和平共处五项原则
Định nghĩa
- 1. Năm nguyên tắc chung sống hòa bình
- 2. Năm nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ cấu thành 和平共处五项原则
năm (số 5)
cùng; cùng nhau; chung
thì; lại
nguyên; ban đầu; vốn có
nguyên tắc; quy tắc cơ bản
và
họa thơ đáp lại theo cùng vần
ù
trộn chất bột với nước
trộn (các nguyên liệu) với nhau
hòa bình; thái bình
chung sống hòa bình
bằng phẳng; phẳng
xử lý; giải quyết; thu xếp
chỗ; nơi; chốn; vị trí
lượng từ cho mục
cùng chung sống