填
Định nghĩa
- 1. điền
- 2. nhồi
- 3. điền vào
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2请把坑 填 上。
請 填 寫。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 填
điền vào
điền vào
điền vào ô trống
điền vào
điền thay
lấp đầy
hệ số bù
vật liệu trám
lấp lại
chất độn
chất độn; vật liệu nhồi; chất nhồi
câu hỏi điền vào chỗ trống
bãi rác
nhồi nhét
lấp đầy
chất nhồi
trò chơi ô chữ
sự chèn chặt
vợ kế (của người góa vợ)
vật liệu nhồi
lấn biển
nhồi nhét
điền vào biểu mẫu
soạn lời cho một bài hát theo điệu có sẵn
làm no bụng
vỗ béo vịt
nhồi nhét (phương pháp giảng dạy)
bài tập điền khuyết (phương pháp sư phạm)
bài tập điền khuyết (phương pháp sư phạm)
biển hận khó lấp (thành ngữ); mối thù không thể hòa giải
lòng tham không đáy
nghĩa bóng chim Tinh Vệ cố lấp biển bằng đá (thành ngữ); hoài bão viển vông
cơn phẫn nộ chính nghĩa tràn ngập lồng ngực (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước sự bất công
căm phẫn chính nghĩa tràn đầy lồng ngực (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước sự bất công