Bỏ qua đến nội dung

jūn
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bằng nhau
  2. 2. đều
  3. 3. tất cả
  4. 4. đồng nhất

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
兩隊至今 未嘗敗績。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6478563)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 均

人均
rén jūn

trung bình đầu người

均匀
jūn yún

đều

均衡
jūn héng

cân bằng

平均
píng jūn

trung bình

不均
bù jūn

không đều

不患寡而患不均
bù huàn guǎ ér huàn bù jūn

không lo thiếu mà lo không đều

力量均衡
lì liàng jūn héng

cân bằng lực lượng

加权平均
jiā quán píng jūn

bình quân gia quyền

势均力敌
shì jūn lì dí

thế lực ngang nhau

十二平均律
shí èr píng jūn lǜ

bình quân luật

均一
jūn yī

đồng nhất

均值
jūn zhí

giá trị trung bình

均分
jūn fēn

chia đều

均势
jūn shì

cân bằng lực lượng

均匀性
jūn yún xìng

tính đồng nhất

均可
jūn kě

tất cả đều được

均差
jūn chā

sai phân chia

均摊
jūn tān

chia đều

均方
jūn fāng

bình phương trung bình

均日照
jūn rì zhào

nắng trung bình năm

均沾
jūn zhān

chia đều

均湿
jūn shī

làm ẩm đều (ví dụ trong thuộc da)

均热
jūn rè

nung nóng đều (ví dụ trong luyện kim)

均田制
jūn tián zhì

chế độ quân điền

均等
jūn děng

bằng nhau; công bằng; vô tư

均等化
jūn děng huà

làm cho đồng đều

均等论
jūn děng lùn

học thuyết tương đương

均线
jūn xiàn

đường trung bình

均腐土
jūn fǔ tǔ

isohumisol (phân loại đất)

均衡器
jūn héng qì

bộ cân bằng

均变论
jūn biàn lùn

thuyết đồng nhất

均质
jūn zhì

đồng nhất

平均主义
píng jūn zhǔ yì

chủ nghĩa quân bình

平均值
píng jūn zhí

giá trị trung bình

平均值定理
píng jūn zhí dìng lǐ

định lý giá trị trung bình (trong giải tích)

平均剂量
píng jūn jì liàng

liều trung bình

平均寿命
píng jūn shòu mìng

tuổi thọ trung bình

平均差
píng jūn chā

độ lệch trung bình (toán học)

平均律
píng jūn lǜ

bình quân luật (âm nhạc)

平均成本法
píng jūn chéng běn fǎ

phương pháp trung bình giá

平均收入
píng jūn shōu rù

thu nhập bình quân

平均数
píng jūn shù

số trung bình (thống kê)

平方平均数
píng fāng píng jūn shù

căn bậc hai trung bình (RMS)

年均
nián jūn

bình quân hàng năm

年均增长率
nián jūn zēng zhǎng lǜ

tốc độ tăng trưởng hàng năm

年均日照
nián jūn rì zhào

lượng nắng trung bình hàng năm

几何平均数
jǐ hé píng jūn shù

trung bình nhân

成均馆
chéng jūn guǎn

Trường Đại học Seonggyungwan thời Cao Ly, tại Gaesong, Bắc Triều Tiên

日经平均
rì jīng píng jūn

Chỉ số trung bình Nikkei 225 của thị trường chứng khoán

日经平均指数
rì jīng píng jūn zhǐ shù

Chỉ số trung bình Nikkei 225 của thị trường chứng khoán

核均势
hé jūn shì

thế cân bằng hạt nhân

移动平均线
yí dòng píng jūn xiàn

đường trung bình động (trong phân tích tài chính)

算术平均
suàn shù píng jūn

trung bình cộng (toán học)

算术平均数
suàn shù píng jūn shù

trung bình cộng

调和平均数
tiáo hé píng jūn shù

trung bình điều hòa

陆均松
lù jūn sōng

cây thông tre (Dacrydium pierrei)

非均质
fēi jūn zhì

không đồng nhất