Bỏ qua đến nội dung

dān
HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đơn
  2. 2. danh sách
  3. 3. biểu mẫu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
吃了一个苹果。
“您贵姓?” “免贵姓 。”
Nguồn: Tatoeba.org (ID 8588315)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 单

传单
chuán dān

tờ rơi

名单
míng dān

danh sách tên

单一
dān yī

đơn nhất

单位
dān wèi

đơn vị

单元
dān yuán

đơn vị

单打
dān dǎ

đơn

单方面
dān fāng miàn

đơn phương

单独
dān dú

riêng

单纯
dān chún

đơn giản

单薄
dān bó

yếu ớt

单调
dān diào

đơn điệu

单身
dān shēn

độc thân

单边
dān biān

đơn phương

孤单
gū dān

lẻ loi

床单
chuáng dān

ga trải giường

清单
qīng dān

danh sách

简单
jiǎn dān

đơn giản

菜单
cài dān

thực đơn

订单
dìng dān

đơn đặt hàng

账单
zhàng dān

hóa đơn

上下文菜单
shàng xià wén cài dān

menu ngữ cảnh

下单
xià dān

đặt hàng

下订单
xià dìng dān

đặt hàng

不单
bù dān

không chỉ

不简单
bù jiǎn dān

không đơn giản; khá phức tạp

亚单位
yà dān wèi

tiểu đơn vị

亚音节单位
yà yīn jié dān wèi

đơn vị dưới âm tiết

交款单
jiāo kuǎn dān

phiếu thanh toán

保单
bǎo dān

giấy bảo hành

保险单
bǎo xiǎn dān

hợp đồng bảo hiểm

候补名单
hòu bǔ míng dān

danh sách chờ

借单
jiè dān

giấy vay nợ

借书单
jiè shū dān

phiếu mượn sách

停损单
tíng sǔn dān

lệnh cắt lỗ

全国重点文物保护单位
quán guó zhòng diǎn wén wù bǎo hù dān wèi

Di tích lịch sử và văn hóa trọng điểm quốc gia

公制单位
gōng zhì dān wèi

đơn vị hệ mét

刷单
shuā dān

tạo giao dịch giả để lừa đảo nền tảng thương mại trực tuyến (nền tảng thưởng cho người dùng thực hiện nhiều giao dịch)

