Chuyển đến nội dung chính

优

yōu

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tuyệt vời
  2. 2. ưu việt
  3. 3. xuất sắc

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他各科全 优 。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 333202)

Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.

Từ chứa 优

优先
yōu xiān

ưu tiên

优胜劣汰
yōu shèng liè tài

kẻ mạnh thắng, kẻ yếu bị đào thải

优势
yōu shì

lợi thế; ưu thế; thế mạnh

优化
yōu huà

tối ưu hóa

优惠
yōu huì

ưu đãi; giảm giá

优异
yōu yì

xuất sắc; ưu tú

优秀
yōu xiù

ưu tú; xuất sắc; giỏi

优美
yōu měi

đẹp đẽ; thanh nhã; duyên dáng; uyển chuyển

优良
yōu liáng

tốt; ưu tú; hảo hạng

优质
yōu zhì

chất lượng cao

优越
yōu yuè

ưu việt; vượt trội; hơn hẳn

优雅
yōu yǎ

thanh lịch; tao nhã; duyên dáng

优点
yōu diǎn

ưu điểm; điểm mạnh; chỗ tốt; thế mạnh

占优势
zhàn yōu shì

chiếm ưu thế

优伶
yōu líng

diễn viên

优先承购权
yōu xiān chéng gòu quán

quyền ưu tiên mua

优先股
yōu xiān gǔ

cổ phiếu ưu đãi

优先认股权
yōu xiān rèn gǔ quán

quyền ưu tiên mua cổ phần

优劣
yōu liè

ưu nhược điểm

优胜
yōu shèng

thắng lợi; ưu thắng; xuất sắc

优胜劣败
yōu shèng liè bài

xem 優勝劣汰|优胜劣汰

优厚
yōu hòu

hậu hĩnh

优哉游哉
yōu zāi yóu zāi

xem 悠哉悠哉

优孟
yōu mèng

Ưu Mạnh

优尼科
yōu ní kē

Unocal (công ty dầu khí Hoa Kỳ)

优待
yōu dài

đối xử ưu đãi

优待券
yōu dài quàn

phiếu ưu đãi

优待票
yōu dài piào

vé ưu đãi

优惠券
yōu huì quàn

phiếu giảm giá

优惠贷款
yōu huì dài kuǎn

khoản vay ưu đãi

优于
yōu yú

vượt trội hơn

优柔
yōu róu

nhu nhược

优柔寡断
yōu róu guǎ duàn

do dự, thiếu quyết đoán

优格
yōu gé

sữa chua

优步
yōu bù

Uber

优渥
yōu wò

hậu hĩnh

优生
yōu shēng

ưu sinh

优生学
yōu shēng xué

thuyết ưu sinh

优异奖
yōu yì jiǎng

giải xuất sắc

优盘
yōu pán

ổ cứng di động USB

优等
yōu děng

ưu đẳng

优衣库
yōu yī kù

Uniqlo

优裕
yōu yù

dồi dào

优角
yōu jiǎo

góc phản

优诺牌
yōu nuò pái

Uno (bài Uno)

优游
yōu yóu

thong thả

优游自得
yōu yóu zì dé

thong dong tự đắc

优选
yōu xuǎn

tối ưu hóa

优酷
yōu kù

Youku, nền tảng lưu trữ video của Trung Quốc

全优
quán yōu

toàn ưu

兼优
jiān yōu

toàn năng

创优
chuàng yōu

phấn đấu đạt chất lượng tốt

占优
zhàn yōu

chiếm ưu thế

名优
míng yōu

chất lượng ưu tú

品学兼优
pǐn xué jiān yōu

học giỏi, đức tốt

女优
nǚ yōu

nữ diễn viên

女士优先
nǚ shì yōu xiān

Phụ nữ ưu tiên!

孰优孰劣
shú yōu shú liè

cái nào tốt hơn, cái nào kém hơn?

学而优则仕
xué ér yōu zé shì

học giỏi thì có thể làm quan (thành ngữ)

帕累托最优
pà lèi tuō zuì yōu

hiệu quả Pareto (kinh tế học)

从优
cóng yōu

đối xử ưu đãi

最优
zuì yōu

tối ưu

最优化
zuì yōu huà

tối ưu hóa (toán học)

最优解
zuì yōu jiě

giải pháp tối ưu

绩优股
jì yōu gǔ

cổ phiếu ưu tú

声优
shēng yōu

diễn viên lồng tiếng (từ mượn tiếng Nhật seiyū

葛优
gě yōu

Ge You (1957-), diễn viên Trung Quốc

葛优躺
gě yōu tǎng

xem 北京癱|北京瘫

被优化掉
bèi yōu huà diào

bị sa thải

词优效应
cí yōu xiào yìng

hiệu ứng ưu thế từ

资优生
zī yōu shēng

học sinh xuất sắc

养尊处优
yǎng zūn chǔ yōu

sống như bậc vương giả (thành ngữ)