Bỏ qua đến nội dung

yuán
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tròn
  2. 2. vòng tròn
  3. 3. quả cầu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
桌子上有一个 盘子。
她有张 脸。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 336434)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 圆

圆形
yuán xíng

tròn

圆满
yuán mǎn

hoàn hảo

圆珠笔
yuán zhū bǐ

bút bi

团圆
tuán yuán

đoàn tụ

椭圆
tuǒ yuán

elip

汤圆
tāng yuán

bánh trôi nước

不以规矩,不能成方圆
bù yǐ guī ju , bù néng chéng fāng yuán

không có quy tắc thì không thể thành công

不圆通
bù yuán tōng

không linh hoạt

内六角圆柱头螺钉
nèi liù jiǎo yuán zhù tóu luó dīng

vít đầu trụ lục giác chìm

划圆防守
huà yuán fáng shǒu

gạt gỡ (một đường kiếm trong môn đấu kiếm)

功德圆满
gōng dé yuán mǎn

công đức viên mãn

半圆
bàn yuán

bán nguyệt

半圆仪
bàn yuán yí

thước đo góc

半圆形
bàn yuán xíng

hình bán nguyệt

卵圆
luǎn yuán

hình bầu dục

卵圆形
luǎn yuán xíng

hình bầu dục

卵圆窗
luǎn yuán chuāng

cửa sổ bầu dục

圆光
yuán guāng

hào quang

圆函数
yuán hán shù

hàm lượng giác

圆口纲脊椎动物
yuán kǒu gāng jǐ zhuī dòng wù

động vật có xương sống miệng tròn

圆周
yuán zhōu

chu vi

圆周率
yuán zhōu lǜ

số pi

圆圈
yuán quān

hình tròn

圆场
yuán chǎng

hòa giải

圆梦
yuán mèng

thực hiện ước mơ

圆子
yuán zi

bánh trôi

圆孔
yuán kǒng

lỗ tròn

圆寂
yuán jì

viên tịch

圆屋顶
yuán wū dǐng

mái vòm

圆弧
yuán hú

cung tròn

圆形剧场
yuán xíng jù chǎng

giảng đường hình tròn

圆形木材
yuán xíng mù cái

gỗ tròn

圆形面包
yuán xíng miàn bāo

bánh mì tròn

圆心
yuán xīn

tâm đường tròn

圆房
yuán fáng

động phòng

圆括号
yuán kuò hào

dấu ngoặc tròn

圆拱
yuán gǒng

vòm tròn

圆晕
yuán yùn

vòng tròn đồng tâm

圆月
yuán yuè

trăng tròn

圆柏
yuán bǎi

bách xù

圆柱
yuán zhù

hình trụ

圆柱形
yuán zhù xíng

hình trụ

圆柱体
yuán zhù tǐ

hình trụ

圆桌
yuán zhuō

bàn tròn

圆桌会议
yuán zhuō huì yì

hội nghị bàn tròn

圆滑
yuán huá

khéo léo, trơn tru

圆滑线
yuán huá xiàn

dấu nối

圆滚滚
yuán gǔn gǔn

mũm mĩm

圆润
yuán rùn

mellow và đầy đặn

圆珠
yuán zhū

hạt tròn

圆珠形离子交换剂
yuán zhū xíng lí zǐ jiāo huàn jì

chất trao đổi ion dạng hạt hình cầu

圆球
yuán qiú

quả cầu

圆瑛
yuán yīng

Viên Anh (1878-1953), nhà sư Phật giáo

圆环
yuán huán

vòng tròn

圆白菜
yuán bái cài

cải bắp

圆盘
yuán pán

đĩa

圆石头
yuán shí tou

tảng đá lớn

圆秃
yuán tū

rụng tóc từng mảng

圆筒
yuán tǒng

hình trụ tròn

圆缺
yuán quē

tròn khuyết

圆腹鲱
yuán fù fēi

cá trích tròn bụng

圆舞
yuán wǔ

vũ điệu vòng tròn

圆舞曲
yuán wǔ qǔ

điệu van-xơ

圆融
yuán róng

hòa nhã

圆规
yuán guī

compa

圆规座
yuán guī zuò

Circinus (chòm sao)

