城市管理行政执法局
Định nghĩa
- 1. Cục Quản lý và Thực thi Pháp luật Hành chính Đô thị (Trung Quốc)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ cấu thành 城市管理行政执法局
cục; sở; phòng
thành phố; thành thị; thị trấn
thành phố; đô thị
thực thi pháp luật; thi hành pháp luật
chợ; thị trường
pháp luật; luật
lý lẽ; đạo lý
quản lý; trông coi; phụ trách
quản lý; điều hành; quản trị; cai quản; trông nom
hàng; dãy; dòng
được; ổn
hành chính
thực hiện (một kế hoạch)
chính trị