Bỏ qua đến nội dung

yòu
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Trạng từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lại
  2. 2.
  3. 3. và lại

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

2 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
来了。
在吹牛了。
他今天 迟到了。
燃油价格 涨了。
他的哮喘 发作了。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 又

一次又一次
yī cì yòu yī cì

lặp đi lặp lại

一波未平,一波又起
yī bō wèi píng , yī bō yòu qǐ

sự việc này chưa dứt, sự việc khác đã nảy sinh

一遍又一遍
yī biàn yòu yī biàn

lặp đi lặp lại

又一次
yòu yī cì

một lần nữa

又来了
yòu lái le

Lại đến rồi

又及
yòu jí

tái bút

又名
yòu míng

còn được gọi là

又吵又闹
yòu chǎo yòu nào

làm ồn ào

又想当婊子又想立牌坊
yòu xiǎng dāng biǎo zi yòu xiǎng lì pái fāng

muốn làm kỹ nữ mà lại muốn dựng bia đá trinh tiết

又称
yòu chēng

còn được gọi là

又红又肿
yòu hóng yòu zhǒng

vừa đỏ vừa sưng

又双叒叕
yòu shuāng ruò zhuó

lại lần nữa

好又多
hǎo yòu duō

Trust-Mart (chuỗi siêu thị)

少之又少
shǎo zhī yòu shǎo

rất ít; rất hiếm

既要当婊子又要立牌坊
jì yào dāng biǎo zi yòu yào lì pái fāng

xem 又想當婊子又想立牌坊|又想当婊子又想立牌坊

欲言又止
yù yán yòu zhǐ

muốn nói nhưng lại ngập ngừng

玄之又玄
xuán zhī yòu xuán

huyền bí trong huyền bí

破屋又遭连夜雨
pò wū yòu zāo lián yè yǔ

xem 屋漏偏逢連夜雨|屋漏偏逢连夜雨

话又说回来
huà yòu shuō huí lai

nhưng mặt khác; tuy nhiên, nói lại thì

说是一回事,做又是另外一回事
shuō shì yī huí shì , zuò yòu shì lìng wài yī huí shì

Nói là một chuyện, làm lại là chuyện khác (thành ngữ)

说是一回事,而做又是另外一回事
shuō shì yī huí shì , ér zuò yòu shì lìng wài yī huí shì

xem 說是一回事,做又是另外一回事|说是一回事,做又是另外一回事

赔了夫人又折兵
péi le fū rén yòu zhé bīng

mất cả vợ lẫn quân (thành ngữ)

重又
chóng yòu

một lần nữa

野火烧不尽,春风吹又生
yě huǒ shāo bù jìn , chūn fēng chuī yòu shēng

lửa đồng cỏ không thể thiêu hủy cỏ - nó mọc lại khi gió thổi (tục ngữ)