Định nghĩa
- 1. nặn (tượng) bằng đất sét
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 塑
nhựa
túi nhựa
tạo hình
điêu khắc
điêu khắc động
tính dẻo
chất hóa dẻo
ép plastic
tính dẻo
(thông tục) tiếng phổ thông Trung Quốc nói với giọng địa phương nặng
nhựa siêu bền (thuật ngữ dùng để chỉ Teflon)
nhựa tổng hợp
chất nổ dẻo
chất nổ dẻo
đường chạy điền kinh tổng hợp
định hình cơ thể (giảm cân và tập thể dục)
nhựa acetal
chất hóa dẻo
tượng đất sét sơn màu
tượng Mao Trạch Đông
xốp
nặn tượng bằng đất sét
(văn phòng phẩm) ép plastic
tái tạo (một tác phẩm nghệ thuật)
(tượng nhỏ) làm bằng bột nhào