单一合体字
dān yī hé tǐ zì

hợp thể tự đơn nhất

单一码
dān yī mǎ

Unicode

单一货币
dān yī huò bì

đồng tiền chung

单于
chán yú

thiền vu

单人
dān rén

một người

单人匹马
dān rén pǐ mǎ

một mình một ngựa

单人床
dān rén chuáng

giường đơn

单人沙发
dān rén shā fā

ghế bành

单人间
dān rén jiān

phòng đơn

单位信托
dān wèi xìn tuō

quỹ tín thác đơn vị

单位元
dān wèi yuán

phần tử đơn vị

单位切向量
dān wèi qiē xiàng liàng

vectơ tiếp tuyến đơn vị

单位向量
dān wèi xiàng liàng

vectơ đơn vị

单位根
dān wèi gēn

căn của đơn vị

单位犯罪
dān wèi fàn zuì

tội phạm của tổ chức

单个
dān ge

đơn lẻ

单倍体
dān bèi tǐ

đơn bội thể

单侧
dān cè

một phía

单传
dān chuán

chỉ có một người nối dõi trong một thế hệ

单价
dān jià

đơn giá

单元房
dān yuán fáng

căn hộ

单元格
dān yuán gé

ô

单克隆抗体
dān kè lóng kàng tǐ

kháng thể đơn dòng

单兵
dān bīng

đơn vị quân đội bị cô lập

单刀直入
dān dāo zhí rù

đi thẳng vào vấn đề

单刀赴会
dān dāo fù huì

một mình đến hội với thanh gươm

单反机
dān fǎn jī

xem 單反相機|单反相机

单反相机
dān fǎn xiàng jī

máy ảnh phản xạ ống kính đơn

单丛
dān cōng

đơn tùng

单口相声
dān kǒu xiàng shēng

độc thoại hài kịch

单句
dān jù

câu đơn

单另
dān lìng

riêng biệt

单向
dān xiàng

một chiều

单向电流
dān xiàng diàn liú

dòng điện một chiều

单味药
dān wèi yào

thuốc đơn vị

单单
dān dān

chỉ

单团
dān tuán

đoàn du lịch theo yêu cầu

单套
dān tào

bộ đơn

单子
dān zǐ

con trai duy nhất

单子
dān zi

danh sách các mục

单子叶
dān zǐ yè

cây một lá mầm

单字
dān zì

chữ đơn

单宁酸
dān níng suān

axit tannic

单射
dān shè

đơn ánh

单层
dān céng

một lớp

单层塔
dān céng tǎ

tháp một tầng

单峰驼
dān fēng tuó

lạc đà một bướu

单干
dān gàn

làm một mình

单张
dān zhāng

tờ rơi

单张汇票
dān zhāng huì piào

hối phiếu đơn

单意
dān yì

đơn nghĩa

单恋
dān liàn

tình yêu đơn phương

单房差
dān fáng chā

phụ phí phòng đơn

单手
dān shǒu

một tay

单打独斗
dān dǎ dú dòu

đơn thương độc mã

单挑
dān tiǎo

chọn

单击
dān jī

nhấp chuột

单据
dān jù

chứng từ

单摆
dān bǎi

con lắc đơn

单放机
dān fàng jī

máy phát băng

单数
dān shù

số lẻ

单方
dān fāng

đơn phương

单方向
dān fāng xiàng

một chiều

单方宣告
dān fāng xuān gào

tuyên bố đơn phương

单方恐吓
dān fāng kǒng hè

đe dọa đơn phương

单方决定
dān fāng jué dìng

quyết định đơn phương

单方制剂
dān fāng zhì jì

đơn phương chế phẩm

单方过失碰撞
dān fāng guò shī pèng zhuàng

va chạm do lỗi một bên

单日
dān rì

trong một ngày

单晶
dān jīng

đơn tinh thể

单曲
dān qǔ

đĩa đơn

单月
dān yuè

hàng tháng

单板机
dān bǎn jī

máy tính một bo mạch

单板滑雪
dān bǎn huá xuě

trượt ván tuyết

单核细胞
dān hé xì bāo

bạch cầu đơn nhân

单核细胞增多症
dān hé xì bāo zēng duō zhèng

tăng bạch cầu đơn nhân

单根独苗
dān gēn dú miáo

con một

单极
dān jí

đơn cực

单枪匹马
dān qiāng pǐ mǎ

đơn thương độc mã

单杠
dān gàng

xà đơn

单模
dān mó

đơn mode

单模光纤
dān mó guāng xiān

sợi quang đơn mode

单源多倍体
dān yuán duō bèi tǐ

thể đa bội cùng nguồn

单源论
dān yuán lùn

