Bỏ qua đến nội dung

xíng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hình phạt
  2. 2. sự trừng phạt
  3. 3. sự tra tấn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我們應該廢除死
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1151474)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 刑

刑事
xíng shì

tội phạm

刑法
xíng fǎ

luật hình sự

上刑
shàng xíng

hình phạt nặng

五刑
wǔ xíng

ngũ hình

刑事审判庭
xíng shì shěn pàn tíng

tòa án hình sự

刑事局
xíng shì jú

Cục Điều tra Hình sự

刑事拘留
xíng shì jū liú

tạm giam hình sự

刑事法庭
xíng shì fǎ tíng

tòa án hình sự

刑事法院
xíng shì fǎ yuàn

tòa án hình sự

刑事犯
xíng shì fàn

tội phạm hình sự

刑事犯罪
xíng shì fàn zuì

tội phạm hình sự

刑事诉讼法
xíng shì sù sòng fǎ

luật tố tụng hình sự

刑事警察
xíng shì jǐng chá

cảnh sát hình sự

刑事警察局
xíng shì jǐng chá jú

Cục Cảnh sát Hình sự

刑人
xíng rén

tử tù

刑侦
xíng zhēn

điều tra hình sự

刑具
xíng jù

dụng cụ tra tấn

刑名
xíng míng

hình danh

刑名之学
xíng míng zhī xué

học thuyết hình danh

刑堂
xíng táng

phòng tra tấn

刑场
xíng chǎng

pháp trường

刑天
xíng tiān

Hình Thiên, anh hùng khổng lồ không đầu trong thần thoại Trung Quốc bị Hoàng Đế chém đầu

刑律
xíng lǜ

hình luật

刑戮
xíng lù

hình lục

刑房
xíng fáng

phòng tra tấn

刑拘
xíng jū

tạm giam hình sự

刑期
xíng qī

thời hạn tù

刑杖
xíng zhàng

roi phạt

刑案
xíng àn

vụ án hình sự

刑求
xíng qiú

tra tấn để ép cung

刑满
xíng mǎn

mãn hạn tù

刑网
xíng wǎng

lưới pháp luật

刑罚
xíng fá

hình phạt

刑讯
xíng xùn

tra tấn để lấy cung

刑诉法
xíng sù fǎ

luật tố tụng hình sự

刑辱
xíng rǔ

hành hạ nhục nhã

刑部
xíng bù

Bộ Hình

判刑
pàn xíng

kết án

十字架刑
shí zì jià xíng

hình phạt đóng đinh trên thập tự giá

反酷刑折磨公约
fǎn kù xíng zhé mó gōng yuē

Công ước chống tra tấn và đối xử tàn bạo

受刑
shòu xíng

bị đánh đập, bị tra tấn, bị hành quyết

受刑人
shòu xíng rén

người bị hành quyết

严刑
yán xíng

hình phạt nghiêm khắc

严刑拷打
yán xíng kǎo dǎ

tra tấn bằng hình phạt nghiêm khắc

国际刑事警察组织
guó jì xíng shì jǐng chá zǔ zhī

Tổ chức Cảnh sát Hình sự Quốc tế (Interpol)

国际刑警组织
guó jì xíng jǐng zǔ zhī

Tổ chức Cảnh sát Hình sự Quốc tế

墨刑
mò xíng

hình phạt khắc chữ lên trán và bôi mực

定刑
dìng xíng

định hình phạt

宫刑
gōng xíng

hình phạt thiến (hình phạt cổ xưa)

徒刑
tú xíng

án tù hình

有期徒刑
yǒu qī tú xíng

tù hình có thời hạn (tức bất kỳ hình phạt tù nào ngắn hơn tù chung thân)

服刑
fú xíng

thụ án tù

杖刑
zhàng xíng

hình phạt đánh bằng gậy gỗ

极刑
jí xíng

cực hình

欧洲刑警组织
ōu zhōu xíng jǐng zǔ zhī

Europol (Cơ quan Cảnh sát châu Âu)

死刑
sǐ xíng

án tử hình; hình phạt tử hình

死刑缓期执行
sǐ xíng huǎn qī zhí xíng

án treo tử hình

毒刑
dú xíng

tra tấn

水刑
shuǐ xíng

hình phạt nước (tra tấn)

水刑逼供
shuǐ xíng bī gòng

kỹ thuật tra tấn bằng nước, kỹ thuật thẩm vấn được CIA sử dụng

流刑
liú xíng

lưu đày (hình phạt)

减刑
jiǎn xíng

giảm hình phạt

滥刑
làn xíng

hình phạt bừa bãi

火刑
huǒ xíng

hình phạt thiêu sống

无期徒刑
wú qī tú xíng

tù chung thân

获刑
huò xíng

bị trừng phạt

石刑
shí xíng

hành hình bằng cách ném đá

笞刑
chī xíng

hình phạt roi mây

绞刑
jiǎo xíng

xử tử bằng cách treo cổ

绞刑架
jiǎo xíng jià

giá treo cổ

缓刑
huǎn xíng

án treo

罪刑
zuì xíng

tội và hình phạt

肉刑
ròu xíng

hình phạt thể xác (như thiến hoặc chặt tay chân)

腐刑
fǔ xíng

hình phạt thiến (một hình phạt thời nhà Hán)

膑刑
bìn xíng

hình phạt cắt bỏ xương bánh chè

临刑
lín xíng

trước khi hành quyết

自由刑
zì yóu xíng

(luật) sự tước đoạt tự do

苦刑
kǔ xíng

tra tấn

处刑
chǔ xíng

kết án

行刑
xíng xíng

hành hình

行刑队
xíng xíng duì

đội hành quyết

酷刑
kù xíng

sự tàn ác

酷刑折磨
kù xíng zhé mó

tra tấn và đối xử tàn nhẫn

量刑
liàng xíng

định mức hình phạt

电刑
diàn xíng

tra tấn bằng điện

体刑
tǐ xíng

hình phạt thể xác