Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thích
  2. 2. vui mừng
  3. 3. hạnh phúc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
湯姆 歡 Apple 產品。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13166995)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 喜

喜事
xǐ shì

sự vui mừng

喜出望外
xǐ chū wàng wài

vui mừng ngoài sức tưởng tượng

喜剧
xǐ jù

kịch hài

喜好
xǐ hào

thích

喜怒哀乐
xǐ nù āi lè

bốn loại cảm xúc

喜悦
xǐ yuè

vui mừng

喜爱
xǐ ài

thích

喜庆
xǐ qìng

lễ hội

喜欢
xǐ huan

thích

喜洋洋
xǐ yáng yáng

vui tươi rạng rỡ

喜糖
xǐ táng

kẹo cưới

喜闻乐见
xǐ wén lè jiàn

được lòng người

喜酒
xǐ jiǔ

rượu cưới

恭喜
gōng xǐ

chúc mừng

欣喜
xīn xǐ

vui mừng

讨人喜欢
tǎo rén xǐ huan

được yêu thích

惊喜
jīng xǐ

sự bất ngờ vui vẻ

一则以喜,一则以忧
yī zé yǐ xǐ , yī zé yǐ yōu

vừa mừng vừa lo

七喜
qī xǐ

7 Up (nước giải khát)

不以物喜,不以己悲
bù yǐ wù xǐ , bù yǐ jǐ bēi

không vì vật chất mà vui, không vì bản thân mà buồn

于归之喜
yú guī zhī xǐ

niềm vui hôn nhân

人间喜剧
rén jiān xǐ jù

Tấn trò đời

可喜
kě xǐ

đáng mừng

可喜可贺
kě xǐ kě hè

đáng mừng

同喜
tóng xǐ

Cảm ơn lời chúc mừng của bạn!

喜不自胜
xǐ bù zì shèng

vui mừng khôn xiết

喜不自禁
xǐ bù zì jīn

không kìm được niềm vui

喜人
xǐ rén

đáng mừng

喜来登
xǐ lái dēng

Sheraton

喜则气缓
xǐ zé qì huǎn

vui quá làm khí trì trệ

喜力
xǐ lì

Heineken (công ty bia Hà Lan)

喜吟吟
xǐ yín yín

vui vẻ

喜喜欢欢
xǐ xǐ huān huān

vui vẻ

喜报
xǐ bào

tin vui

喜寿
xǐ shòu

tuổi thọ 77

喜大普奔
xǐ dà pǔ bēn

tin vui đến mức ai cũng hân hoan và truyền tai nhau (tiếng lóng Internet)

