Bỏ qua đến nội dung

xià
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xuống
  2. 2. dưới
  3. 3. sau

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
个月我们去北京。
外面 雪了。
决心要学好汉语。
雨一直 个不停。
他低 了头。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 下

下半场
xiàbànchǎng

hiệp hai

一下子
yī xià zi

trong chốc lát

上下
shàng xià

lên xuống

下一代
xià yī dài

thế hệ tiếp theo

下令
xià lìng

ra lệnh

下来
xià lai

xuống

下个月
xià gè yuè

tháng tới

下功夫
xià gōng fu

đầu tư công sức

下午
xià wǔ

chiều

下去
xià qù

đi xuống

下场
xià chǎng

tham gia

下场
xià chang

kết thúc

下坠
xià zhuì

rơi xuống

下属
xià shǔ

đệ tử

下山
xià shān

xuống núi

下岗
xià gǎng

xuống ca

下意识
xià yì shí

ý thức tiềm thức

下手
xià shǒu

bắt đầu

下旬
xià xún

cuối tháng

下期
xià qī

kỳ tới

下棋
xià qí

chơi cờ

下楼
xià lóu

đi xuống lầu

下次
xià cì

lần sau

下决心
xià jué xīn

quyết tâm

下海
xià hǎi

nhảy vào biển

下游
xià yóu

hạ nguồn

下班
xià bān

tan việc

下级
xià jí

hạ cấp

下台
xià tái

bị cách chức

下落
xià luò

vị trí

下课
xià kè

kết thúc tiết học

下调
xià diào

giảm xuống

下调
xià tiáo

điều chỉnh giảm

下跌
xià diē

giảm

下车
xià chē

bước xuống xe

下载
xià zǎi

tải xuống

下周
xià zhōu

tuần tới

下边
xià bian

dưới

下乡
xià xiāng

đi về nông thôn

下降
xià jiàng

giảm xuống

下雨
xià yǔ

mưa

下雪
xià xuě

có tuyết

下面
xià miàn

dưới

不耻下问
bù chǐ xià wèn

không xấu hổ khi hỏi và học từ cấp dưới

不相上下
bù xiāng shàng xià

ngang nhau

之下
zhī xià

dưới

以下
yǐ xià

sau đó

低下
dī xià

thấp hèn

倒下
dǎo xià

ngã xuống

停下
tíng xià

dừng lại

剩下
shèng xià

còn lại

地下
dì xià

địa ngầm

地下室
dì xià shì

hầm

地下水
dì xià shuǐ

nước ngầm

坐下
zuò xia

ngồi xuống

天下
tiān xià

thế giới

如下
rú xià

như sau

居高临下
jū gāo lín xià

ở thế cao nhìn xuống

底下
dǐ xia

dưới

接下来
jiē xià lái

tiếp theo

放下
fàng xià

đặt xuống

有两下子
yǒu liǎng xià zi

có tài năng thật sự

楼下
lóu xià

dưới lầu

留下
liú xià

ở lại

当下
dāng xià

lập tức

相比之下
xiāng bǐ zhī xià

so sánh

眼下
yǎn xià

hiện tại

私下
sī xià

trong riêng tư

落下
luò xià

rơi xuống

乡下
xiāng xia

nông thôn

零下
líng xià

dưới không

一下
yī xià

một chút

一气之下
yī qì zhī xià

trong cơn giận dữ

一较高下
yī jiào gāo xià

so tài

七上八下
qī shàng bā xià

bồn chồn lo lắng

三下五除二
sān xià wǔ chú èr

nhanh gọn

三下两下
sān xià liǎng xià

nhanh chóng và dễ dàng

上下其手
shàng xià qí shǒu

giơ tay lên hạ tay xuống (thành ngữ); ra hiệu bí mật để cấu kết lừa đảo

上下班
shàng xià bān

đi làm và tan làm

上下班时间
shàng xià bān shí jiān

giờ cao điểm

上下文菜单
shàng xià wén cài dān

menu ngữ cảnh

上下五千年
shàng xià wǔ qiān nián

Năm nghìn năm lịch sử Trung Hoa (tên sách kể chuyện lịch sử Trung Quốc trong 5000 năm)

上下铺
shàng xià pù

giường tầng

上下文
shàng xià wén

ngữ cảnh

上下床
shàng xià chuáng

giường tầng

上刀山,下油锅
shàng dāo shān , xià yóu guō

lên núi đao, xuống vạc dầu

上刀山,下火海
shàng dāo shān , xià huǒ hǎi

lên núi đao, xuống biển lửa

上吐下泻
shàng tù xià xiè

nôn mửa và tiêu chảy

上山下乡
shàng shān xià xiāng

đi làm nông thôn

上有政策,下有对策
shàng yǒu zhèng cè , xià yǒu duì cè

Trên có chính sách, dưới có đối sách

上有天堂,下有苏杭
shàng yǒu tiān táng , xià yǒu sū háng

trên có thiên đường, dưới có Tô Hàng

上有老下有小
shàng yǒu lǎo xià yǒu xiǎo

trên có già, dưới có trẻ

上气不接下气
shàng qì bù jiē xià qì

hụt hơi

上梁不正下梁歪
shàng liáng bù zhèng xià liáng wāi

Cấp trên không gương mẫu thì cấp dưới làm theo hư hỏng

上行下效
shàng xíng xià xiào

cấp dưới noi theo gương cấp trên (thành ngữ)

