Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bộ
  2. 2. phần
  3. 3. đoàn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
电影是一 喜剧。
电影是从一 小说改编的。
电影明天上映。
电影将在下个月上演。
电影有中文字幕。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 部

一部分
yī bù fen

một phần

中部
zhōng bù

phần trung tâm

俱乐部
jù lè bù

câu lạc bộ

内部
nèi bù

bên trong

全部
quán bù

toàn bộ

北部
běi bù

phần bắc

南部
nán bù

phần nam

外部
wài bù

ngoài

大部分
dà bù fen

đa số

局部
jú bù

phần

干部
gàn bù

cán bộ

教育部
jiào yù bù

Bộ Giáo dục

东部
dōng bù

phía đông

总部
zǒng bù

trụ sở chính

胸部
xiōng bù

ngực

腹部
fù bù

bụng

西部
xī bù

phần tây

部件
bù jiàn

phần

部位
bù wèi

phần

部分
bù fen

phần

部署
bù shǔ

triển khai

部长
bù zhǎng

bộ trưởng

部门
bù mén

phòng ban

部队
bù duì

lực lượng vũ trang

面部
miàn bù

khuôn mặt

头部
tóu bù

đầu

颈部
jǐng bù

cổ

PA部
p a bù

bộ phận PA

一小部分
yī xiǎo bù fèn

một phần nhỏ

一部二十四史,不知从何说起
yī bù èr shí sì shǐ , bù zhī cóng hé shuō qǐ

Một bộ lịch sử hai mươi bốn triều đại, không biết bắt đầu từ đâu; câu chuyện dài dòng và phức tạp, khó biết bắt đầu kể từ đâu.

