垂直和短距起落飞机
Định nghĩa
- 1. máy bay cất cánh và hạ cánh thẳng đứng hoặc đường băng ngắn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ cấu thành 垂直和短距起落飞机
dậy; thức dậy
và
họa thơ đáp lại theo cùng vần
ù
trộn chất bột với nước
trộn (các nguyên liệu) với nhau
rủ xuống; buông thõng; treo lủng lẳng
vuông góc; thẳng đứng
thẳng
ngắn; ngắn gọn; vắn tắt
bỏ quên; để quên
bị; mắc; chuốc; nhận; được
rơi; rụng; rớt xuống
cách (xa)
bay; bay lượn; tung bay
máy bay
máy; cơ chế
máy bay cất cánh và hạ cánh đường ngắn
lên xuống