Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 7 Liên từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhưng
  2. 2. sau đó
  3. 3. chuẩn mực

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 4
新闻是虚假的。
你若努力, 会成功。
努力就会成功,反之 会失败。
水至清 无鱼。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 769732)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 则

以身作则
yǐ shēn zuò zé

làm gương

原则
yuán zé

nguyên tắc

否则
fǒu zé

nếu không

准则
zhǔn zé

chuẩn tắc

规则
guī zé

quy tắc

一中原则
yī zhōng yuán zé

nguyên tắc Một Trung Quốc

一则
yī zé

một mặt

一则以喜,一则以忧
yī zé yǐ xǐ , yī zé yǐ yōu

vừa mừng vừa lo

一般原则
yī bān yuán zé

nguyên tắc chung

三人行,则必有我师
sān rén xíng , zé bì yǒu wǒ shī

Ba người cùng đi, ắt có thầy của tôi

三原则
sān yuán zé

ba nguyên tắc

不俭则匮
bù jiǎn zé kuì

không tiết kiệm thì sẽ nghèo khó

不平则鸣
bù píng zé míng

có bất công thì có tiếng kêu

不规则
bù guī zé

bất quy tắc

不规则三角形
bù guī zé sān jiǎo xíng

tam giác thường

不规则四边形
bù guī zé sì biān xíng

tứ giác không đều

交通规则
jiāo tōng guī zé

luật giao thông

俭则不缺
jiǎn zé bù quē

tiết kiệm thì không thiếu thốn

兼听则明,偏信则暗
jiān tīng zé míng , piān xìn zé àn

Nghe cả hai phía thì sáng suốt, chỉ tin một phía thì tối tăm

再则
zài zé

hơn nữa

分则
fēn zé

phần quy định cụ thể

则步隆
zé bù lóng

Xa-bu-lôn

则辣黑
zé là hēi

Xê-ra

勤则不匮
qín zé bù kuì

Cần cù thì không thiếu thốn

半规则
bàn guī zé

bán quy tắc

原则上
yuán zé shang

về nguyên tắc

原则性
yuán zé xìng

nguyên tắc

和平共处五项原则
hé píng gòng chǔ wǔ xiàng yuán zé

Năm nguyên tắc chung sống hòa bình

喜则气缓
xǐ zé qì huǎn

vui quá làm khí trì trệ

四则运算
sì zé yùn suàn

bốn phép tính cơ bản

基本原则
jī běn yuán zé

nguyên tắc cơ bản

学如逆水行舟,不进则退
xué rú nì shuǐ xíng zhōu , bù jìn zé tuì

học như đi thuyền ngược nước, không tiến thì lùi

学而不思则罔,思而不学则殆
xué ér bù sī zé wǎng , sī ér bù xué zé dài

Học mà không suy nghĩ thì mê muội, suy nghĩ mà không học thì nguy hiểm (Khổng Tử)

学而优则仕
xué ér yōu zé shì

học giỏi thì có thể làm quan (thành ngữ)

守则
shǒu zé

quy tắc

实则
shí zé

thực ra

小不忍则乱大谋
xiǎo bù rěn zé luàn dà móu

(thành ngữ) kế hoạch lớn có thể bị hỏng vì chỉ một chút nóng vội

帕累托法则
pà lèi tuō fǎ zé

nguyên tắc Pareto

成则为王,败则为寇
chéng zé wéi wáng , bài zé wéi kòu

thành thì làm vua, bại thì làm giặc

改则
gǎi zé

huyện Gerze ở tỉnh Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Sger rtse rdzong

改则县
gǎi zé xiàn

huyện Gerze ở tỉnh Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Sger rtse rdzong

既来之,则安之
jì lái zhī , zé ān zhī

Vì họ đã đến, chúng ta nên làm cho họ thoải mái (thành ngữ). Vì chúng ta đã ở đây, hãy cứ thoải mái.

日喀则
rì kā zé

Shigatse hoặc Xigaze, thành phố và khu vực ở trung tâm Tây Tạng

日喀则地区
rì kā zé dì qū

khu vực Shigatse (Rikaze) ở trung tâm Tây Tạng

日喀则市
rì kā zé shì

Shigatse (Xigaze), thành phố và khu vực ở trung tâm Tây Tạng, Trung Quốc

会计准则理事会
kuài jì zhǔn zé lǐ shì huì

hội đồng chuẩn mực kế toán

有则改之,无则加勉
yǒu zé gǎi zhī , wú zé jiā miǎn

sửa chữa những sai lầm nếu có, còn nếu không thì cố gắng thêm (thành ngữ)

林则徐
lín zé xú

Lâm Tắc Từ (1785-1850), quan nhà Thanh, người có hoạt động chống thuốc phiện dẫn đến Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất với Anh 1840-1842

欲速则不达
yù sù zé bù dá

(thành ngữ) (Luận Ngữ) muốn nhanh thì không đạt; việc gì cũng không thể vội vàng

正则
zhèng zé

đều (hình trong hình học)

正则参数
zhèng zé cān shù

tham số chính quy

正则表达式
zhèng zé biǎo dá shì

biểu thức chính quy (tin học)

武则天
wǔ zé tiān

Võ Tắc Thiên (624-705), nữ hoàng đế nhà Đường, trị vì 690-705

水至清则无鱼,人至察则无徒
shuǐ zhì qīng zé wú yú , rén zhì chá zé wú tú

nước quá trong thì không có cá, người quá nghiêm khắc thì không có bạn (thành ngữ)

法则
fǎ zé

luật

洛必达法则
luò bì dá fǎ zé

quy tắc L'Hôpital (toán học)

潜规则
qián guī zé

quy tắc ngầm (thường là những quy tắc không được nói ra, mã hóa các hành vi không đúng đắn như lợi dụng quan hệ để được đối xử ưu ái, hoặc ép buộc nhân viên quan hệ tình dục)

无原则
wú yuán zé

vô nguyên tắc

然则
rán zé

vậy thì

理则
lǐ zé

nguyên tắc

理则学
lǐ zé xué

logic học

瑞利准则
ruì lì zhǔn zé

tiêu chuẩn Rayleigh (quang học)

当断则断
dāng duàn zé duàn

quyết đoán khi đến lúc phải quyết định

穷则思变
qióng zé sī biàn

khi cùng đường thì nghĩ đến sự thay đổi (thành ngữ)

章则
zhāng zé

quy tắc

简则
jiǎn zé

quy tắc chung

细则
xì zé

quy định chi tiết

总则
zǒng zé

quy tắc chung; nguyên tắc chung; quy định chung

罚则
fá zé

điều khoản phạt; hình phạt

闻过则喜
wén guò zé xǐ

vui lòng chấp nhận lời phê bình (thành ngữ khiêm tốn)

处世原则
chǔ shì yuán zé

một châm ngôn

处事原则
chǔ shì yuán zé

một châm ngôn

行为准则
xíng wéi zhǔn zé

quy tắc ứng xử

规则化
guī zé huà

tính quy tắc

规则性
guī zé xìng

tính quy tắc

规则性效应
guī zé xìng xiào yìng

hiệu ứng tính quy luật

逆水行舟,不进则退
nì shuǐ xíng zhōu , bù jìn zé tuì

như chèo thuyền ngược dòng, không tiến ắt lùi (thành ngữ)

通则
tōng zé

quy tắc chung

遇强则强
yù qiáng zé qiáng

đối thủ mạnh làm bạn mạnh hơn

附则
fù zé

quy định bổ sung

虽则
suī zé

tuy nhiên

非富则贵
fēi fù zé guì

xem 非富即貴|非富即贵