则
Định nghĩa
- 1. nhưng
- 2. sau đó
- 3. chuẩn mực
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 4Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 则
làm gương
nguyên tắc
nếu không
chuẩn tắc
quy tắc
nguyên tắc Một Trung Quốc
một mặt
vừa mừng vừa lo
nguyên tắc chung
Ba người cùng đi, ắt có thầy của tôi
ba nguyên tắc
không tiết kiệm thì sẽ nghèo khó
có bất công thì có tiếng kêu
bất quy tắc
tam giác thường
tứ giác không đều
luật giao thông
tiết kiệm thì không thiếu thốn
Nghe cả hai phía thì sáng suốt, chỉ tin một phía thì tối tăm
hơn nữa
phần quy định cụ thể
Xa-bu-lôn
Xê-ra
Cần cù thì không thiếu thốn
bán quy tắc
về nguyên tắc
nguyên tắc
Năm nguyên tắc chung sống hòa bình
vui quá làm khí trì trệ
bốn phép tính cơ bản
nguyên tắc cơ bản
học như đi thuyền ngược nước, không tiến thì lùi
Học mà không suy nghĩ thì mê muội, suy nghĩ mà không học thì nguy hiểm (Khổng Tử)
học giỏi thì có thể làm quan (thành ngữ)
quy tắc
thực ra
(thành ngữ) kế hoạch lớn có thể bị hỏng vì chỉ một chút nóng vội
nguyên tắc Pareto
thành thì làm vua, bại thì làm giặc
huyện Gerze ở tỉnh Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Sger rtse rdzong
huyện Gerze ở tỉnh Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Sger rtse rdzong
Vì họ đã đến, chúng ta nên làm cho họ thoải mái (thành ngữ). Vì chúng ta đã ở đây, hãy cứ thoải mái.
Shigatse hoặc Xigaze, thành phố và khu vực ở trung tâm Tây Tạng
khu vực Shigatse (Rikaze) ở trung tâm Tây Tạng
Shigatse (Xigaze), thành phố và khu vực ở trung tâm Tây Tạng, Trung Quốc
hội đồng chuẩn mực kế toán
sửa chữa những sai lầm nếu có, còn nếu không thì cố gắng thêm (thành ngữ)
Lâm Tắc Từ (1785-1850), quan nhà Thanh, người có hoạt động chống thuốc phiện dẫn đến Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất với Anh 1840-1842
(thành ngữ) (Luận Ngữ) muốn nhanh thì không đạt; việc gì cũng không thể vội vàng
đều (hình trong hình học)
tham số chính quy
biểu thức chính quy (tin học)
Võ Tắc Thiên (624-705), nữ hoàng đế nhà Đường, trị vì 690-705
nước quá trong thì không có cá, người quá nghiêm khắc thì không có bạn (thành ngữ)
luật
quy tắc L'Hôpital (toán học)
quy tắc ngầm (thường là những quy tắc không được nói ra, mã hóa các hành vi không đúng đắn như lợi dụng quan hệ để được đối xử ưu ái, hoặc ép buộc nhân viên quan hệ tình dục)
vô nguyên tắc
vậy thì
nguyên tắc
logic học
tiêu chuẩn Rayleigh (quang học)
quyết đoán khi đến lúc phải quyết định
khi cùng đường thì nghĩ đến sự thay đổi (thành ngữ)
quy tắc
quy tắc chung
quy định chi tiết
quy tắc chung; nguyên tắc chung; quy định chung
điều khoản phạt; hình phạt
vui lòng chấp nhận lời phê bình (thành ngữ khiêm tốn)
một châm ngôn
một châm ngôn
quy tắc ứng xử
tính quy tắc
tính quy tắc
hiệu ứng tính quy luật
như chèo thuyền ngược dòng, không tiến ắt lùi (thành ngữ)
quy tắc chung
đối thủ mạnh làm bạn mạnh hơn
quy định bổ sung
tuy nhiên
xem 非富即貴|非富即贵