Bỏ qua đến nội dung

guān
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quan chức
  2. 2. chính thức
  3. 3. cơ quan

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他在政府里当
判決定讞。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 759655)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 官

器官
qì guān

cơ quan

外交官
wài jiāo guān

nhà ngoại giao

官僚
guān liáo

quan lại

官僚主义
guān liáo zhǔ yì

chủ nghĩa quan liêu

官兵
guān bīng

sĩ quan và binh sĩ

官司
guān si

vụ kiện

官吏
guān lì

quan chức

官员
guān yuán

quan chức

官方
guān fāng

chính thức

打官司
dǎ guān si

đòi nợ

法官
fǎ guān

thẩm phán

警官
jǐng guān

cảnh sát

军官
jūn guān

sĩ quan

一级士官
yī jí shì guān

hạ sĩ

三官大帝
sān guān dà dì

Tam Quan Đại Đế

三级士官
sān jí shì guān

trung sĩ tham mưu

上官
shàng guān

quan chức cấp cao

不怕官,只怕管
bù pà guān , zhǐ pà guǎn

không sợ quan, chỉ sợ người trực tiếp quản lý mình (tục ngữ: phải tuân theo người có quyền hành trực tiếp)

丢官
diū guān

mất chức

九官鸟
jiǔ guān niǎo

yểng

二级士官
èr jí shì guān

trung sĩ

五官
wǔ guān

ngũ quan

五官端正
wǔ guān duān zhèng

ngũ quan đoan chính

五级士官
wǔ jí shì guān

trung sĩ nhất

人体器官
rén tǐ qì guān

cơ quan trong cơ thể người

使领官员
shǐ lǐng guān yuán

đại sứ và lãnh sự

侍从官
shì cóng guān

phụ tá

侍卫官
shì wèi guān

vệ sĩ

做官
zuò guān

làm quan

公安官员
gōng ān guān yuán

cán bộ công an

六级士官
liù jí shì guān

quân hàm thượng sĩ cấp sáu

冗官
rǒng guān

quan lại thừa

出官
chū guān

ra kinh nhậm chức

判官
pàn guān

quan tòa án

副官
fù guān

phụ tá

加官
jiā guān

thăng quan

加官晋爵
jiā guān jìn jué

thăng quan tiến chức

加官晋级
jiā guān jìn jí

thăng quan tiến chức

加官进位
jiā guān jìn wèi

thăng quan tiến chức

加官进爵
jiā guān jìn jué

thăng quan tiến chức

加官进禄
jiā guān jìn lù

thăng quan tiến chức

加封官阶
jiā fēng guān jiē

phong thêm tước vị cho quý tộc

升官
shēng guān

thăng quan

升官发财
shēng guān fā cái

thăng quan phát tài

半官方
bàn guān fāng

bán chính thức

只许州官放火,不许百姓点灯
zhǐ xǔ zhōu guān fàng huǒ , bù xǔ bǎi xìng diǎn dēng

chỉ cho phép quan phóng hỏa, không cho phép dân thắp đèn

史官
shǐ guān

sử quan

司令官
sī lìng guān

chỉ huy trưởng

吃官司
chī guān sī

bị kiện

吴官正
wú guān zhèng

Ngô Quan Chính

器官捐献者
qì guān juān xiàn zhě

người hiến tạng

器官移殖
qì guān yí zhí

ghép tạng

四级士官
sì jí shì guān

trung sĩ nhất

国务长官
guó wù zhǎng guān

quốc vụ trưởng quan

地方官
dì fāng guān

quan địa phương

执政官
zhí zhèng guān

quan chấp chính (của Cộng hòa La Mã)

执行指挥官
zhí xíng zhǐ huī guān

chỉ huy thực thi

士官
shì guān

sĩ quan chuẩn úy

大法官
dà fǎ guān

đại pháp quan

奸官
jiān guān

quan lại gian trá

奸官污吏
jiān guān wū lì

quan gian và quan lại tham nhũng (thành ngữ); lạm dụng và tham nhũng

官二代
guān èr dài

con cái của quan chức

官位
guān wèi

chức vụ quan lại

官俸
guān fèng

lương quan lại

官倒
guān dǎo

đầu cơ của quan chức

官僚习气
guān liáo xí qì

(miệt thị) bệnh quan liêu

官价
guān jià

giá chính thức

官制
guān zhì

chế độ quan chức

官印
guān yìn

ấn quan

官名
guān míng

chức quan trong triều đình phong kiến

官报私仇
guān bào sī chóu

lợi dụng chức vụ để trả thù riêng (thành ngữ)

官场
guān chǎng

giới quan trường

官场现形记
guān chǎng xiàn xíng jì

Ghi chép về hiện trạng quan trường, tiểu thuyết cuối thời Thanh của Lý Bảo Gia

官媒
guān méi

truyền thông chính thức

官子
guān zǐ

giai đoạn cuối (trong cờ vây)

