壮
Định nghĩa
- 1. khỏe mạnh; cường tráng
- 2. làm cho mạnh thêm; tăng thêm
- 3. dân tộc Choang
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他长得很 壮 。
他又高又 壮 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 壮
khỏe mạnh; cường tráng
lớn mạnh; phát triển
khỏe mạnh
oanh liệt; anh dũng
tăng thêm can đảm
hùng vĩ; ngoạn mục; tráng lệ
tráng lệ; huy hoàng; lộng lẫy
khỏe mạnh; cường tráng; vạm vỡ
có lý nên mạnh dạn; lý lẽ hùng hồn
người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo
quân đội hùng mạnh
trai tráng
Zhuangwei (Chuangwei), huyện ở huyện Yilan, Đài Loan
Zhuangwei (Chuangwei) hương, huyện ở huyện Yilan, Đài Loan
anh hùng
tuổi tráng niên (nghĩa đen: những năm tháng cường tráng)
mục tiêu lớn lao
dân tộc Choang ở Quảng Tây, dân tộc đông thứ hai ở Trung Quốc
vạm vỡ
tráng mỹ
kỳ công
tiếng Choang
lấy hết can đảm làm việc gì đó dù sợ hãi; tỏ ra dũng cảm
hùng vĩ
phái trẻ
trẻ trung và tràn đầy sức lực
tỉnh Quảng Tây (đến năm 1959)
cao lớn và vạm vỡ
bi tráng và hào hùng
Châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn ở Vân Nam
hùng vĩ
cuồn cuộn dâng trào với khí thế mạnh mẽ
cloromequat clorua
thô to và chắc chắn
mập mạp và khỏe mạnh
(về gia súc) béo tốt và khỏe mạnh
khỏe mạnh; cường tráng
hùng tráng
lí tưởng cao cả
khỏe mạnh và tràn đầy sức sống
huyện tự trị Choang và Dao Liên Sơn ở Thanh Viễn, Quảng Đông
hùng tráng
tuổi thanh niên và tráng niên
gánh vác sự nghiệp gia đình (thành ngữ)