thuyết nguồn gốc đơn nhất

单片机
dān piàn jī

vi điều khiển

单班课
dān bān kè

buổi học một kèm một

单瓣
dān bàn

cánh đơn

单产
dān chǎn

năng suất trên một đơn vị diện tích

单用
dān yòng

dùng riêng

单盲
dān máng

mù đơn

单相
dān xiàng

một pha

单相思
dān xiāng sī

tương tư đơn phương

单眼
dān yǎn

mắt kép đơn

单眼皮
dān yǎn pí

mí một mí

单程
dān chéng

một chiều

单稳
dān wěn

đơn ổn

单端孢霉烯类毒素
dān duān bāo méi xī lèi dú sù

trichothecene

单端孢霉烯类毒素中毒症
dān duān bāo méi xī lèi dú sù zhōng dú zhèng

bệnh nhiễm độc trichothecene

单簧管
dān huáng guǎn

kèn clarinet

单糖
dān táng

monosaccharide

单纯疱疹
dān chún pào zhěn

herpes simplex

单纯疱疹病毒
dān chún pào zhěn bìng dú

virus herpes simplex

单纯词
dān chún cí

từ đơn

单细胞
dān xì bāo

đơn bào

单细胞生物
dān xì bāo shēng wù

sinh vật đơn bào

单丝不成线,独木不成林
dān sī bù chéng xiàn , dú mù bù chéng lín

Một sợi không thành dây, một cây không thành rừng

单县
shàn xiàn

huyện Thiện

单翼飞机
dān yì fēi jī

máy bay một cánh

单肩包
dān jiān bāo

túi đeo vai

单胞藻
dān bāo zǎo

tảo đơn bào

单脚跳
dān jiǎo tiào

nhảy lò cò

单色
dān sè

đơn sắc

单色照片
dān sè zhào piàn

ảnh đơn sắc

单色画
dān sè huà

tranh đơn sắc

单叶双曲面
dān yè shuāng qū miàn

hyperboloid một tầng

单号
dān hào

số lẻ

单行
dān xíng

đi riêng lẻ

单行本
dān xíng běn

bản in đơn hàng

单行线
dān xíng xiàn

đường một chiều

单行道
dān xíng dào

đường một chiều

单衣
dān yī

áo đơn

单裤
dān kù

quần đơn

单亲
dān qīn

cha/mẹ đơn thân

单亲家庭
dān qīn jiā tíng

gia đình đơn thân

单词
dān cí

từ

单词产生器模型
dān cí chǎn shēng qì mó xíng

mô hình logogen

单语
dān yǔ

đơn ngữ

单调乏味
dān diào fá wèi

đơn điệu tẻ nhạt

单证
dān zhèng

chứng từ

单质
dān zhì

đơn chất

单趟
dān tàng

một chiều

单身汪
dān shēn wāng

người độc thân

单身汉
dān shēn hàn

người độc thân

单身狗
dān shēn gǒu

người độc thân (tự trào) hoặc người ế (tự trào)

单身贵族
dān shēn guì zú

người độc thân sung túc

单车
dān chē

xe đạp

单车族
dān chē zú

người đi xe đạp

单轨
dān guǐ

đường ray đơn

单轮车
dān lún chē

xe đạp một bánh

单速车
dān sù chē

xe đạp một tốc độ

单连接站
dān lián jiē zhàn

trạm kết nối đơn

单过
dān guò

sống độc lập

单边主义
dān biān zhǔ yì

chủ nghĩa đơn phương

单铬
dān gè

đơn sắc

单键
dān jiàn

liên kết đơn

单链
dān liàn

chuỗi đơn

单镜反光相机
dān jìng fǎn guāng xiàng jī

máy ảnh phản xạ ống kính đơn

单间差
dān jiān chā

phụ phí phòng đơn

单院制
dān yuàn zhì

chế độ đơn viện

单非
dān fēi

cặp đôi một người không phải công dân Hồng Kông

单鞋
dān xié

giày mỏng

单音节
dān yīn jié

đơn âm tiết

单音词
dān yīn cí

từ đơn âm

单韵母
dān yùn mǔ

nguyên âm đơn

单项
dān xiàng

đơn hạng

单体
dān tǐ

monome

单点
dān diǎn

gọi món riêng

单点故障
dān diǎn gù zhàng

điểm lỗi đơn lẻ

单点登录
dān diǎn dēng lù

đăng nhập một lần

回单
huí dān

biên lai

回执单
huí zhí dān

biên nhận

国际单位
guó jì dān wèi

đơn vị quốc tế

国际单位制
guó jì dān wèi zhì

Hệ đơn vị quốc tế