均
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. đồng đều; ngang nhau
- 2. đều; tất cả đều
- 3. bình quân
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1兩隊至今 均 未嘗敗績。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 均
bình quân đầu người
đều; đồng đều; cân đối
cân bằng; cân đối; đồng đều
trung bình; bình quân
không đều
không lo thiếu mà lo không đều
cân bằng lực lượng
bình quân gia quyền
thế lực ngang nhau
bình quân luật
đồng nhất
giá trị trung bình
chia đều
cân bằng lực lượng
tính đồng nhất
tất cả đều được
sai phân chia
chia đều
bình phương trung bình
nắng trung bình năm
chia đều
làm ẩm đều (ví dụ trong thuộc da)
nung nóng đều (ví dụ trong luyện kim)
chế độ quân điền
bằng nhau; công bằng; vô tư
làm cho đồng đều
học thuyết tương đương
đường trung bình
isohumisol (phân loại đất)
bộ cân bằng
thuyết đồng nhất
đồng nhất
chủ nghĩa quân bình
giá trị trung bình
định lý giá trị trung bình (trong giải tích)
liều trung bình
tuổi thọ trung bình
độ lệch trung bình (toán học)
bình quân luật (âm nhạc)
phương pháp trung bình giá
thu nhập bình quân
số trung bình (thống kê)
căn bậc hai trung bình (RMS)
bình quân hàng năm
tốc độ tăng trưởng hàng năm
lượng nắng trung bình hàng năm
trung bình nhân
Trường Đại học Seonggyungwan thời Cao Ly, tại Gaesong, Bắc Triều Tiên
Chỉ số trung bình Nikkei 225 của thị trường chứng khoán
Chỉ số trung bình Nikkei 225 của thị trường chứng khoán
thế cân bằng hạt nhân
đường trung bình động (trong phân tích tài chính)
trung bình cộng (toán học)
trung bình cộng
trung bình điều hòa
cây thông tre (Dacrydium pierrei)
không đồng nhất