Chuyển đến nội dung chính

匹

pī

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bạn đôi; cặp
  2. 2. một trong đôi

Đã ẩn 1 nghĩa vì thô tục hoặc nhạy cảm. Thành viên trả phí có thể chọn hiển thị.

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我酷爱 匹 萨。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 463926)

Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.

Từ chứa 匹

匹配
pǐ pèi

phù hợp; tương xứng

匹偶
pǐ ǒu

cặp vợ chồng

匹克
pǐ kè

Peak (công ty thể thao Trung Quốc)

匹夫
pǐ fū

người thường

匹夫匹妇
pǐ fū pǐ fù

người thường dân

匹敌
pǐ dí

sánh kịp

匹兹堡
pǐ zī bǎo

Pittsburgh

匹马力
pǐ mǎ lì

mã lực

单人匹马
dān rén pǐ mǎ

một mình một ngựa

单枪匹马
dān qiāng pǐ mǎ

đơn thương độc mã

国家兴亡,匹夫有责
guó jiā xīng wáng , pǐ fū yǒu zé

Sự hưng vong của đất nước, mỗi người đều có trách nhiệm

国际奥林匹克委员会
guó jì ào lín pǐ kè wěi yuán huì

Ủy ban Olympic Quốc tế

天下兴亡,匹夫有责
tiān xià xīng wáng , pǐ fū yǒu zé

Sự hưng vong của thiên hạ, mỗi người đều có trách nhiệm (thành ngữ). Mọi người đều chịu trách nhiệm về sự thịnh vượng của xã hội.

奥林匹亚
ào lín pǐ yà

Olympia (Hy Lạp)

奥林匹克
ào lín pǐ kè

Olympic

奥林匹克运动会
ào lín pǐ kè yùn dòng huì

Thế vận hội Olympic

奥林匹克运动会组织委员会
ào lín pǐ kè yùn dòng huì zǔ zhī wěi yuán huì

Ủy ban tổ chức Thế vận hội Olympic

奥林匹克体育场
ào lín pǐ kè tǐ yù chǎng

Sân vận động Olympic

布匹
bù pǐ

vải (theo thước)

无可匹敌
wú kě pǐ dí

vô song

目标匹配作业
mù biāo pǐ pèi zuò yè

nhiệm vụ khớp mục tiêu

阻抗匹配
zǔ kàng pǐ pèi

phối hợp trở kháng

阿司匹林
ā sī pǐ lín

aspirin

马匹
mǎ pǐ

ngựa