Bỏ qua đến nội dung

shěn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xem xét
  2. 2. thẩm tra
  3. 3. xét xử

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
法官明天 这个案子。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 审

审判
shěn pàn

xét xử

审定
shěn dìng

xét duyệt

审批
shěn pī

xét duyệt và phê duyệt

审查
shěn chá

xét duyệt

审核
shěn hé

kiểm tra

审理
shěn lǐ

xét xử

审美
shěn měi

thẩm mỹ

审视
shěn shì

xem xét

评审
píng shěn

đánh giá

一审
yī shěn

sơ thẩm

候审
hòu shěn

chờ xét xử

公审
gōng shěn

xét xử công khai

公平审判权
gōng píng shěn pàn quán

quyền được xét xử công bằng

再审
zài shěn

tái thẩm

刑事审判庭
xíng shì shěn pàn tíng

tòa án hình sự

初审
chū shěn

xét xử sơ thẩm

取保候审
qǔ bǎo hòu shěn

bảo lãnh tại ngoại chờ điều tra

受审
shòu shěn

bị xét xử

吊审
diào shěn

đưa ra xét xử

同侪审查
tóng chái shěn chá

đánh giá đồng cấp

同级评审
tóng jí píng shěn

đánh giá đồng cấp

报审
bào shěn

báo cáo để xét duyệt

大陪审团
dà péi shěn tuán

đại bồi thẩm đoàn

审判员
shěn pàn yuán

thẩm phán (trong tòa án)

审判官
shěn pàn guān

thẩm phán

审判席
shěn pàn xí

ghế xét xử

审判庭
shěn pàn tíng

tòa án

审判栏
shěn pàn lán

bục xét xử

审判权
shěn pàn quán

quyền tài phán

审判者
shěn pàn zhě

thẩm phán

审判长
shěn pàn zhǎng

chán án trưởng

审问
shěn wèn

thẩm vấn

审察
shěn chá

điều tra

审干
shěn gàn

kiểm tra cán bộ

审度
shěn duó

quan sát và hình thành phán đoán

审度时势
shěn duó shí shì

xem xét và đánh giá tình hình

审慎
shěn shèn

thận trọng; cẩn thận

审慎行事
shěn shèn xíng shì

hành động thận trọng

审改
shěn gǎi

kiểm tra và sửa đổi

审断
shěn duàn

xem xét

审时度势
shěn shí duó shì

xem xét thời thế và đánh giá tình hình

审校
shěn jiào

hiệu đính

审稿
shěn gǎo

thẩm định bản thảo

审稿人
shěn gǎo rén

người phản biện (bài báo)

审级
shěn jí

kháng cáo (lên tòa án cấp cao hơn)

审级制度
shěn jí zhì dù

chế độ xét xử theo cấp (kháng cáo lên tòa án cấp trên)

审结
shěn jié

xét xử và kết luận (vụ án hình sự)

审美快感
shěn měi kuài gǎn

khoái cảm thẩm mỹ

审美活动
shěn měi huó dòng

thưởng thức nghệ thuật

审美眼光
shěn měi yǎn guāng

con mắt thẩm mỹ

审美观
shěn měi guān

quan niệm thẩm mỹ

审处
shěn chǔ

xem xét và quyết định

审订
shěn dìng

xem xét và sửa lại

审计
shěn jì

kiểm toán

审计员
shěn jì yuán

kế toán viên

审计署
shěn jì shǔ

cơ quan kiểm toán

审计长
shěn jì zhǎng

kiểm toán viên

审讯
shěn xùn

thẩm vấn

审谛
shěn dì

xem xét kỹ lưỡng

审议
shěn yì

thẩm định; xem xét; thảo luận

审读
shěn dú

đọc (bản thảo)

审酌
shěn zhuó

sự xem xét

审阅
shěn yuè

xem xét, đọc kỹ

庭审
tíng shěn

phiên tòa xét xử

复审
fù shěn

xem xét lại; kiểm tra lại

承审法官
chéng shěn fǎ guān

thẩm phán xét xử

接受审问
jiē shòu shěn wèn

bị thẩm vấn (về tội phạm)

提审
tí shěn

đưa ra xét xử

政审
zhèng shěn

kiểm tra lý lịch chính trị của ai đó

会审
huì shěn

xét xử chung

乌审
wū shěn

Uxin hoặc Wushen banner ở tây nam Ordos prefecture, Nội Mông

乌审旗
wū shěn qí

huyện Uxin (Uxin hoặc Wushen, thuộc tây nam Ordos, Nội Mông)

甄审
zhēn shěn

sàng lọc và tuyển chọn (ứng viên v.v.)

盘审
pán shěn

thẩm vấn

秋审
qiū shěn

xét xử mùa thu (phiên tòa xét xử các vụ án tử hình vào thời Minh và Thanh)

终审
zhōng shěn

phán quyết cuối cùng

终审法院
zhōng shěn fǎ yuàn

Tòa án Chung thẩm

编审
biān shěn

biên tập và thẩm định

听审
tīng shěn

tham dự phiên tòa

听审会
tīng shěn huì

phiên điều trần (luật)

评审团
píng shěn tuán

ban giám khảo

评审团特别奖
píng shěn tuán tè bié jiǎng

Giải thưởng đặc biệt của ban giám khảo, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice

重审
chóng shěn

xét lại

陪审员
péi shěn yuán

bồi thẩm viên

陪审团
péi shěn tuán

bồi thẩm đoàn

预审
yù shěn

thẩm vấn sơ bộ