Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. uốn lượn, quanh co
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 委
thành viên ủy ban
ủy ban
viên mãn
cảm thấy bị oan ức
ủy thác
ban giám khảo
Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc
Ủy ban Giám sát và Quản lý Bảo hiểm Trung Quốc
Ban Tuyên truyền Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc
Ủy ban Cách mạng Quốc dân Đảng Trung Quốc
Phòng Thương mại Quốc tế Trung Quốc (CCPIT)
Ủy ban Điều tiết Chứng khoán Trung Quốc
Ủy ban Giám sát và Quản lý Ngân hàng Trung Quốc
Ủy ban Chấp hành Trung ương
Ủy ban Trung ương
Ủy ban Quân sự Trung ương
Ủy ban Quân sự Trung ương
Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương
chủ tịch ủy ban
Ủy ban Hoa kiều vụ
Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
Ủy ban hành chính hồ Lãnh Hồ
bổ nhiệm
ủy ban lao động
nguyên ủy
Ủy viên Quốc vụ
Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước thuộc Quốc vụ viện
Ủy ban Di sản Văn hóa Quốc gia
Ủy ban Quốc gia Giám định Di sản Văn hóa
Ủy ban Quản lý Tiêu chuẩn hóa Quốc gia
Hội đồng Học bổng Quốc gia Trung Quốc
Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia
Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia Trung Quốc
Ủy ban Kế hoạch Phát triển Quốc gia
Ủy ban Giám sát Quốc gia
Ủy ban Kinh tế và Thương mại Nhà nước
Ủy ban Kế hoạch Nhà nước
Ủy ban Quản lý Nhà nước về Thương mại Sản phẩm Quân sự
Ủy ban Giám sát và Quản lý Điện lực Nhà nước
Ủy ban Thể dục Thể thao Nhà nước
Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước
xem 國務院國有資產監督管理委員會|国务院国有资产监督管理委员会
Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Công nghiệp Quốc phòng
Ủy ban Olympic Quốc tế
Ủy ban Olympic Quốc tế
Ủy ban Tư vấn Điện báo và Điện thoại Quốc tế (CCITT)
ủy ban đảng khu vực
ủy ban chấp hành
khu hành chính Đại Sài Đản, đơn vị cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải
ủy ban Olympic
Ủy ban tổ chức Thế vận hội Olympic
ủy ban tổ chức Olympic
giao phó (nhiệm vụ); bổ nhiệm (vai trò)
giao phó trọng trách
bổ nhiệm
thư bổ nhiệm
ủy trị thống trị (quản lý lãnh thổ)
Venezuela
vi rút viêm não ngựa Venezuela
cuộc họp ủy ban
ủy viên trưởng
thuê ngoài
cảm thấy oan ức
lời nói uyển chuyển
lời nói tránh
thực sự
khách hàng (trong luật)
quanh co
chấp nhận thỏa hiệp
bổ nhiệm
ủy thác
hiến thân hoàn toàn cho
chán nản, ủ rũ
tiểu ban
ủy ban khu phố
ủy ban công tác
ủy ban công tác
thành ủy
ủy ban thường vụ
ủy viên ban thường vụ
ban thường vụ
Ủy ban Vận động Vệ sinh Yêu nước
Hội đồng Giám hộ Hiến pháp, cơ quan gồm 12 giáo sĩ được bổ nhiệm quản lý Iran
chính ủy (trong quân đội)
chính ủy (trong các cuộc cách mạng cộng sản Nga và Trung Quốc)
ủy ban giáo dục
ủy ban thôn
Ủy ban châu Âu
Ủy ban quản lý vô tuyến điện
tỉnh ủy
Ủy ban Thống nhất Hòa bình Tổ quốc (Triều Tiên)
ủy ban phúc lợi
bầu cử lập pháp
ủy ban lập pháp
ủy ban hành chính
ủy ban hành chính
ủy ban tổ chức
ủy ban kiểm tra kỷ luật
Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc
ban tổ chức
ban tổ chức
Ủy ban Kinh tế và Tin học hóa
huyện ủy
Ủy ban Chứng khoán và Giao dịch Hoa Kỳ (SEC)
Ủy ban Truyền thông Liên bang (FCC)
Ủy ban Hành chính Đô thị Ma Cao lâm thời
khu hành chính Mangya, đơn vị cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải
giả vờ lịch sự (thành ngữ)
ủy ban chứng khoán
ủy ban chứng khoán
Quân ủy Trung ương Đảng Cộng sản
Ủy ban Quân sự Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc
Ủy ban Bầu cử (Hồng Kông)
bộ và ủy ban
ủy ban thẩm định
ủy ban đảng