塑
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. nặn (tượng) bằng đất sét
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1化學給了我們 塑 膠。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 塑
nhựa; chất dẻo
túi ni lông; túi nhựa
nhào nặn; tạo hình
điêu khắc; nặn; tạc
điêu khắc động
tính dẻo
chất hóa dẻo
ép plastic
tính dẻo
(thông tục) tiếng phổ thông Trung Quốc nói với giọng địa phương nặng
nhựa siêu bền (thuật ngữ dùng để chỉ Teflon)
nhựa tổng hợp
chất nổ dẻo
chất nổ dẻo
đường chạy điền kinh tổng hợp
định hình cơ thể (giảm cân và tập thể dục)
nhựa acetal
chất hóa dẻo
tượng đất sét sơn màu
tượng Mao Trạch Đông
xốp
nặn tượng bằng đất sét
(văn phòng phẩm) ép plastic
tái tạo (một tác phẩm nghệ thuật)
(tượng nhỏ) làm bằng bột nhào