办
Định nghĩa
- 1. làm; xử lý; giải quyết
- 2. lo liệu; thu xếp; đảm đương
- 3. tổ chức; tiến hành; mở
- 4. quản lý; điều hành
- 5. mua sắm; sắm; chuẩn bị
- 6. trừng trị; trừng phạt
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 5请你先去 办 一下手续。
我明天去大使馆 办 签证。
我需要去领事馆 办 签证。
明天我要去使馆 办 签证。
我们找到了一个很大的场地 办 活动。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 办
đứng ra tổ chức; đăng cai
sáng lập; thành lập; mở (trường, công ty)
phải làm sao; làm thế nào; xử lý thế nào
đảm nhận; đứng ra tổ chức; thực hiện
dân lập; tư thục
làm theo; làm đúng như yêu cầu
xin cấp; làm thủ tục xin
chuẩn bị tổ chức; lo liệu
tổ chức; tiến hành
không thể làm được
giải quyết công việc; xử lý công việc; lo liệu công việc; làm việc
văn phòng
làm việc (văn phòng); làm công vụ
văn phòng; phòng làm việc
mở trường; điều hành trường học
cách; biện pháp; phương pháp; cách thức; cách giải quyết
giải quyết; xử lý; tiến hành; thực hiện; lo liệu
mở; thành lập
tự mình đảm nhiệm toàn bộ
Văn phòng Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc
Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông
nước chủ nhà
quyền đăng cai
giao phó
đại biện
Bạn tự xử lý đi.
ngừng hoạt động
điều tra và truy tố
chuẩn bị
công sự công biện
công lập
xem 函送法辦|函送法办
đưa ra công lý; giao cho pháp luật xử lý
người sáng lập
người sáng lập
quản lý doanh nghiệp một cách cần kiệm
cần kiệm xây dựng nhà trường
cần kiệm xây dựng hợp tác xã
bao biện
bao biện thay thế
hôn nhân ép buộc
hỗ trợ
hợp tác
thương bạn
miệng còn non, việc chưa chắc
xem 嘴上沒毛,辦事不牢|嘴上没毛,办事不牢
Văn phòng Sự vụ Đài Loan của Quốc vụ viện
Văn phòng Thông tin Quốc vụ viện nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Văn phòng Sự vụ Hồng Kông và Ma Cao của Quốc vụ viện
Cục Quản lý Không gian mạng Trung Quốc
Văn phòng Hội đồng Ngôn ngữ Trung Quốc Quốc tế (thường gọi là Hanban), cơ quan của chính phủ Trung Quốc phát triển tài nguyên giảng dạy tiếng Trung và văn hóa trên toàn thế giới, đã thành lập các Học viện Khổng Tử trên quốc tế
văn phòng đối ngoại
dễ làm; dễ xử lý
do chính phủ quản lý; do nhà nước quản lý
giúp quản lý
danh sách việc cần làm
trừng phạt (ai đó)
lười biếng
mô hình lắp ráp (garage kit)
phê duyệt và thực hiện
không biết làm gì với bạn (dùng để biểu lộ sự bực bội nhẹ)
bắt giữ để trừng phạt
mua với số lượng lớn
lên kế hoạch
lo liệu công việc
xử lý tình huống theo hoàn cảnh (thành ngữ)
có cách
điều tra và xử lý (một vụ án hình sự)
Phòng Bầu Dục (trong Nhà Trắng)
không còn cách nào
Văn phòng Pháp chế (LAO, Trung Quốc)
đưa ra công lý
mua sắm thêm
văn phòng không giấy
xử lý
làm theo ý mình
giám sát, đốc thúc
làm theo ý mình
tư nhân điều hành
xử lý công bằng
đưa ra xét xử theo pháp luật; giao cho pháp luật xử lý
điều tra và xử lý
Cục Quản lý Không gian mạng Trung Quốc
hoãn lại
mua sắm
Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn (UNHCR)
bắt đầu
trụ sở phường
làm việc gì đó sau thời điểm lẽ ra phải làm
giải pháp
thử nghiệm
người mua bán (trong thời kỳ thuộc địa)
địa chỉ văn phòng
tòa nhà văn phòng
văn phòng tổng hợp
giờ làm việc
làm việc không có bàn cố định
tòa nhà văn phòng
tự động hóa văn phòng
thực hiện được
ra báo
xử lý xong (một việc); hoàn thành (một nhiệm vụ); giải quyết (một dự án) một cách nhanh chóng
sắp xếp
đi sắm Tết
xử lý vụ án
cung cấp dịch vụ nấu ăn
xử phạt
mua hàng (cho công ty, v.v.)
tổ chức tiệc
tuân theo để xử lý
xử lý theo tình hình thực tế
làm theo ý mình cho phù hợp
trừng phạt nghiêm khắc
(luật) cản trở việc thi hành công vụ (Hồng Kông)
tổ chức đầu tiên