Bỏ qua đến nội dung

ér
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Liên từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.
  2. 2. nhưng
  3. 3.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他喜欢音乐, 我喜欢运动。
他因为懒惰 错过了机会。
他因为事故 失明了。
他因为胆怯 不敢说话。
她因为伤心 哭泣。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 而

一概而论
yī gài ér lùn

xem tất cả như nhau

不得而知
bù dé ér zhī

không biết

不约而同
bù yuē ér tóng

đồng ý ngẫu nhiên

不翼而飞
bù yì ér fēi

biến mất không dấu vết

不言而喻
bù yán ér yù

không cần phải nói

不辞而别
bù cí ér bié

ra đi mà không chào

似是而非
sì shì ér fēi

dường như đúng nhưng thực ra sai

半途而废
bàn tú ér fèi

bỏ dở dang

反而
fǎn ér

trái lại

取而代之
qǔ ér dài zhī

thay thế

可想而知
kě xiǎng ér zhī

điều đó là hiển nhiên

因人而异
yīn rén ér yì

khác nhau tùy người

因而
yīn ér

vì vậy

从而
cóng ér

do đó

扑面而来
pū miàn ér lái

đập vào mặt

敬而远之
jìng ér yuǎn zhī

tránh xa mà kính trọng

时而
shí ér

đôi khi

然而
rán ér

tuy nhiên

相对而言
xiāng duì ér yán

tính tương đối

总而言之
zǒng ér yán zhī

tóm lược

继而
jì ér

sau đó

而且
ér qiě

而已
ér yǐ

thế thôi

而是
ér shì

脱口而出
tuō kǒu ér chū

thốt ra

脱颖而出
tuō yǐng ér chū

vượt trội

自然而然
zì rán ér rán

tự nhiên

轻而易举
qīng ér yì jǔ

dễ dàng

进而
jìn ér

và sau đó

锲而不舍
qiè ér bù shě

không từ bỏ

显而易见
xiǎn ér yì jiàn

rõ ràng

一哄而起
yī hōng ér qǐ

(của một nhóm người) nhất tề hành động

一哄而散
yī hōng ér sàn

tan tác bỏ chạy tán loạn

一带而过
yī dài ér guò

lướt qua

一扫而光
yī sǎo ér guāng

quét sạch

一扫而空
yī sǎo ér kōng

quét sạch

一挥而就
yī huī ér jiù

viết một mạch xong ngay

一拥而上
yī yōng ér shàng

ùa lên

一拥而入
yī yōng ér rù

ồ ạt vào

一望而知
yī wàng ér zhī

nhìn là thấy rõ

一炮而红
yī pào ér hóng

thành công vang dội ngay lập tức

一发而不可收
yī fā ér bù kě shōu

một khi đã bắt đầu thì không thể ngăn lại

一而再,再而三
yī ér zài , zài ér sān

lặp đi lặp lại

一般而言
yī bān ér yán

nói chung

一蹴而就
yī cù ér jiù

một bước thành công ngay

一蹴而得
yī cù ér dé

một bước là đạt được

一跃而起
yī yuè ér qǐ

bật dậy

一闪而过
yī shǎn ér guò

lóe lên rồi vụt qua

一饮而尽
yī yǐn ér jìn

uống cạn một hơi

一哄而散
yī hòng ér sàn

xem 一哄而散

三思而行
sān sī ér xíng

nghĩ kỹ rồi hành động

三思而后行
sān sī ér hòu xíng

suy nghĩ kỹ trước khi hành động

下而上
xià ér shàng

từ dưới lên trên

不一而足
bù yī ér zú

không phải là trường hợp cá biệt

不劳而获
bù láo ér huò

không lao động mà hưởng thành quả

不可同日而语
bù kě tóng rì ér yǔ

không thể cùng ngày mà nói

不宣而战
bù xuān ér zhàn

khai chiến mà không tuyên chiến

不寒而栗
bù hán ér lì

rùng mình vì sợ hãi

不得其门而入
bù dé qí mén ér rù

không thể vào được

不得已而为之
bù dé yǐ ér wéi zhī

bất đắc dĩ mà làm

不怒而威
bù nù ér wēi

uy nghiêm không cần giận dữ; có khí chất khiến người khác kính nể

不患寡而患不均
bù huàn guǎ ér huàn bù jūn

không lo thiếu mà lo không đều

不期然而然
bù qī rán ér rán

