Bỏ qua đến nội dung

zhuàng
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dân tộc Zhuang
  2. 2. mạnh mẽ
  3. 3. cường tráng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他长得很
他又高又
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4265028)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 壮

健壮
jiàn zhuàng

khỏe mạnh

壮大
zhuàng dà

mạnh lên

壮实
zhuàng shi

khỏe mạnh

壮烈
zhuàng liè

anh dũng

壮胆
zhuàng dǎn

tăng thêm can đảm

壮观
zhuàng guān

hoành tráng

壮丽
zhuàng lì

hoành tráng

强壮
qiáng zhuàng

mạnh mẽ

理直气壮
lǐ zhí qì zhuàng

cương quyết và chính nghĩa

人怕出名猪怕壮
rén pà chū míng zhū pà zhuàng

người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo

兵强马壮
bīng qiáng mǎ zhuàng

quân đội hùng mạnh

壮丁
zhuàng dīng

trai tráng

壮围
zhuàng wéi

Zhuangwei (Chuangwei), huyện ở huyện Yilan, Đài Loan

壮围乡
zhuàng wéi xiāng

Zhuangwei (Chuangwei) hương, huyện ở huyện Yilan, Đài Loan

壮士
zhuàng shì

anh hùng

壮年
zhuàng nián

tuổi tráng niên (nghĩa đen: những năm tháng cường tráng)

壮志
zhuàng zhì

mục tiêu lớn lao

壮族
zhuàng zú

dân tộc Choang ở Quảng Tây, dân tộc đông thứ hai ở Trung Quốc

壮硕
zhuàng shuò

vạm vỡ

壮美
zhuàng měi

tráng mỹ

壮举
zhuàng jǔ

kỳ công

壮语
zhuàng yǔ

tiếng Choang

壮起胆子
zhuàng qǐ dǎn zi

lấy hết can đảm làm việc gì đó dù sợ hãi; tỏ ra dũng cảm

壮阔
zhuàng kuò

hùng vĩ

壮阳
zhuàng yáng

(Đông y) bổ thận dương; tăng cường sinh lý nam

少壮派
shào zhuàng pài

phái trẻ

年轻力壮
nián qīng lì zhuàng

trẻ trung và tràn đầy sức lực

广西壮族自治区
guǎng xī zhuàng zú zì zhì qū

tỉnh Quảng Tây (đến năm 1959)

彪壮
biāo zhuàng

cao lớn và vạm vỡ

悲壮
bēi zhuàng

bi tráng và hào hùng

文山壮族苗族自治州
wén shān zhuàng zú miáo zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn ở Vân Nam

气壮山河
qì zhuàng shān hé

hùng vĩ

波澜壮阔
bō lán zhuàng kuò

cuồn cuộn dâng trào với khí thế mạnh mẽ

矮壮素
ǎi zhuàng sù

cloromequat clorua

粗壮
cū zhuàng

thô to và chắc chắn

肥壮
féi zhuàng

mập mạp và khỏe mạnh

膘肥体壮
biāo féi tǐ zhuàng

(về gia súc) béo tốt và khỏe mạnh

茁壮
zhuó zhuàng

khỏe mạnh và cường tráng

豪壮
háo zhuàng

hùng tráng

豪情壮志
háo qíng zhuàng zhì

lí tưởng cao cả

身强力壮
shēn qiáng lì zhuàng

khỏe mạnh và tràn đầy sức sống

连山壮族瑶族自治县
lián shān zhuàng zú yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Choang và Dao Liên Sơn ở Thanh Viễn, Quảng Đông

雄壮
xióng zhuàng

hùng tráng

青壮年
qīng zhuàng nián

tuổi thanh niên và tráng niên

顶门壮户
dǐng mén zhuàng hù

gánh vác sự nghiệp gia đình (thành ngữ)