nóng nhất trong năm

初伏
chū fú

sơ phục

制伏
zhì fú

chế phục

匍伏
pú fú

十面埋伏
shí miàn mái fú

Mười mặt mai phục (bản độc tấu đàn tỳ bà)

千伏
qiān fú

kilôvôn

危机四伏
wēi jī sì fú

nguy cơ tứ phía

吉电子伏
jí diàn zǐ fú

giga electron vôn (GeV)

夜行昼伏
yè xíng zhòu fú

đi đêm nấp ngày

平伏
píng fú

làm yên

思潮起伏
sī cháo qǐ fú

tư tưởng dâng trào trong tâm trí (thành ngữ)

打埋伏
dǎ mái fu

nằm phục kích

数伏
shǔ fú

đánh dấu sự bắt đầu của thời kỳ nóng nhất trong năm, được gọi là tam phục thiên

昼伏夜出
zhòu fú yè chū

về đêm

末伏
mò fú

mạt phục, thời kỳ nóng thứ ba trong ba thời kỳ nóng hàng năm (tam phục), thường kéo dài khoảng mười ngày giữa tháng Tám

款伏
kuǎn fú

tuân theo

此伏彼起
cǐ fú bǐ qǐ

xem 此起彼伏

波澜起伏
bō lán qǐ fú

sóng nổi lên rồi hạ xuống; cao trào nối tiếp cao trào (trong câu chuyện hấp dẫn)

潜伏
qián fú

ẩn nấp

潜伏期
qián fú qī

thời kỳ ủ bệnh

蜷伏
quán fú

cuộn mình

蛰伏
zhé fú

ngủ đông

设伏
shè fú

bố trí phục kích

趴伏
pā fú

nằm sấp

跪伏
guì fú

quỳ phục

蹲伏
dūn fú

cúi thấp người và rạp về phía trước (đặc biệt là khi ẩn nấp hoặc chờ đợi)

阿伏伽德罗
ā fú jiā dé luó

Amedeo Avogadro (1776-1856), nhà khoa học người Ý

阿伏伽德罗常数
ā fú jiā dé luó cháng shù

hằng số Avogadro (hóa học)

降伏
xiáng fú

khuất phục

降龙伏虎
xiáng lóng fú hǔ

hàng phục rồng và hổ (thành ngữ)

隐伏
yǐn fú

ẩn nấp

电子伏特
diàn zǐ fú tè

electronvolt (eV)

头伏
tóu fú

xem 初伏