bất ngờ xảy ra

不期而至
bù qī ér zhì

bất kỳ nhi đến

不期而遇
bù qī ér yù

tình cờ gặp gỡ

不欢而散
bù huān ér sàn

tan rã trong bất hòa

不治而愈
bù zhì ér yù

tự khỏi bệnh

不胫而走
bù jìng ér zǒu

lan truyền nhanh như lửa cháy

不谋而合
bù móu ér hé

đồng tình mà không cần bàn bạc trước

不速而至
bù sù ér zhì

đến mà không được mời

久而久之
jiǔ ér jiǔ zhī

dần dần theo thời gian

乘虚而入
chéng xū ér rù

thừa cơ xâm nhập

人非生而知之者,孰能无惑
rén fēi shēng ér zhī zhī zhě , shú néng wú huò

Người không phải sinh ra đã biết, ai có thể không có điều nghi hoặc?

以失败而告终
yǐ shī bài ér gào zhōng

thất bại mà thành công

何乐而不为
hé lè ér bù wéi

Có gì mà không vui mà làm? (thành ngữ)

侃侃而谈
kǎn kǎn ér tán

thản nhiên nói chuyện

来而不往非礼也
lái ér bù wǎng fēi lǐ yě

không đáp lễ là trái lễ nghi (cổ điển)

俄而
é ér

(văn chương) rất nhanh, chẳng bao lâu

假而
jiǎ ér

nếu

偶而
ǒu ér

thỉnh thoảng

傍户而立
bàng hù ér lì

đứng sát cửa

备而不用
bèi ér bù yòng

chuẩn bị sẵn để dùng khi cần

倾巢而出
qīng cháo ér chū

cả tổ bay ra

倾耳而听
qīng ěr ér tīng

lắng tai nghe

仅此而已
jǐn cǐ ér yǐ

chỉ có vậy thôi

先天下之忧而忧,后天下之乐而乐
xiān tiān xià zhī yōu ér yōu , hòu tiān xià zhī lè ér lè

Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ

全球而言
quán qiú ér yán

trên toàn cầu

全身而退
quán shēn ér tuì

toàn thân mà lui

公而忘私
gōng ér wàng sī

công nhi vong tư

具体而微
jù tǐ ér wēi

thu nhỏ

兼而有之
jiān ér yǒu zhī

có cả hai

出淤泥而不染
chū yū ní ér bù rǎn

gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn

分而治之
fēn ér zhì zhī

chia để trị

勉力而为
miǎn lì ér wéi

cố gắng hết sức để làm việc gì đó (thành ngữ)

劳而无功
láo ér wú gōng

lao nhi vô công

千里马常有,而伯乐不常有
qiān lǐ mǎ cháng yǒu , ér bó lè bù cháng yǒu

Ngựa chạy ngàn dặm thường có, nhưng người biết nhìn ngựa giỏi thì không thường có

博而不精
bó ér bù jīng

rộng nhưng không tinh

危而不持
wēi ér bù chí

nguy mà không giữ

厉目而视
lì mù ér shì

trừng mắt nhìn

及锋而试
jí fēng ér shì

thử sức khi đang ở đỉnh cao phong độ

反其道而行之
fǎn qí dào ér xíng zhī

làm ngược lại hoàn toàn

可一而不可再
kě yī ér bù kě zài

chỉ có thể làm một lần, không thể làm lại

可望而不可即
kě wàng ér bù kě jí

chỉ có thể nhìn mà không thể với tới

可望而不可及
kě wàng ér bù kě jí

chỉ thấy mà không với tới được

合而为一
hé ér wéi yī

hợp nhất thành một

同日而语
tóng rì ér yǔ

cùng ngày mà nói

吾生也有涯,而知也无涯
wú shēng yě yǒu yá , ér zhī yě wú yá

Đời người có hạn, mà tri thức thì vô hạn

呼啸而过
hū xiào ér guò

vụt qua

和衣而卧
hé yī ér wò

mặc nguyên quần áo mà nằm ngủ

哀而不伤
āi ér bù shāng

buồn thương nhưng không não nề

喜极而泣
xǐ jí ér qì

khóc vì quá vui mừng

因孕而婚
yīn yùn ér hūn

cưới vì mang thai ngoài ý muốn

坐而论道
zuò ér lùn dào

ngồi bàn đạo lý

堂而皇之
táng ér huáng zhī

công khai, không giấu giếm (sự hiện diện của mình)

压而不服
yā ér bù fú

áp bức không bao giờ thuyết phục được (thành ngữ)

