叉
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. bắt chéo
- 2. bị kẹt
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 叉
giao nhau; cắt nhau
cái nĩa; cái dĩa
dây thần kinh sinh ba
đinh ba
cây nhị phân
ngã tư
liên ngành
hỏa lực chéo
entropy chéo
kháng chéo
dẫn bóng vắt chéo
các đường gạch chéo
giao điểm
đồ ngốc
dao và nĩa
chia nhánh
phuộc trước
xe nâng tầm với
động tác xoạc chân
thìa nĩa
chim hút mật đuôi chẻ
mòng biển đuôi chẻ
hình chĩa
giá đỡ hình chữ X
xá xíu
bánh bao xá xíu
tích có hướng
cần gạt điện thoại
chống tay vào hông
xe nâng
ngạnh nĩa
nằm ngửa duỗi chân tay
cờ caro
dạ xoa (tinh linh ác, từ vay mượn)
hành vi xấu xa (thành ngữ); sự vô lại trơ trẽn
(loài chim ở Trung Quốc) chim hải yến đuôi chĩa Matsudaira (Oceanodroma matsudairae)
mụ phù thủy
cửa sông
(loài chim ở Trung Quốc) chim hải yến Wilson (Oceanites oceanicus)
Inuyasha, nhân vật hư cấu
(loài chim ở Trung Quốc) chim hải yến đuôi chẻ lưng trắng (Oceanodroma leucorhoa)
nút giao thông lập thể (gồm cầu vượt hoặc hầm chui)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hải yến đuôi chẻ cánh nâu (Oceanodroma tristrami)
cái chĩa
váy xẻ cao
âm thoa
áo tắm xẻ cao
cái chĩa ba để bắt cá
(loài chim ở Trung Quốc) chim hải yến đuôi chẻ đen (Oceanodroma monorhis)