圆谎
yuán huǎng

chữa lời nói dối

圆轨道
yuán guǐ dào

quỹ đạo tròn

圆通
yuán tōng

linh hoạt

圆锥
yuán zhuī

hình nón

圆锥形
yuán zhuī xíng

hình nón

圆锥曲线
yuán zhuī qū xiàn

đường cônic

圆锥状
yuán zhuī zhuàng

hình nón

圆锥体
yuán zhuī tǐ

hình nón

圆凿方枘
yuán záo fāng ruì

xem 方枘圓鑿|方枘圆凿

圆顶
yuán dǐng

mái vòm

圆领
yuán lǐng

cổ tròn

圆面饼
yuán miàn bǐng

bánh mì dẹt tròn

圆点
yuán diǎn

chấm tròn

圆鼓鼓
yuán gǔ gǔ

tròn vo

外圆内方
wài yuán nèi fāng

ngoài tròn trong vuông (thành ngữ)

外接圆
wài jiē yuán

đường tròn ngoại tiếp (của đa giác)

大圆
dà yuán

đường tròn lớn (trong hình học cầu)

大圆圈
dà yuán quān

đường tròn lớn (trong hình học cầu)

字正腔圆
zì zhèng qiāng yuán

phát âm chuẩn và giọng tròn trịa (thành ngữ)

扁圆
biǎn yuán

dẹt

打圆场
dǎ yuán chǎng

giúp giải quyết tranh chấp

方圆
fāng yuán

chu vi

方枘圆凿
fāng ruì yuán záo

đặt chốt vuông vào lỗ tròn

日圆
rì yuán

yên Nhật (đơn vị tiền tệ)

晶圆
jīng yuán

đế bán dẫn (đế silicon dùng cho vi mạch tích hợp)

桂圆
guì yuán

xem 龍眼|龙眼

椭圆函数
tuǒ yuán hán shù

hàm elliptic

椭圆形
tuǒ yuán xíng

hình bầu dục

椭圆形办公室
tuǒ yuán xíng bàn gōng shì

Phòng Bầu Dục (trong Nhà Trắng)

椭圆曲线
tuǒ yuán qū xiàn

đường cong elliptic

椭圆机
tuǒ yuán jī

máy tập elip

椭圆积分
tuǒ yuán jī fēn

tích phân elliptic

没有规矩,不成方圆
méi yǒu guī ju , bù chéng fāng yuán

không có quy tắc thì không thể thành công; phải tuân theo một số quy tắc

没有规矩,何以成方圆
méi yǒu guī ju , hé yǐ chéng fāng yuán

không có quy tắc thì làm sao nên việc; phải tuân theo quy tắc

浑圆
hún yuán

tròn trịa

溜圆
liū yuán

tròn trịa

滴溜圆
dī liū yuán

tròn xoe

滚圆
gǔn yuán

tròn như quả bóng

滚瓜溜圆
gǔn guā liū yuán

(về động vật) tròn và mập

无晶圆
wú jīng yuán

không có nhà máy sản xuất (công ty bán dẫn)

珠圆玉润
zhū yuán yù rùn

tròn như ngọc trai, mịn như ngọc bích (thành ngữ)

瓜无滚圆,人无十全
guā wú gǔn yuán , rén wú shí quán

không quả bầu nào tròn trịa hoàn hảo, cũng như không ai hoàn hảo (tục ngữ)

画圆
huà yuán

vẽ hình tròn

白额圆尾鹱
bái é yuán wěi hù

(loài chim ở Trung Quốc) hải âu Bonin (Pterodroma hypoleuca)

破镜重圆
pò jìng chóng yuán

gương vỡ lại lành (thành ngữ)

管圆线虫
guǎn yuán xiàn chóng

giun tròn ký sinh gây viêm màng não

粉圆
fěn yuán

bột viên

美圆
měi yuán

đô la Mỹ

肉圆
ròu yuán

bánh viên thịt (món ăn vặt Đài Loan, làm từ bột nếp, thường có nhân thịt heo băm, măng v.v., ăn kèm nước sốt mặn)

膀大腰圆
bǎng dà yāo yuán

cao lớn và vạm vỡ

自圆其说
zì yuán qí shuō

làm cho câu chuyện hoặc lý thuyết nhất quán

芋圆
yù yuán

bánh khoai môn (món tráng miệng Đài Loan)

花好月圆
huā hǎo yuè yuán

hoa đẹp trăng tròn (thành ngữ); mọi thứ đều tuyệt vời

走圆场
zǒu yuán chǎng

đi vòng quanh sân khấu (để biểu thị sự thay đổi cảnh)

金圆券
jīn yuán quàn

tiền giấy do Chính phủ Quốc dân phát hành năm 1948

钩嘴圆尾鹱
gōu zuǐ yuán wěi hù

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu Tahiti (Pterodroma rostrata)

银圆
yín yuán

đồng bạc tròn (tiền xu cũ)

电圆锯
diàn yuán jù

cưa đĩa

韩圆
hán yuán

won Hàn Quốc (đơn vị tiền tệ)