Định nghĩa
- 1. đơn vị
- 2. đơn vị đo lường
- 3. đơn vị công tác
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2我们 单位 在市中心。
他是我们 单位 的干部。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 单位
tiểu đơn vị
đơn vị dưới âm tiết
Di tích lịch sử và văn hóa trọng điểm quốc gia
đơn vị hệ mét
quỹ tín thác đơn vị
phần tử đơn vị
vectơ tiếp tuyến đơn vị
vectơ đơn vị
căn của đơn vị
tội phạm của tổ chức
đơn vị quốc tế
Hệ đơn vị quốc tế
đơn vị cơ bản
đơn vị thiên văn (AU)
đơn vị công tác
đơn vị trực thuộc
đơn vị thi công
đơn vị nhiệt lượng
đơn vị sản xuất
đơn vị peptit (trên chuỗi protein)
đơn vị hành chính (ví dụ tỉnh, địa khu hoặc huyện)
đơn vị trọng lượng
đơn vị đo chiều dài
đơn vị thể tích