三部曲
sān bù qǔ

bộ ba tác phẩm

上半部分
shàng bàn bù fèn

phần trên

上座部
shàng zuò bù

Thượng tọa bộ

上部
shàng bù

phần trên

下腹部
xià fù bù

hạ bộ

中共中央宣传部
zhōng gòng zhōng yāng xuān chuán bù

Ban Tuyên truyền Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

中共中央纪委监察部
zhōng gòng zhōng yāng jì wěi jiān chá bù

Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

中共中央组织部
zhōng gòng zhōng yāng zǔ zhī bù

Ban Tổ chức Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

中北部
zhōng běi bù

khu vực trung bắc

中南部
zhōng nán bù

miền nam trung bộ

中国人民武装警察部队
zhōng guó rén mín wǔ zhuāng jǐng chá bù duì

Lực lượng Cảnh sát Vũ trang Nhân dân Trung Quốc

中国共产党中央委员会宣传部
zhōng guó gòng chǎn dǎng zhōng yāng wěi yuán huì xuān chuán bù

Ban Tuyên truyền Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

中西部
zhōng xī bù

Trung Tây Bộ

乳部
rǔ bù

二部制
èr bù zhì

hệ thống hai ca

交通运输部
jiāo tōng yùn shū bù

Bộ Giao thông Vận tải

交通部
jiāo tōng bù

Bộ Giao thông Vận tải

人事部
rén shì bù

phòng nhân sự

人事部门
rén shì bù mén

phòng nhân sự

人民内部矛盾
rén mín nèi bù máo dùn

mâu thuẫn trong nội bộ nhân dân

人社部
rén shè bù

Bộ Nhân lực và An sinh xã hội

住房和城乡建设部
zhù fáng hé chéng xiāng jiàn shè bù

Bộ Nhà ở và Phát triển Đô thị - Nông thôn

住院部
zhù yuàn bù

khoa điều trị nội trú

保安部队
bǎo ān bù duì

lực lượng an ninh

传道部
chuán dào bù

phái bộ truyền giáo

内务部
nèi wù bù

Bộ Nội vụ

内政部
nèi zhèng bù

Bộ Nội vụ

内政部长
nèi zhèng bù zhǎng

Bộ trưởng Nội vụ

内部事务
nèi bù shì wù

nội bộ

内部矛盾
nèi bù máo dùn

mâu thuẫn nội bộ

内部网
nèi bù wǎng

mạng nội bộ

内部斗争
nèi bù dòu zhēng

đấu tranh nội bộ

公安部
gōng ān bù

Bộ Công an

兵部
bīng bù

Bộ Binh

分部
fēn bù

chi nhánh

刑部
xíng bù

Bộ Hình

前部
qián bù

phần trước

前部皮层下损伤
qián bù pí céng xià sǔn shāng

tổn thương dưới vỏ não trước

副部长
fù bù zhǎng

thứ trưởng

化学战斗部
huà xué zhàn dòu bù

đầu đạn hóa học

北宋四大部书
běi sòng sì dà bù shū

Tứ đại bộ thư thời Bắc Tống

北部湾
běi bù wān

Vịnh Bắc Bộ

南赡部洲
nán shàn bù zhōu

Diêm Phù Đề

南部县
nán bù xiàn

huyện Nam Bộ

司令部
sī lìng bù

bộ tư lệnh

司法部
sī fǎ bù

Bộ Tư pháp

吏部
lì bù

Bộ Lại

吻部
wěn bù

mõm

商务部
shāng wù bù

Bộ Thương mại

喉部
hóu bù

cổ họng

四部曲
sì bù qǔ

bộ tứ tác phẩm

国土安全部
guó tǔ ān quán bù

Bộ An ninh Nội địa

国土资源部
guó tǔ zī yuán bù

Bộ Đất đai và Tài nguyên

国安部
guó ān bù

Bộ An ninh Quốc gia

国家安全部
guó jiā ān quán bù

Bộ An ninh Quốc gia

国防部
guó fáng bù

Bộ Quốc phòng

国防部长
guó fáng bù zhǎng

Bộ trưởng Quốc phòng

国际米兰足球俱乐部
guó jì mǐ lán zú qiú jù lè bù

Câu lạc bộ bóng đá Inter Milan

地面部队
dì miàn bù duì

lực lượng mặt đất

外交部
wài jiāo bù

Bộ Ngoại giao

外交部长
wài jiāo bù zhǎng

bộ trưởng ngoại giao

外务部
wài wù bù

Bộ Ngoại giao thời nhà Thanh

外部连接
wài bù lián jiē

liên kết ngoài

外部链接
wài bù liàn jiē

liên kết ngoài (trên trang web)

夜间部
yè jiān bù

lớp học ban đêm

大众部
dà zhòng bù

Mahasanghika (một bộ phái Phật giáo)

大部
dà bù

phần lớn

大部制
dà bù zhì

hệ thống siêu bộ (cải cách nhằm tinh giản chức năng các cơ quan chính phủ)

天龙八部
tiān lóng bā bù

Thiên Long Bát Bộ, tiểu thuyết võ hiệp của Kim Dung và các bộ phim chuyển thể

客户服务部
kè hù fú wù bù

bộ phận dịch vụ khách hàng

宣传部
xuān chuán bù

Ban Tuyên truyền

对外联络部
duì wài lián luò bù

ban liên lạc đối ngoại của Ủy ban Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc (tức văn phòng đối ngoại của Đảng Cộng sản Trung Quốc)

对外贸易经济合作部
duì wài mào yì jīng jì hé zuò bù

Bộ Ngoại thương và Hợp tác Kinh tế

小卖部
xiǎo mài bù

quầy hàng nhỏ

尾部
wěi bù

phần cuối

局部作用域
jú bù zuò yòng yù

phạm vi cục bộ

局部性
jú bù xìng

tính cục bộ

局部语境
jú bù yǔ jìng

ngữ cảnh cục bộ

局部连结网络
jú bù lián jié wǎng luò

mạng kết nối cục bộ

局部连贯性
jú bù lián guàn xìng

tính mạch lạc cục bộ

局部麻醉
jú bù má zuì

gây tê cục bộ

局部麻醉剂
jú bù má zuì jì

thuốc gây tê cục bộ

岛盖部
dǎo gài bù

phần nắp

工部
gōng bù

Bộ Công (trong triều đình phong kiến Trung Quốc)

底部
dǐ bù

đáy

后部
hòu bù

phần sau

快餐部
kuài cān bù

quầy ăn nhanh

战斗部
zhàn dòu bù

đầu đạn

户部
hù bù

Bộ Hộ (bộ quản lý tài chính và hộ khẩu trong triều đình phong kiến Trung Quốc)

户部尚书
hù bù shàng shū

Bộ trưởng Bộ Hộ (từ thời nhà Hán trở đi)

所部
suǒ bù

quân dưới quyền chỉ huy của ai

抗震救灾指挥部
kàng zhèn jiù zāi zhǐ huī bù

Ban chỉ huy cứu trợ động đất

指挥部
zhǐ huī bù

bộ chỉ huy

按部就班
àn bù jiù bān

theo đúng trình tự quy định; giữ đúng quy trình làm việc (thành ngữ)

支部
zhī bù

chi nhánh, đặc biệt là chi bộ cơ sở của một đảng chính trị

政治部
zhèng zhì bù

ban chính trị

教育部长
jiào yù bù zhǎng

Bộ trưởng Bộ Giáo dục

文化和旅游部
wén huà hé lǚ yóu bù

Bộ Văn hóa và Du lịch (Trung Quốc)

文宣部
wén xuān bù

bộ phận tuyên truyền

文部
wén bù

làng Wenbu hoặc Ombu ở huyện Nyima, tỉnh Nagchu, trung tâm Tây Tạng

文部省
wén bù shěng

Bộ Giáo dục, Khoa học và Văn hóa (Nhật Bản), không còn tồn tại từ năm 2001 khi được sáp nhập với bộ khác

文部乡
wén bù xiāng

làng Wenbu hay Ombu ở huyện Nyima, tỉnh Nagchu, trung tâm Tây Tạng

春日部
chūn rì bù

Kasukabe, thành phố thuộc tỉnh Saitama, Nhật Bản

木质部
mù zhì bù

xylem

本部
běn bù

trụ sở chính

东南部
dōng nán bù

phần đông nam

东部时间
dōng bù shí jiān

Giờ chuẩn miền Đông (EST)