大而化之
dà ér huà zhī

bất cẩn

大而无当
dà ér wú dàng

lớn nhưng không thực tế (thành ngữ)

天网恢恢,疏而不失
tiān wǎng huī huī , shū ér bù shī

lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ, từ Lão Tử 73)

天网恢恢,疏而不漏
tiān wǎng huī huī , shū ér bù lòu

lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ, từ Lão Tử 73)

失而复得
shī ér fù dé

mất rồi lại tìm lại được

夺门而出
duó mén ér chū

xông ra khỏi cửa (thành ngữ)

如约而至
rú yuē ér zhì

đến như đã hẹn

学而不厌
xué ér bù yàn

học không biết chán

学而不厌,诲人不倦
xué ér bù yàn , huì rén bù juàn

học không biết chán, dạy người không biết mệt (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

学而不思则罔,思而不学则殆
xué ér bù sī zé wǎng , sī ér bù xué zé dài

Học mà không suy nghĩ thì mê muội, suy nghĩ mà không học thì nguy hiểm (Khổng Tử)

学而优则仕
xué ér yōu zé shì

học giỏi thì có thể làm quan (thành ngữ)

守一而终
shǒu yī ér zhōng

chung thủy với bạn đời suốt đời

小学而大遗
xiǎo xué ér dà yí

chăm chú vào những điểm nhỏ nhặt mà bỏ qua vấn đề chính (thành ngữ)

崛地而起
jué dì ér qǐ

nổi lên đột ngột từ mặt đất (thành ngữ); sự xuất hiện đột ngột của một đặc điểm mới nổi bật

席地而坐
xí dì ér zuò

ngồi bệt xuống đất hoặc sàn nhà (thành ngữ)

席地而睡
xí dì ér shuì

ngủ trên mặt đất

平心而论
píng xīn ér lùn

thành thật mà nói, ...

幸而
xìng ér

may mắn thay

广而告之广告公司
guǎng ér gào zhī guǎng gào gōng sī

Công ty Quảng cáo Quốc tế Truyền thông Đại chúng Trung Quốc

引而不发
yǐn ér bù fā

giương cung nhưng không bắn (thành ngữ từ Mạnh Tử); sẵn sàng và chờ hành động

弦而鼓之
xián ér gǔ zhī

lên dây đàn rồi gảy đàn (câu trong văn bản đời Minh của Lưu Bá Ôn)

形而上学
xíng ér shàng xué

siêu hình học

待价而沽
dài jià ér gū

chỉ bán khi có giá tốt (thành ngữ)

得而复失
dé ér fù shī

mất đi thứ vừa mới có được

从一而终
cóng yī ér zhōng

trung thành đến chết (tức là lệnh cấm của Nho giáo đối với việc tái hôn của góa phụ)

从天而降
cóng tiān ér jiàng

nghĩa đen: rơi từ trên trời xuống (thành ngữ)

心有余而力不足
xīn yǒu yú ér lì bù zú

có lòng nhưng không đủ sức

忽而
hū ér

đột nhiên

怒目而视
nù mù ér shì

nhìn chằm chằm giận dữ

惠而不费
huì ér bù fèi

một hành động tử tế không tốn kém

慕名而来
mù míng ér lái

đến vì danh tiếng (thành ngữ); bị thu hút đến thăm một địa danh nổi tiếng

应运而生
yìng yùn ér shēng

xuất hiện để đáp ứng vận mệnh lịch sử (thành ngữ)

悬而未决
xuán ér wèi jué

chưa được quyết định; đang treo lơ lửng

戛然而止
jiá rán ér zhǐ

dừng lại đột ngột (thường là âm thanh)

投袂而起
tóu mèi ér qǐ

vung tay áo mà đứng dậy (thành ngữ)

抵足而眠
dǐ zú ér mián

cùng chung chăn gối; tình bạn thân thiết

抵足而卧
dǐ zú ér wò

cùng chung chăn gối; tình bạn thân thiết

拂袖而去
fú xiù ér qù

bỏ đi giận dữ (thành ngữ)

拍案而起
pāi àn ér qǐ

vỗ bàn đứng dậy (thành ngữ); nghĩa bóng: hết sức chịu đựng

拾级而上
shè jí ér shàng

bước chậm rãi lên từng bậc thang (thành ngữ)

