协议
Định nghĩa
- 1. thỏa thuận; hiệp định
- 2. giao thức (tin học)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他们达成了 协议 。
双方正在交涉,希望能达成 协议 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 协议
hợp đồng
hiệp định biên giới Trung-Nga (1991)
thỏa thuận bảo mật
Tầng ổ cắm bảo mật (SSL)
giao thức phân giải địa chỉ
thỏa thuận nhận tội (luật)
Giao thức quảng cáo dịch vụ
Giao thức quản lý mạng đơn giản
giao thức mạng
giao thức tầng mạng
thỏa thuận cấp phép (cho sở hữu trí tuệ)
giao thức truyền siêu văn bản (HTTP)
giao thức định tuyến
đạt được thỏa thuận