Bỏ qua đến nội dung

天下

tiān xià
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thế giới
  2. 2. trên thế giới
  3. 3. toàn cầu

Câu ví dụ

Hiển thị 1
天下 没有不散的宴席。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 天下

先天下之忧而忧,后天下之乐而乐
xiān tiān xià zhī yōu ér yōu , hòu tiān xià zhī lè ér lè

Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ

兼济天下
jiān jì tiān xià

làm cho cuộc sống của mọi người tốt đẹp hơn

冒天下之大不韪
mào tiān xià zhī dà bù wěi

xem 冒大不韙|冒大不韪

包打天下
bāo dǎ tiān xià

độc chiếm thiên hạ

名满天下
míng mǎn tiān xià

nổi tiếng khắp thiên hạ

唯恐天下不乱
wéi kǒng tiān xià bù luàn

chỉ mong thiên hạ đại loạn (thành ngữ)

天下大乱
tiān xià dà luàn

thiên hạ đại loạn

天下太平
tiān xià tài píng

thiên hạ thái bình (thành ngữ); hòa bình và thịnh vượng

天下没有不散的宴席
tiān xià méi yǒu bù sàn de yàn xí

xem 天下沒有不散的筵席|天下没有不散的筵席

天下没有不散的筵席
tiān xià méi yǒu bù sàn de yán xí

mọi cuộc vui rồi cũng tàn

天下乌鸦一般黑
tiān xià wū yā yī bān hēi

mọi con quạ trên đời đều đen (thành ngữ)

天下无难事,只怕有心人
tiān xià wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén

không có việc gì khó trên đời, chỉ sợ người có lòng quyết tâm (thành ngữ)

天下第一
tiān xià dì yī

nhất thiên hạ

天下兴亡,匹夫有责
tiān xià xīng wáng , pǐ fū yǒu zé

Sự hưng vong của thiên hạ, mỗi người đều có trách nhiệm (thành ngữ). Mọi người đều chịu trách nhiệm về sự thịnh vượng của xã hội.

威震天下
wēi zhèn tiān xià

uy chấn thiên hạ

平天下
píng tiān xià

bình định thiên hạ

打天下
dǎ tiān xià

giành quyền lực

扫除天下
sǎo chú tiān xià

quét sạch điều xấu

普天下
pǔ tiān xià

khắp thiên hạ

滑天下之大稽
huá tiān xià zhī dà jī

là điều nực cười nhất trên đời (thành ngữ)

秀才不出门,全知天下事
xiù cai bù chū mén , quán zhī tiān xià shì

người có học không cần ra khỏi nhà cũng biết mọi việc trên đời (thành ngữ)

秀才不出门,能知天下事
xiù cai bù chū mén , néng zhī tiān xià shì

người có học không cần ra khỏi nhà cũng biết được việc thiên hạ (thành ngữ)

Từ cấu thành 天下