奥林匹克体育场
Định nghĩa
- 1. Sân vận động Olympic
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ cấu thành 奥林匹克体育场
gam
bạn đôi; cặp
(lượng từ) con (ngựa, la)
sân phơi lúa; sân đập lúa
lượng từ cho trận đấu, buổi diễn, buổi chiếu
thể dục thể thao; thể thao
sân vận động
Peak (công ty thể thao Trung Quốc)
sâu kín, bí ẩn
Olympic
rừng
sinh con
thân thể