夕
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. buổi chiều tà
- 2. buổi tối
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 夕
đêm trước; ngày hôm trước
mặt trời lặn; hoàng hôn; tà dương
sớm tối bên nhau; gắn bó bên nhau
đêm giao thừa; đêm ba mươi Tết
một đêm
một đêm nhiều phen kinh hãi
một sớm một chiều
Tết Thất Tịch
Tết Thất Tịch
nguy trong sớm tối
xem 只爭朝夕|只争朝夕
tranh thủ từng giây từng phút
nguy kịch
ánh chiều tà
khởi hành buổi tối và đến nơi vào sáng hôm sau
ngành công nghiệp hoàng hôn
mặt trời lặn ở phía tây (thành ngữ)
vận mệnh khó lường như thời tiết, mỗi ngày có thể mang đến may rủi; điều bất ngờ có thể xảy ra bất cứ lúc nào
ngày trước đêm giao thừa
đêm giao thừa
Tết Trung Thu ngày 15 tháng 8 âm lịch
sáng không chắc tối (thành ngữ); tình trạng bấp bênh
sáng không biết chiều có còn không (thành ngữ); tình trạng bấp bênh
cẩn thận và siêng năng suốt cả ngày (thành ngữ)
thay đổi chính sách thường xuyên hoặc khó lường (thành ngữ)
sáng tối
nghe vào buổi sáng và sửa vào buổi tối
Hoa nở ban mai hái lúc chiều, tập truyện ký tự truyện của Lỗ Tấn
sửa lỗi vào buổi tối lỗi lầm buổi sáng (thành ngữ)
nghĩa đen: bữa sáng và bữa tối (thành ngữ)
đêm Giáng sinh
ngày đẹp trời
Đêm trước Lễ Các Thánh
Pennsylvania
Đại học Pennsylvania
Pennsylvania