官官相护
guān guān xiāng hù

quan lại bao che cho nhau (thành ngữ); che đậy

官客
guān kè

khách nam trong tiệc

官宣
guān xuān

thông báo chính thức (từ mới khoảng năm 2018)

官宦
guān huàn

quan chức

官宦人家
guān huàn rén jiā

gia đình quan lại

官家
guān jiā

hoàng đế

官差
guān chāi

việc quan

官府
guān fǔ

chính quyền

官厅水库
guān tīng shuǐ kù

Hồ chứa nước Quan Đình (Guanting) ở Hà Bắc, một trong những hồ chứa nước chính phục vụ Bắc Kinh

官复原职
guān fù yuán zhí

được phục chức quan nguyên

官房长官
guān fáng zhǎng guān

Chánh văn phòng Nội các (Nhật Bản)

官方语言
guān fāng yǔ yán

ngôn ngữ chính thức

官架子
guān jià zi

lên mặt quan cách

官桂
guān guì

quế quan (Cinnamomum cassia)

官样
guān yàng

vẻ quan cách

官样文章
guān yàng wén zhāng

văn phong quan liêu

官渡
guān dù

quận Quan Độ của thành phố Côn Minh, Vân Nam

官渡之战
guān dù zhī zhàn

Trận Quan Độ năm 199 giúp Tào Tháo lập nên quyền thống trị miền bắc Trung Quốc, tại Quan Độ (gần Hứa Xương ngày nay ở phía bắc Hà Nam)

官渡区
guān dù qū

quận Quan Độ, thuộc thành phố Côn Minh, Vân Nam

官爵
guān jué

chức quan và tước vị

官田
guān tián

Guantian, tên các thị trấn ở nhiều nơi

官私合营
guān sī hé yíng

công tư hợp doanh

官称
guān chēng

chức danh

官箴
guān zhēn

quy tắc ứng xử cho quan lại

官署
guān shǔ

cơ quan chính phủ

官翻
guān fān

(hàng điện tử) được tân trang lại

官老爷
guān lǎo ye

biệt danh cho quan lại

官职
guān zhí

chức vụ quan lại

官能
guān néng

chức năng

官能团
guān néng tuán

nhóm chức (hóa học)

官能基
guān néng jī

nhóm chức (hóa học)

官舱
guān cāng

khoang hạng hai (trên tàu thủy)

官话
guān huà

ngôn ngữ quan liêu

官费
guān fèi

do chính phủ tài trợ

官军
guān jūn

quân đội chính phủ; quân triều đình

官办
guān bàn

do chính phủ quản lý; do nhà nước quản lý

官逼民反
guān bī mín fǎn

quan ép dân phản (thành ngữ); quan lại áp bức nhân dân gây nên khởi nghĩa

官运亨通
guān yùn hēng tōng

(sự nghiệp quan trường) mọi việc đều thuận lợi (thành ngữ)

官邸
guān dǐ

dinh thự chính thức

官衔
guān xián

chức danh

官阶
guān jiē

cấp bậc quan lại

官非
guān fēi

kiện tụng (từ tiếng Quảng Đông)

官盐
guān yán

muối quan phương (muối được phép buôn bán hợp pháp, đã nộp thuế muối)

客官
kè guān

(cách gọi lịch sự đối với khách tại khách sạn v.v.)

宦官
huàn guān

hoạn quan

审判官
shěn pàn guān

thẩm phán

封官许愿
fēng guān xǔ yuàn

phong quan hứa nguyện

将官
jiàng guān

tướng lĩnh

小官
xiǎo guān

quan nhỏ

居官
jū guān

giữ chức vụ

性器官
xìng qì guān

cơ quan sinh dục

感官
gǎn guān

giác quan

感觉器官
gǎn jué qì guān

cơ quan cảm giác

打官腔
dǎ guān qiāng

nói quan cách

打官话
dǎ guān huà

nói quan cách

承审法官
chéng shěn fǎ guān

thẩm phán xét xử

技术官僚
jì shù guān liáo

kỹ trị

指挥官
zhǐ huī guān

chỉ huy quan

掌玺官
zhǎng xǐ guān

quan chưởng ấn (chức vụ ở các nước châu Âu)

推官
tuī guān

quan tòa phủ (thời đế quốc Trung Quốc)

收官
shōu guān

phần cuối của ván cờ vây (xem)

政府官员
zhèng fǔ guān yuán

viên chức chính phủ

教官
jiào guān

giảng viên quân sự

文武百官
wén wǔ bǎi guān

quan văn võ

旗官
qí guān

quan chức Mãn Châu

星官
xīng guān

chòm sao Trung Quốc

书记官
shū ji guān

thư ký tòa án

校官
xiào guān

sĩ quan quân đội

梓官
zǐ guān

Ziguan (Tzukuan), một xã ở huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

