Bỏ qua đến nội dung

wēi

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. uốn lượn, quanh co

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
員會有 10 位成員。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 340147)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 委

委员
wěi yuán

thành viên ủy ban

委员会
wěi yuán huì

ủy ban

委婉
wěi wǎn

viên mãn

委屈
wěi qu

cảm thấy bị oan ức

委托
wěi tuō

ủy thác

评委
píng wěi

ban giám khảo

中共中央纪委监察部
zhōng gòng zhōng yāng jì wěi jiān chá bù

Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

中国保险监督管理委员会
zhōng guó bǎo xiǎn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Bảo hiểm Trung Quốc

中国共产党中央委员会宣传部
zhōng guó gòng chǎn dǎng zhōng yāng wěi yuán huì xuān chuán bù

Ban Tuyên truyền Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

中国国民党革命委员会
zhōng guó guó mín dǎng gé mìng wěi yuán huì

Ủy ban Cách mạng Quốc dân Đảng Trung Quốc

中国国际贸易促进委员会
zhōng guó guó jì mào yì cù jìn wěi yuán huì

Phòng Thương mại Quốc tế Trung Quốc (CCPIT)

中国证券监督管理委员会
zhōng guó zhèng quàn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Điều tiết Chứng khoán Trung Quốc

中国银行业监督管理委员会
zhōng guó yín háng yè jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Ngân hàng Trung Quốc

中央执行委员会
zhōng yāng zhí xíng wěi yuán huì

Ủy ban Chấp hành Trung ương

中央委员会
zhōng yāng wěi yuán huì

Ủy ban Trung ương

中央军事委员会
zhōng yāng jūn shì wěi yuán huì

Ủy ban Quân sự Trung ương

中央军委
zhōng yāng jūn wěi

Ủy ban Quân sự Trung ương

中纪委
zhōng jì wěi

Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương

主委
zhǔ wěi

chủ tịch ủy ban

侨务委员会
qiáo wù wěi yuán huì

Ủy ban Hoa kiều vụ

全国人民代表大会常务委员会
quán guó rén mín dài biǎo dà huì cháng wù wěi yuán huì

Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc

冷湖行政委员会
lěng hú xíng zhèng wěi yuán huì

Ủy ban hành chính hồ Lãnh Hồ

加委
jiā wěi

bổ nhiệm

劳委会
láo wěi huì

ủy ban lao động

原委
yuán wěi

nguyên ủy

国务委员
guó wù wěi yuán

Ủy viên Quốc vụ

国务院国有资产监督管理委员会
guó wù yuàn guó yǒu zī chǎn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước thuộc Quốc vụ viện

国家文物委员会
guó jiā wén wù wěi yuán huì

Ủy ban Di sản Văn hóa Quốc gia

国家文物鉴定委员会
guó jiā wén wù jiàn dìng wěi yuán huì

Ủy ban Quốc gia Giám định Di sản Văn hóa

国家标准化管理委员会
guó jiā biāo zhǔn huà guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Quản lý Tiêu chuẩn hóa Quốc gia

国家留学基金管理委员会
guó jiā liú xué jī jīn guǎn lǐ wěi yuán huì

Hội đồng Học bổng Quốc gia Trung Quốc

国家发展和改革委员会
guó jiā fā zhǎn hé gǎi gé wěi yuán huì

Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia

国家发展改革委
guó jiā fā zhǎn gǎi gé wěi

Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia Trung Quốc

国家发展计划委员会
guó jiā fā zhǎn jì huà wěi yuán huì

Ủy ban Kế hoạch Phát triển Quốc gia

国家监察委员会
guó jiā jiān chá wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát Quốc gia

国家经济贸易委员会
guó jiā jīng jì mào yì wěi yuán huì

Ủy ban Kinh tế và Thương mại Nhà nước

国家计划委员会
guó jiā jì huà wěi yuán huì

Ủy ban Kế hoạch Nhà nước

国家军品贸易管理委员会
guó jiā jūn pǐn mào yì guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Quản lý Nhà nước về Thương mại Sản phẩm Quân sự

国家电力监管委员会
guó jiā diàn lì jiān guǎn wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Điện lực Nhà nước

国家体委
guó jiā tǐ wěi

Ủy ban Thể dục Thể thao Nhà nước

国有资产监督管理委员会
guó yǒu zī chǎn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước

国资委
guó zī wěi

xem 國務院國有資產監督管理委員會|国务院国有资产监督管理委员会

国防科学技术工业委员会
guó fáng kē xué jì shù gōng yè wěi yuán huì

Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Công nghiệp Quốc phòng

国际奥委会
guó jì ào wěi huì

Ủy ban Olympic Quốc tế

国际奥林匹克委员会
guó jì ào lín pǐ kè wěi yuán huì

Ủy ban Olympic Quốc tế

国际电报电话咨询委员会
guó jì diàn bào diàn huà zī xún wěi yuán huì

Ủy ban Tư vấn Điện báo và Điện thoại Quốc tế (CCITT)

地委
dì wěi

ủy ban đảng khu vực

执委会
zhí wěi huì

ủy ban chấp hành

大柴旦行政委员会
dà chái dàn xíng zhèng wěi yuán huì

khu hành chính Đại Sài Đản, đơn vị cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải

