审
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. xem xét; thẩm tra
- 2. xét xử; thẩm vấn
- 3. duyệt (bản thảo)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1法官明天 审 这个案子。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 审
xét xử; phân xử
thẩm định; xét duyệt
xét duyệt; phê duyệt
thẩm tra; xem xét kỹ
thẩm tra; kiểm duyệt; xét duyệt
xét xử (vụ án); thẩm lý
thẩm mỹ; cảm thụ cái đẹp
nhìn kỹ; xem xét kỹ; xem xét lại
thẩm định; đánh giá
sơ thẩm
chờ xét xử
xét xử công khai
quyền được xét xử công bằng
tái thẩm
tòa án hình sự
xét xử sơ thẩm
bảo lãnh tại ngoại chờ điều tra
bị xét xử
đưa ra xét xử
đánh giá đồng cấp
đánh giá đồng cấp
báo cáo để xét duyệt
đại bồi thẩm đoàn
thẩm phán (trong tòa án)
thẩm phán
ghế xét xử
tòa án
bục xét xử
quyền tài phán
thẩm phán
chán án trưởng
thẩm vấn
điều tra
kiểm tra cán bộ
quan sát và hình thành phán đoán
xem xét và đánh giá tình hình
thận trọng; cẩn thận
hành động thận trọng
kiểm tra và sửa đổi
xem xét
xem xét thời thế và đánh giá tình hình
hiệu đính
thẩm định bản thảo
người phản biện (bài báo)
kháng cáo (lên tòa án cấp cao hơn)
chế độ xét xử theo cấp (kháng cáo lên tòa án cấp trên)
xét xử và kết luận (vụ án hình sự)
khoái cảm thẩm mỹ
thưởng thức nghệ thuật
con mắt thẩm mỹ
quan niệm thẩm mỹ
xem xét và quyết định
xem xét và sửa lại
kiểm toán
kế toán viên
cơ quan kiểm toán
kiểm toán viên
thẩm vấn
xem xét kỹ lưỡng
thẩm định; xem xét; thảo luận
đọc (bản thảo)
sự xem xét
xem xét, đọc kỹ
phiên tòa xét xử
xem xét lại; kiểm tra lại
thẩm phán xét xử
bị thẩm vấn (về tội phạm)
đưa ra xét xử
kiểm tra lý lịch chính trị của ai đó
xét xử chung
Uxin hoặc Wushen banner ở tây nam Ordos prefecture, Nội Mông
huyện Uxin (Uxin hoặc Wushen, thuộc tây nam Ordos, Nội Mông)
sàng lọc và tuyển chọn (ứng viên v.v.)
thẩm vấn
xét xử mùa thu (phiên tòa xét xử các vụ án tử hình vào thời Minh và Thanh)
phán quyết cuối cùng
Tòa án Chung thẩm
biên tập và thẩm định
tham dự phiên tòa
phiên điều trần (luật)
ban giám khảo
Giải thưởng đặc biệt của ban giám khảo, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice
xét lại
bồi thẩm viên
bồi thẩm đoàn
thẩm vấn sơ bộ