挺身而出
tǐng shēn ér chū

dũng cảm bước lên

接踵而来
jiē zhǒng ér lái

nối tiếp nhau mà đến

推而广之
tuī ér guǎng zhī

áp dụng rộng rãi hơn

掩面而泣
yǎn miàn ér qì

gục mặt xuống mà khóc (thành ngữ)

扬长而去
yáng cháng ér qù

bỏ đi một cách kiêu ngạo

换而言之
huàn ér yán zhī

nói cách khác

择善而从
zé shàn ér cóng

chọn điều thiện mà theo (thành ngữ)

擦肩而过
cā jiān ér guò

lướt qua; đi ngang qua (ai đó)

擦身而过
cā shēn ér guò

lướt qua

放之四海而皆准
fàng zhī sì hǎi ér jiē zhǔn

đúng đắn ở mọi nơi và mọi thời (thành ngữ); áp dụng phổ biến

故而
gù ér

do đó

敢怒而不敢言
gǎn nù ér bù gǎn yán

tức giận nhưng không dám nói ra (thành ngữ); buộc phải im lặng về sự phẫn nộ của mình

敬鬼神而远之
jìng guǐ shén ér yuǎn zhī

kính trọng quỷ thần nhưng giữ khoảng cách (thành ngữ); giữ thái độ kính nhi viễn chi

斩而不奏
zhǎn ér bù zòu

làm việc gì mà không báo cáo (thành ngữ)

既而
jì ér

ngay sau đó

日出而作,日入而息
rì chū ér zuò , rì rù ér xī

mặt trời mọc thì làm, mặt trời lặn thì nghỉ (tục ngữ)

曲肱而枕
qū gōng ér zhěn

nằm gối đầu lên cánh tay cong (thành ngữ)

有备而来
yǒu bèi ér lái

đến có chuẩn bị

有感而发
yǒu gǎn ér fā

nói lên cảm xúc thật lòng

有百利而无一害
yǒu bǎi lì ér wú yī hài

có trăm lợi mà không một hại

有百利而无一弊
yǒu bǎi lì ér wú yī bì

có trăm lợi mà không một hại

有百害而无一利
yǒu bǎi hài ér wú yī lì

chẳng có lợi gì cả

有过之而无不及
yǒu guò zhī ér wú bù jí

không thua kém gì về mọi mặt (thành ngữ)

望而却步
wàng ér què bù

lùi bước vì e ngại; chùn bước

望而生畏
wàng ér shēng wèi

đáng sợ ngay từ cái nhìn đầu tiên; uy nghiêm

望而兴叹
wàng ér xīng tàn

nhìn mà than thở

望风而逃
wàng fēng ér táo

chạy trốn ngay khi thấy bóng dáng (thành ngữ)

未可同日而语
wèi kě tóng rì ér yǔ

không thể nói cùng một ngày (thành ngữ); không thể so sánh được

概而不论
gài ér bù lùn

mơ hồ về chi tiết

概而言之
gài ér yán zhī

đồng nghĩa với 總而言之|总而言之

树欲静而风不止
shù yù jìng ér fēng bù zhǐ

cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng (thành ngữ)

欲速而不达
yù sù ér bù dá

xem 欲速則不達|欲速则不达

死而不僵
sǐ ér bù jiāng

chết nhưng không có dấu hiệu cứng đờ

死而后已
sǐ ér hòu yǐ

cho đến chết mới thôi (thành ngữ); cả đời

死而无悔
sǐ ér wú huǐ

chết không hối hận

比较而言
bǐ jiào ér yán

nói một cách tương đối

决而不行
jué ér bù xíng

quyết định mà không thực hiện

沐猴而冠
mù hóu ér guàn

nghĩa đen: con khỉ đội mũ (thành ngữ)

油然而生
yóu rán ér shēng

nảy sinh một cách tự nhiên (thành ngữ); tự phát

法网灰灰,疏而不漏
fǎ wǎng huī huī , shū ér bù lòu

Lưới pháp luật tuy rộng nhưng không kẻ nào lọt khỏi.

泛泛而谈
fàn fàn ér tán

nói chung chung

涸泽而渔
hé zé ér yú

xem 竭澤而漁|竭泽而渔

温故而知新
wēn gù ér zhī xīn

ôn lại điều cũ để hiểu điều mới

满载而归
mǎn zài ér guī

trở về với đầy thành quả

无一事而不学,无一时而不学,无一处而不得
wú yī shì ér bù xué , wú yī shí ér bù xué , wú yī chù ér bù dé

Học mọi việc, học mọi lúc, học mọi nơi.