官
Định nghĩa
- 1. quan chức
- 2. chính thức
- 3. cơ quan
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他在政府里当 官 。
法 官 判決定讞。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 官
cơ quan
nhà ngoại giao
quan lại
chủ nghĩa quan liêu
sĩ quan và binh sĩ
vụ kiện
quan chức
quan chức
chính thức
đòi nợ
thẩm phán
cảnh sát
sĩ quan
hạ sĩ
Tam Quan Đại Đế
trung sĩ tham mưu
quan chức cấp cao
không sợ quan, chỉ sợ người trực tiếp quản lý mình (tục ngữ: phải tuân theo người có quyền hành trực tiếp)
mất chức
yểng
trung sĩ
ngũ quan
ngũ quan đoan chính
trung sĩ nhất
cơ quan trong cơ thể người
đại sứ và lãnh sự
phụ tá
vệ sĩ
làm quan
cán bộ công an
quân hàm thượng sĩ cấp sáu
quan lại thừa
ra kinh nhậm chức
quan tòa án
phụ tá
thăng quan
thăng quan tiến chức
thăng quan tiến chức
thăng quan tiến chức
thăng quan tiến chức
thăng quan tiến chức
phong thêm tước vị cho quý tộc
thăng quan
thăng quan phát tài
bán chính thức
chỉ cho phép quan phóng hỏa, không cho phép dân thắp đèn
sử quan
chỉ huy trưởng
bị kiện
Ngô Quan Chính
người hiến tạng
ghép tạng
trung sĩ nhất
quốc vụ trưởng quan
quan địa phương
quan chấp chính (của Cộng hòa La Mã)
chỉ huy thực thi
sĩ quan chuẩn úy
đại pháp quan
quan lại gian trá
quan gian và quan lại tham nhũng (thành ngữ); lạm dụng và tham nhũng
con cái của quan chức
chức vụ quan lại
lương quan lại
đầu cơ của quan chức
(miệt thị) bệnh quan liêu
giá chính thức
chế độ quan chức
ấn quan
chức quan trong triều đình phong kiến
lợi dụng chức vụ để trả thù riêng (thành ngữ)
giới quan trường
Ghi chép về hiện trạng quan trường, tiểu thuyết cuối thời Thanh của Lý Bảo Gia
truyền thông chính thức
giai đoạn cuối (trong cờ vây)
quan lại bao che cho nhau (thành ngữ); che đậy
khách nam trong tiệc
thông báo chính thức (từ mới khoảng năm 2018)
quan chức
gia đình quan lại
hoàng đế
việc quan
chính quyền
Hồ chứa nước Quan Đình (Guanting) ở Hà Bắc, một trong những hồ chứa nước chính phục vụ Bắc Kinh
được phục chức quan nguyên
Chánh văn phòng Nội các (Nhật Bản)
ngôn ngữ chính thức
lên mặt quan cách
quế quan (Cinnamomum cassia)
vẻ quan cách
văn phong quan liêu
quận Quan Độ của thành phố Côn Minh, Vân Nam
Trận Quan Độ năm 199 giúp Tào Tháo lập nên quyền thống trị miền bắc Trung Quốc, tại Quan Độ (gần Hứa Xương ngày nay ở phía bắc Hà Nam)
quận Quan Độ, thuộc thành phố Côn Minh, Vân Nam
chức quan và tước vị
Guantian, tên các thị trấn ở nhiều nơi
công tư hợp doanh
chức danh
quy tắc ứng xử cho quan lại
cơ quan chính phủ
(hàng điện tử) được tân trang lại
biệt danh cho quan lại
chức vụ quan lại
chức năng
nhóm chức (hóa học)
nhóm chức (hóa học)
khoang hạng hai (trên tàu thủy)
ngôn ngữ quan liêu
do chính phủ tài trợ
quân đội chính phủ; quân triều đình
do chính phủ quản lý; do nhà nước quản lý
quan ép dân phản (thành ngữ); quan lại áp bức nhân dân gây nên khởi nghĩa
(sự nghiệp quan trường) mọi việc đều thuận lợi (thành ngữ)
dinh thự chính thức
chức danh
cấp bậc quan lại
kiện tụng (từ tiếng Quảng Đông)
muối quan phương (muối được phép buôn bán hợp pháp, đã nộp thuế muối)
(cách gọi lịch sự đối với khách tại khách sạn v.v.)
hoạn quan
thẩm phán
phong quan hứa nguyện
tướng lĩnh
quan nhỏ
giữ chức vụ
cơ quan sinh dục
giác quan
cơ quan cảm giác
nói quan cách
nói quan cách
thẩm phán xét xử
kỹ trị
chỉ huy quan
quan chưởng ấn (chức vụ ở các nước châu Âu)
quan tòa phủ (thời đế quốc Trung Quốc)
phần cuối của ván cờ vây (xem)
viên chức chính phủ
giảng viên quân sự
quan văn võ
quan chức Mãn Châu
chòm sao Trung Quốc
thư ký tòa án
sĩ quan quân đội
Ziguan (Tzukuan), một xã ở huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan
Ziguan (Tzukuan) hương, huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan
công tố viên
công tố viên
thứ trưởng
quan võ
Phương ngữ Quan thoại Giang Hoài
Hải Thụy bị bãi quan, vở kịch lịch sử năm 1960 của sử gia Ngô Hàm
sĩ quan hải quân
nhân viên hải quan
quan thanh liêm, quan chính trực (truyền thống)
ngay cả quan thanh liêm cũng khó phân xử chuyện gia đình (tục ngữ)
cơ quan nguồn
cơ quan sinh dục
làm quan không vì dân làm chủ, thà về nhà bán khoai lang
cơ quan phát âm
cơ quan phát âm
chứng loạn thần kinh chức năng
người thu thuế
tiểu thuyết bạch thoại
kẻ giả danh quan trọng
chứng loạn thần kinh chức năng
bào quan
quan huyện
cách chức
giám khảo
sĩ quan liên lạc
quan chức cấp thấp
người đứng đầu hành pháp
quan chức y tế
thẩm phán
quan lại nhờ quan hệ phụ nữ trong gia đình mà có chức vị
quan chức Đảng Cộng sản có vợ và con đã rời Trung Quốc để định cư ở nước ngoài
quan ngự sử
quan tham nhũng
quan lại tham nhũng, kẻ tham quan ô lại; sự lạm dụng và tham nhũng
giáng chức quan
mua chức tước
mua bán chức vụ quan lại
quan lại tham nhũng, quan lại hối lộ (thành ngữ); lạm dụng và tham nhũng
quân nhu
từ quan
quan chức cấp cao
quan chức cao cấp và quý tộc (thành ngữ); những người quyền quý và có địa vị
cảnh sát trưởng quận
quan phụ trách y vụ
khu Đồng Quan Sơn của thành phố Đồng Lăng, An Huy
khu Đồng Quan Sơn của thành phố Đồng Lăng, An Huy
(từ mới) (thông tục) chủ nuôi thú cưng (nghĩa đen là "quan phụ trách dọn phân")
nha môn vững như sắt, quan lại qua lại như nước chảy (thành ngữ)
quan chức cấp cao
tiếng Amhara
không chính thức
organoid (y học tái tạo)
giám đốc thông tin (CIO)
giám đốc điều hành (CEO)
Chánh án Tối cao Pháp viện Hoa Kỳ