喜子
xǐ zi

nhện hàm dài

喜孜孜
xǐ zī zī

vui vẻ

喜宴
xǐ yàn

tiệc cưới

喜山白眉朱雀
xǐ shān bái méi zhū què

chim hồng tước mày trắng Himalaya

喜山红眉朱雀
xǐ shān hóng méi zhū què

chim hồng tước mày đỏ Himalaya

喜山𫛭
xǐ shān kuáng

diều hâu Himalaya

喜山点翅朱雀
xǐ shān diǎn chì zhū què

chim hồng tước cánh đốm

喜帕
xǐ pà

khăn che mặt cô dâu

喜帖
xǐ tiě

thiệp mời cưới

喜幛
xǐ zhàng

trướng chúc mừng

喜形于色
xǐ xíng yú sè

vui lộ ra nét mặt

喜从天降
xǐ cóng tiān jiàng

niềm vui từ trời rơi xuống

喜德
xǐ dé

huyện Hỷ Đức

喜德县
xǐ dé xiàn

huyện Hỷ Đức

喜怒无常
xǐ nù wú cháng

thất thường

喜恶
xǐ è

sở thích và ghét

喜感
xǐ gǎn

tính hài hước

喜忧参半
xǐ yōu cān bàn

cảm xúc lẫn lộn

喜提
xǐ tí

vui mừng nhận được

喜极而泣
xǐ jí ér qì

khóc vì quá vui mừng

喜乐
xǐ lè

niềm vui

喜歌剧院
xǐ gē jù yuàn

nhà hát nhạc kịch

喜气
xǐ qì

không khí vui vẻ

喜气洋洋
xǐ qì yáng yáng

vui mừng hớn hở

喜滋滋
xǐ zī zī

vui mừng

喜当爹
xǐ dāng diē

trở thành cha kế khi bạn đời mang thai con của người khác

喜盈盈
xǐ yíng yíng

vui mừng

喜笑
xǐ xiào

cười vui

喜笑颜开
xǐ xiào yán kāi

vui cười hớn hở

喜筵
xǐ yán

tiệc cưới

喜结连理
xǐ jié lián lǐ

kết duyên

喜群游
xǐ qún yóu

sống thành bầy

喜群飞
xǐ qún fēi

thích bay thành đàn

喜兴
xǐ xīng

vui mừng; hân hoan; vui vẻ

喜色
xǐ sè

vẻ mặt vui mừng

喜蛋
xǐ dàn

trứng đỏ mừng

喜冲冲
xǐ chōng chōng

hớn hở

喜讯
xǐ xùn

tin vui

喜跃
xǐ yuè

nhảy lên vì vui

喜车
xǐ chē

xe cưới

喜钱
xǐ qian

tiền mừng

喜阳
xǐ yáng

hướng dương

喜雨
xǐ yǔ

mưa tốt

喜饼
xǐ bǐng

bánh hỷ

喜马拉雅
xǐ mǎ lā yǎ

Himalaya

喜马拉雅山
xǐ mǎ lā yǎ shān

Himalaya

喜马拉雅山脉
xǐ mǎ lā yǎ shān mài

Himalaya

喜鹊
xǐ què

chim ác là

乔迁之喜
qiáo qiān zhī xǐ

mừng tân gia

回嗔作喜
huí chēn zuò xǐ

hết giận chuyển sang vui

报喜
bào xǐ

báo tin vui

报喜不报忧
bào xǐ bù bào yōu

chỉ báo tin vui, không báo tin buồn

寿喜烧
shòu xǐ shāo

lẩu Nhật

大喜
dà xǐ

sự hân hoan

大喜过望
dà xǐ guò wàng

quá đỗi vui mừng vì tin tốt bất ngờ (thành ngữ)

天使报喜节
tiān shǐ bào xǐ jié

Lễ Truyền Tin (lễ kính của Kitô giáo vào ngày 25 tháng 3)

好大喜功
hào dà xǐ gōng

thích làm những việc lớn và lập công to

宫泽喜一
gōng zé xǐ yī

Kiichi Miyazawa (1919-2007), cựu thủ tướng Nhật Bản

害喜
hài xǐ

bị ốm nghén khi mang thai

幸喜
xìng xǐ

may mắn thay

恭喜发财
gōng xǐ fā cái

Chúc mừng năm mới phát tài! (Lời chúc năm mới)

悲喜交集
bēi xǐ jiāo jí

niềm vui nỗi buồn xen lẫn

悲喜剧
bēi xǐ jù

bi kịch hài kịch

爱情喜剧
ài qíng xǐ jù

hài kịch lãng mạn

招人喜欢
zhāo rén xǐ huan

quyến rũ

暗喜
àn xǐ

nụ cười giấu kín

最喜爱
zuì xǐ ài

yêu thích nhất

有喜
yǒu xǐ

có thai

森喜朗
sēn xǐ lǎng

MORI Yoshirō (1937-), cầu thủ bóng bầu dục và chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 2000-2001, nổi tiếng với nhiều lỡ lời

欣喜若狂
xīn xǐ ruò kuáng

vui mừng như điên

欢喜
huān xǐ

vui vẻ

欢喜冤家
huān xǐ yuān jia

cặp đôi hay cãi vã nhưng yêu thương nhau

欢天喜地
huān tiān xǐ dì

vui mừng khôn xiết

欢欢喜喜
huān huān xǐ xǐ

vui vẻ

江酌之喜
jiāng zhuó zhī xǐ

tiệc mừng sinh con

沾沾自喜
zhān zhān zì xǐ

tự mãn vô cùng

灰喜鹊
huī xǐ què

chim khách xanh (Cyanopica cyanus)

狂喜
kuáng xǐ

sự cuồng hỷ

皆大欢喜
jiē dà huān xǐ

Như Ý, vở hài kịch của Shakespeare

窃喜
qiè xǐ

thầm vui mừng

红白喜事
hóng bái xǐ shì

đám cưới và đám tang

闻喜
wén xǐ

huyện Văn Hỷ ở Vận Thành, Sơn Tây

闻喜县
wén xǐ xiàn

huyện Văn Hỷ ở Vận Thành, Sơn Tây

闻过则喜
wén guò zé xǐ

vui lòng chấp nhận lời phê bình (thành ngữ khiêm tốn)

虞喜
yú xǐ

Ngu Hỷ, nhà thiên văn học Trung Quốc (khoảng 270-345), nổi tiếng với việc phát hiện ra hiện tượng tuế sai của Trái Đất

见猎心喜
jiàn liè xīn xǐ

thấy người đi săn mà lòng mình vui thích (thành ngữ)

贺喜
hè xǐ

chúc mừng

转悲为喜
zhuǎn bēi wéi xǐ

chuyển buồn thành vui

逗人喜爱
dòu rén xǐ ài

đáng yêu

道喜
dào xǐ

chúc mừng

随喜
suí xǐ

(Phật giáo) vui theo việc thiện

雀儿喜
què ér xǐ

Chelsea

双喜
shuāng xǐ

niềm vui kép

双喜临门
shuāng xǐ lín mén

hai niềm vui cùng đến nhà

惊喜若狂
jīng xǐ ruò kuáng

kinh ngạc và vui mừng điên cuồng (thành ngữ); nhảy nhót điên cuồng vì vui sướng