Định nghĩa
- 1. huyền thoại; mang tính huyền thoại
- 2. truyện truyền kỳ
Đã ẩn 1 nghĩa vì thô tục hoặc nhạy cảm. Thành viên trả phí có thể chọn hiển thị.
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 1这个故事是一个 传奇 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 传奇
nhân vật huyền thoại
Biên niên sử Narnia, truyện thiếu nhi của C.S. Lewis
truyền thuyết đô thị (bản dịch của thuật ngữ phương Tây gần đây)
truyền thuyết đô thị (bản dịch của thuật ngữ phương Tây gần đây)
Tên của bộ phim The Name of the Rose, phim năm 1986 dựa trên tiểu thuyết của Umberto Eco