A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. thiên hạ; khắp thế giới
- 2. cả nước; đất nước
- 3. quyền thống trị; giang sơn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Quan hệ giữa các từ
Biến thể sắc thái
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1天下 没有不散的宴席。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 天下
Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ
làm cho cuộc sống của mọi người tốt đẹp hơn
xem 冒大不韙|冒大不韪
độc chiếm thiên hạ
nổi tiếng khắp thiên hạ
chỉ mong thiên hạ đại loạn (thành ngữ)
thiên hạ đại loạn
thiên hạ thái bình (thành ngữ); hòa bình và thịnh vượng
xem 天下沒有不散的筵席|天下没有不散的筵席
mọi cuộc vui rồi cũng tàn
mọi con quạ trên đời đều đen (thành ngữ)
không có việc gì khó trên đời, chỉ sợ người có lòng quyết tâm (thành ngữ)
nhất thiên hạ
Sự hưng vong của thiên hạ, mỗi người đều có trách nhiệm (thành ngữ). Mọi người đều chịu trách nhiệm về sự thịnh vượng của xã hội.
uy chấn thiên hạ
bình định thiên hạ
giành quyền lực
quét sạch điều xấu
khắp thiên hạ
là điều nực cười nhất trên đời (thành ngữ)
người có học không cần ra khỏi nhà cũng biết mọi việc trên đời (thành ngữ)
người có học không cần ra khỏi nhà cũng biết được việc thiên hạ (thành ngữ)