核工业部
hé gōng yè bù

Bộ Công nghiệp Hạt nhân

核战斗部
hé zhàn dòu bù

đầu đạn hạt nhân

正外部性
zhèng wài bù xìng

ảnh hưởng tích cực, tác động mà hành vi của con người gây ra cho người khác (xã hội)

正确处理人民内部矛盾
zhèng què chǔ lǐ rén mín nèi bù máo dùn

Về việc xử lý đúng đắn các mâu thuẫn trong nội bộ nhân dân, tác phẩm của Mao Trạch Đông năm 1957

武装部队
wǔ zhuāng bù duì

lực lượng vũ trang

武警部队
wǔ jǐng bù duì

Cảnh sát vũ trang nhân dân

残部
cán bù

tàn quân còn sót lại

民政部
mín zhèng bù

Bộ Dân chính (Bộ Dân chính của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)

水利部
shuǐ lì bù

Bộ Thủy lợi (Trung Quốc)

海豹部队
hǎi bào bù duì

Lực lượng Hải quân Hoa Kỳ SEAL

海部俊树
hǎi bù jùn shù

Kaifu Toshiki (1931-), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1989-1991

海关部门
hǎi guān bù mén

bộ phận hải quan

特种部队
tè zhǒng bù duì

lực lượng đặc biệt (quân sự)

环保部
huán bǎo bù

Bộ Bảo vệ Môi trường

环境保护部
huán jìng bǎo hù bù

Bộ Bảo vệ Môi trường (Trung Quốc)

男高音部
nán gāo yīn bù

bèi tenor

监察部
jiān chá bù

Bộ Giám sát (MOS)

真理部
zhēn lǐ bù

Bộ Chân Lý, một bộ phận hư cấu trong tiểu thuyết Nineteen Eighty-Four của George Orwell

礼宾部
lǐ bīn bù

bộ phận lễ tân của khách sạn hoặc khu nghỉ dưỡng

礼部
lǐ bù

Bộ Lễ (trong triều đình phong kiến Trung Quốc)

礼部尚书
lǐ bù shàng shū

Thượng thư Bộ Lễ

突起部
tū qǐ bù

phần nhô ra

紫式部
zǐ shì bù

Murasaki Shikibu (sinh khoảng năm 973), nhà văn Nhật Bản, tác giả "Truyện kể Genji"

细部
xì bù

phần nhỏ (của một tổng thể)

组成部分
zǔ chéng bù fèn

phần

绝大部分
jué dà bù fen

phần lớn áp đảo

统一战线工作部
tǒng yī zhàn xiàn gōng zuò bù

Ban Công tác Mặt trận Thống nhất Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

统战部
tǒng zhàn bù

Ban Công tác Mặt trận Thống nhất của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

总参谋部
zǒng cān móu bù

(quân sự) Bộ Tổng Tham mưu

总司令部
zǒng sī lìng bù

tổng hành dinh

总后勤部
zǒng hòu qín bù

(quân sự) Tổng cục Hậu cần

总指挥部
zǒng zhǐ huī bù

tổng chỉ huy bộ

总政治部
zǒng zhèng zhì bù

(quân sự) Tổng cục Chính trị

总装备部
zǒng zhuāng bèi bù

Tổng cục Trang bị (GAD)

美国能源部
měi guó néng yuán bù

Bộ Năng lượng Hoa Kỳ (DOE)

考选部
kǎo xuǎn bù

Bộ Khảo Tuyển, Đài Loan

声部
shēng bù

bè (trong nhạc đa bè, như bè nữ cao hoặc bè trầm)

肩部
jiān bù

vai

背部
bèi bù

lưng

腰部
yāo bù

eo

腹部绞痛
fù bù jiǎo tòng

đau quặn bụng

臀部
tún bù

mông

脸部
liǎn bù

mặt

脸部表情
liǎn bù biǎo qíng

nét mặt

旧部
jiù bù

cựu bộ hạ

华林部
huá lín bù

Hualinbu, đoàn kịch thời Minh ở Nam Kinh

行政部门
xíng zhèng bù mén

bộ phận hành chính

卫生部
wèi shēng bù

Bộ Y tế

西北部
xī běi bù

phần tây bắc

西南部
xī nán bù

phần tây nam

西部片
xī bù piàn

phim cao bồi

负外部性
fù wài bù xìng

ảnh hưởng tiêu cực, tác động mà hành vi của con người gây ra cho người khác (xã hội)

财政部
cái zhèng bù

Bộ Tài chính

财政部长
cái zhèng bù zhǎng

bộ trưởng tài chính

身体部分
shēn tǐ bù fèn

bộ phận cơ thể

军事部门
jūn shì bù mén

ngành quân sự

农业部
nóng yè bù

Bộ Nông nghiệp

迭部
dié bù

huyện Têwo (Diebu) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam, tỉnh Cam Túc

迭部县
dié bù xiàn

huyện Têwo (Diebu) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam, tỉnh Cam Túc

部下
bù xià

quân lính dưới quyền chỉ huy của ai đó

部分工时
bù fen gōng shí

làm việc bán thời gian

部委
bù wěi

bộ và ủy ban

部属
bù shǔ

quân dưới quyền chỉ huy của ai