梓官乡
zǐ guān xiāng

Ziguan (Tzukuan) hương, huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

检察官
jiǎn chá guān

công tố viên

检控官
jiǎn kòng guān

công tố viên

次官
cì guān

thứ trưởng

武官
wǔ guān

quan võ

江淮官话
jiāng huái guān huà

Phương ngữ Quan thoại Giang Hoài

海瑞罢官
hǎi ruì bà guān

Hải Thụy bị bãi quan, vở kịch lịch sử năm 1960 của sử gia Ngô Hàm

海军官
hǎi jūn guān

sĩ quan hải quân

海关官员
hǎi guān guān yuán

nhân viên hải quan

清官
qīng guān

quan thanh liêm, quan chính trực (truyền thống)

清官难断家务事
qīng guān nán duàn jiā wù shì

ngay cả quan thanh liêm cũng khó phân xử chuyện gia đình (tục ngữ)

源器官
yuán qì guān

cơ quan nguồn

生殖器官
shēng zhí qì guān

cơ quan sinh dục

当官不为民做主不如回家卖红薯
dāng guān bù wèi mín zuò zhǔ bù rú huí jiā mài hóng shǔ

làm quan không vì dân làm chủ, thà về nhà bán khoai lang

发声器官
fā shēng qì guān

cơ quan phát âm

发音器官
fā yīn qì guān

cơ quan phát âm

神经官能症
shén jīng guān néng zhèng

chứng loạn thần kinh chức năng

税官
shuì guān

người thu thuế

稗官
bài guān

tiểu thuyết bạch thoại

空心大老官
kōng xīn dà lǎo guān

kẻ giả danh quan trọng

精神官能症
jīng shén guān néng zhèng

chứng loạn thần kinh chức năng

细胞器官
xì bāo qì guān

bào quan

县官
xiàn guān

quan huyện

罢官
bà guān

cách chức

考官
kǎo guān

giám khảo

联络官
lián luò guān

sĩ quan liên lạc

芝麻官
zhī ma guān

quan chức cấp thấp

行政长官
xíng zhèng zhǎng guān

người đứng đầu hành pháp

卫生官员
wèi shēng guān yuán

quan chức y tế

裁判官
cái pàn guān

thẩm phán

裙带官
qún dài guān

quan lại nhờ quan hệ phụ nữ trong gia đình mà có chức vị

裸官
luǒ guān

quan chức Đảng Cộng sản có vợ và con đã rời Trung Quốc để định cư ở nước ngoài

言官
yán guān

quan ngự sử

贪官
tān guān

quan tham nhũng

贪官污吏
tān guān wū lì

quan lại tham nhũng, kẻ tham quan ô lại; sự lạm dụng và tham nhũng

贬官
biǎn guān

giáng chức quan

买官
mǎi guān

mua chức tước

买官卖官
mǎi guān mài guān

mua bán chức vụ quan lại

赃官污吏
zāng guān wū lì

quan lại tham nhũng, quan lại hối lộ (thành ngữ); lạm dụng và tham nhũng

军需官
jūn xū guān

quân nhu

辞官
cí guān

từ quan

达官
dá guān

quan chức cấp cao

达官贵人
dá guān guì rén

quan chức cao cấp và quý tộc (thành ngữ); những người quyền quý và có địa vị

郡治安官
jùn zhì ān guān

cảnh sát trưởng quận

医官
yī guān

quan phụ trách y vụ

铜官山
tóng guān shān

khu Đồng Quan Sơn của thành phố Đồng Lăng, An Huy

铜官山区
tóng guān shān qū

khu Đồng Quan Sơn của thành phố Đồng Lăng, An Huy

铲屎官
chǎn shǐ guān

(từ mới) (thông tục) chủ nuôi thú cưng (nghĩa đen là "quan phụ trách dọn phân")

铁打的衙门,流水的官
tiě dǎ de yá men , liú shuǐ de guān

nha môn vững như sắt, quan lại qua lại như nước chảy (thành ngữ)

长官
zhǎng guān

quan chức cấp cao

阿比西尼亚官话
ā bǐ xī ní yà guān huà

tiếng Amhara

非官方
fēi guān fāng

không chính thức

类器官
lèi qì guān

organoid (y học tái tạo)

首席信息官
shǒu xí xìn xī guān

giám đốc thông tin (CIO)

首席执行官
shǒu xí zhí xíng guān

giám đốc điều hành (CEO)

首席大法官
shǒu xí dà fǎ guān

Chánh án Tối cao Pháp viện Hoa Kỳ