下列
xià liè

sau đây

下一站
xià yī zhàn

trạm kế tiếp

下一个
xià yī ge

cái tiếp theo

下任
xià rèn

người kế nhiệm

下划线
xià huà xiàn

gạch dưới

下不为例
xià bù wéi lì

không được tái phạm

下一步
xià yī bù

bước tiếp theo

下作
xià zuo

đê tiện

下个星期
xià gè xīng qī

tuần sau

下丘脑
xià qiū nǎo

vùng dưới đồi

下世
xià shì

thế hệ sau

下不了台
xià bu liǎo tái

không thể thoát khỏi tình thế khó xử

下不来台
xià bù lái tái

bị đặt vào thế khó xử

下一次
xià yī cì

lần sau

下三滥
xià sān làn

đồ cặn bã

下修
xià xiū

điều chỉnh giảm

下个
xià ge

tiếp theo

下不来
xià bù lái

lúng túng

下一页
xià yī yè

trang tiếp theo

下凡
xià fán

hạ phàm

下乳
xià rǔ

thúc sữa

下九流
xià jiǔ liú

nghề hạ cấp

下午茶
xià wǔ chá

bữa trà chiều

下半
xià bàn

nửa sau

下半天
xià bàn tiān

buổi chiều

下半年
xià bàn nián

nửa cuối năm

下半身
xià bàn shēn

nửa thân dưới

下同
xià tóng

tương tự như dưới đây

下唇
xià chún

môi dưới

下单
xià dān

đặt hàng

下回
xià huí

lần sau

下地
xià dì

xuống ruộng

下坡
xià pō

xuống dốc

下坡路
xià pō lù

đường xuống dốc

下垂
xià chuí

rũ xuống

下城区
xià chéng qū

quận Hạ Thành

下场门
xià chǎng mén

cửa ra (của sân khấu)

下士
xià shì

hạ sĩ

下夸克
xià kuā kè

quark xuống

下嫁
xià jià

hạ giá

下定决心
xià dìng jué xīn

quyết tâm

下定义
xià dìng yì

định nghĩa

下家
xià jiā

người chơi tiếp theo

下寒武
xià hán wǔ

hạ Cambri

下寒武统
xià hán wǔ tǒng

hệ tầng Cambri hạ

下届
xià jiè

nhiệm kỳ tới

下层
xià céng

tầng dưới

下属公司
xià shǔ gōng sī

công ty con

下崽
xià zǎi

(động vật) đẻ con

下工
xià gōng

tan ca

下工夫
xià gōng fu

bỏ công sức

下巴
xià ba

cằm

下巴颏
xià ba kē

cằm

下厨
xià chú

nấu ăn

下弦
xià xián

tuần trăng khuyết cuối

下弦月
xià xián yuè

trăng hạ huyền

下情
xià qíng

tình cảm của quần chúng

下拜
xià bài

cúi lạy

下挫
xià cuò

sụt giảm

下摆
xià bǎi

gấu áo

下放
xià fàng

phân cấp

下方
xià fāng

phía dưới

下旋
xià xuán

xoáy xuống

下旋削球
xià xuán xiāo qiú

cú cắt bóng xoáy xuống (trong golf, tennis)

下星期
xià xīng qī

tuần sau

下月
xià yuè

tháng sau

下架
xià jià

gỡ khỏi kệ

下榻
xià tà

lưu trú

下槛
xià kǎn

ngưỡng cửa

下款
xià kuǎn

chữ ký cuối thư

下死劲
xià sǐ jìn

hết sức cố gắng

下毒
xià dú

bỏ thuốc độc

下毒手
xià dú shǒu

ra tay sát hại

下毛毛雨
xià máo mao yǔ

mưa phùn

下水
xià shuǐ

hạ lưu

下水
xià shui

nội tạng

下水礼
xià shuǐ lǐ

lễ hạ thủy

下水管
xià shuǐ guǎn

ống thoát nước

下水道
xià shuǐ dào

cống thoát nước

下沉
xià chén

chìm xuống

下沉市场
xià chén shì chǎng

thị trường hạ tầng

下注
xià zhù

đặt cược

下流
xià liú

hạ lưu

下浣
xià huàn

hạ tuần

下浮
xià fú

giảm giá

下滑
xià huá

trượt xuống

下焦
xià jiāo

hạ tiêu

下营
xià yíng

Hạ Doanh

下片
xià piàn

hạ phim

下犬式
xià quǎn shì

tư thế con chó úp mặt

下狠心
xià hěn xīn

quyết tâm làm gì đó; trở nên cứng rắn

下狱
xià yù

bỏ tù

下界
xià jiè

cận dưới

下画线
xià huà xiàn

gạch chân

下发
xià fā

ban hành xuống cấp dưới

下眼睑
xià yǎn jiǎn

mi dưới

下确界
xià què jiè

cận dưới đúng

下笔
xià bǐ

viết

下箭头
xià jiàn tóu

mũi tên xuống

下箭头键
xià jiàn tóu jiàn

phím mũi tên xuống

下箸
xià zhù

ăn

下网
xià wǎng

thả lưới

下线
xià xiàn

ngừng trực tuyến

下线仪式
xià xiàn yí shì

lễ ra mắt sản phẩm

下而上
xià ér shàng

từ dưới lên trên