奥委会
ào wěi huì

ủy ban Olympic

奥林匹克运动会组织委员会
ào lín pǐ kè yùn dòng huì zǔ zhī wěi yuán huì

Ủy ban tổ chức Thế vận hội Olympic

奥组委
ào zǔ wěi

ủy ban tổ chức Olympic

委以
wěi yǐ

giao phó (nhiệm vụ); bổ nhiệm (vai trò)

委以重任
wěi yǐ zhòng rèn

giao phó trọng trách

委任
wěi rèn

bổ nhiệm

委任书
wěi rèn shū

thư bổ nhiệm

委任统治
wěi rèn tǒng zhì

ủy trị thống trị (quản lý lãnh thổ)

委内瑞拉
wěi nèi ruì lā

Venezuela

委内瑞拉马脑炎病毒
wěi nèi ruì lā mǎ nǎo yán bìng dú

vi rút viêm não ngựa Venezuela

委员会会议
wěi yuán huì huì yì

cuộc họp ủy ban

委员长
wěi yuán zhǎng

ủy viên trưởng

委外
wěi wài

thuê ngoài

委委屈屈
wěi wěi qū qū

cảm thấy oan ức

委婉词
wěi wǎn cí

lời nói uyển chuyển

委婉语
wěi wǎn yǔ

lời nói tránh

委实
wěi shí

thực sự

委托人
wěi tuō rén

khách hàng (trong luật)

委曲
wěi qū

quanh co

委曲求全
wěi qū qiú quán

chấp nhận thỏa hiệp

委派
wěi pài

bổ nhiệm

委托书
wěi tuō shū

ủy thác

委身
wěi shēn

hiến thân hoàn toàn cho

委靡
wěi mǐ

chán nản, ủ rũ

小组委员会
xiǎo zǔ wěi yuán huì

tiểu ban

居委会
jū wěi huì

ủy ban khu phố

工作委员会
gōng zuò wěi yuán huì

ủy ban công tác

工委
gōng wěi

ủy ban công tác

市委
shì wěi

thành ủy

常务委员会
cháng wù wěi yuán huì

ủy ban thường vụ

常委
cháng wěi

ủy viên ban thường vụ

常委会
cháng wěi huì

ban thường vụ

爱国卫生运动委员会
ài guó wèi shēng yùn dòng wěi yuán huì

Ủy ban Vận động Vệ sinh Yêu nước

宪法监护委员会
xiàn fǎ jiān hù wěi yuán huì

Hội đồng Giám hộ Hiến pháp, cơ quan gồm 12 giáo sĩ được bổ nhiệm quản lý Iran

政委
zhèng wěi

chính ủy (trong quân đội)

政治委员
zhèng zhì wěi yuán

chính ủy (trong các cuộc cách mạng cộng sản Nga và Trung Quốc)

教育委员会
jiào yù wěi yuán huì

ủy ban giáo dục

村委会
cūn wěi huì

ủy ban thôn

欧盟委员会
ōu méng wěi yuán huì

Ủy ban châu Âu

无线电管理委员会
wú xiàn diàn guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban quản lý vô tuyến điện

省委
shěng wěi

tỉnh ủy

祖国和平统一委员会
zǔ guó hé píng tǒng yī wěi yuán huì

Ủy ban Thống nhất Hòa bình Tổ quốc (Triều Tiên)

福委会
fú wěi huì

ủy ban phúc lợi

立委选举
lì wěi xuǎn jǔ

bầu cử lập pháp

立法委员会
lì fǎ wěi yuán huì

ủy ban lập pháp

管委会
guǎn wěi huì

ủy ban hành chính

管理委员会
guǎn lǐ wěi yuán huì

ủy ban hành chính

筹委会
chóu wěi huì

ủy ban tổ chức

纪委
jì wěi

ủy ban kiểm tra kỷ luật

纪律检查委员会
jì lǜ jiǎn chá wěi yuán huì

Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

组委
zǔ wěi

ban tổ chức

组织委员会
zǔ zhī wěi yuán huì

ban tổ chức

经信委
jīng xìn wěi

Ủy ban Kinh tế và Tin học hóa

县委
xiàn wěi

huyện ủy

美国证券交易委员会
měi guó zhèng quàn jiāo yì wěi yuán huì

Ủy ban Chứng khoán và Giao dịch Hoa Kỳ (SEC)

联邦通信委员会
lián bāng tōng xìn wěi yuán huì

Ủy ban Truyền thông Liên bang (FCC)

临时澳门市政执行委员会
lín shí ào mén shì zhèng zhí xíng wěi yuán huì

Ủy ban Hành chính Đô thị Ma Cao lâm thời

茫崖行政委员会
máng yá xíng zhèng wěi yuán huì

khu hành chính Mangya, đơn vị cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải

虚与委蛇
xū yǔ wēi yí

giả vờ lịch sự (thành ngữ)

证券委
zhèng quàn wěi

ủy ban chứng khoán

证券委员会
zhèng quàn wěi yuán huì

ủy ban chứng khoán

军委
jūn wěi

Quân ủy Trung ương Đảng Cộng sản

军委会
jūn wěi huì

Ủy ban Quân sự Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

选举委员会
xuǎn jǔ wěi yuán huì

Ủy ban Bầu cử (Hồng Kông)

部委
bù wěi

bộ và ủy ban

鉴定委员会
jiàn dìng wěi yuán huì

ủy ban thẩm định

党委
dǎng wěi

ủy ban đảng