Bỏ qua đến nội dung

bīn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khách
  2. 2. khách; tân (ngữ pháp)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 宾

来宾
lái bīn

khách

嘉宾
jiā bīn

khách mời

贵宾
guì bīn

khách quý

宾馆
bīn guǎn

khách sạn

主谓宾
zhǔ wèi bīn

chủ-vị-tân

主宾
zhǔ bīn

khách quý

主宾谓
zhǔ bīn wèi

chủ - tân - vị

五彩宾纷
wǔ cǎi bīn fēn

đầy màu sắc

来宾市
lái bīn shì

Thành phố Lai Tân

内宾
nèi bīn

khách nội địa

利宾纳
lì bīn nà

Ribena

刘宾雁
liú bīn yàn

Lưu Tân Nhạn

动宾式
dòng bīn shì

cấu trúc động-tân

卡宾枪
kǎ bīn qiāng

súng carbine

吕洞宾
lǚ dòng bīn

Lã Động Tân

哀告宾服
āi gào bīn fú

thần phục và nộp cống

喧宾夺主
xuān bīn duó zhǔ

khách át chủ

国宾
guó bīn

quốc khách

国宾馆
guó bīn guǎn

nhà khách quốc gia

外宾
wài bīn

khách nước ngoài

宜宾
yí bīn

Yibin, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

宜宾地区
yí bīn dì qū

Yibin, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

宜宾市
yí bīn shì

Yibin, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

宜宾县
yí bīn xiàn

huyện Nghi Tân ở Nghi Tân, Tứ Xuyên

提姆·罗宾斯
tí mǔ · luó bīn sī

Tim Robbins (1958-), diễn viên, đạo diễn, nhà hoạt động và nhạc sĩ người Mỹ

斯克里亚宾
sī kè lǐ yà bīn

Alexander Scriabin (1872-1915), nhà soạn nhạc và nghệ sĩ dương cầm người Nga

斯宾塞
sī bīn sè

Spencer hoặc Spence (tên)

斯宾诺莎
sī bīn nuò shā

Baruch hay Benedict Spinoza (1632-1677), nhà triết học duy lý

新宾满族自治县
xīn bīn mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Tân Tân tại Phủ Thuận, Liêu Ninh

新宾县
xīn bīn xiàn

huyện Tân Tân tại Phủ Thuận, Liêu Ninh

杜宾犬
dù bīn quǎn

chó săn Doberman

汤姆·罗宾斯
tāng mǔ · luó bīn sī

Tom Robbins, tiểu thuyết gia người Mỹ

狗咬吕洞宾,不识好人心
gǒu yǎo lǚ dòng bīn , bù shí hǎo rén xīn

chó cắn Lữ Động Tân, không biết lòng tốt của người khác (thành ngữ)

直接宾语
zhí jiē bīn yǔ

tân ngữ trực tiếp (ngữ pháp)

相敬如宾
xiāng jìng rú bīn

đối xử với nhau như khách quý (thành ngữ)

礼宾
lǐ bīn

nghi thức ngoại giao

礼宾员
lǐ bīn yuán

người phục vụ khách sạn

礼宾部
lǐ bīn bù

bộ phận lễ tân của khách sạn hoặc khu nghỉ dưỡng

罗宾汉
luó bīn hàn

Robin Hood (anh hùng dân gian Anh thế kỷ 12)

罗宾逊
luó bīn xùn

Robinson (tên người)

兴宾
xīng bīn

quận Hưng Tân, thành phố Lai Tân, Quảng Tây

兴宾区
xīng bīn qū

quận Hưng Tân, thành phố Lai Tân, Quảng Tây

菲律宾
fēi lǜ bīn

Philippines

菲律宾人
fēi lǜ bīn rén

người Philippines

菲律宾大学
fēi lǜ bīn dà xué

Đại học Philippines

菲律宾语
fēi lǜ bīn yǔ

tiếng Tagalog

菲律宾鹃鸠
fēi lǜ bīn juān jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy Philippines (Macropygia tenuirostris)

西洛赛宾
xī luò sài bīn

psilocybin

贵宾室
guì bīn shì

phòng chờ VIP

贵宾犬
guì bīn quǎn

chó xù

宾主
bīn zhǔ

khách và chủ

宾主尽欢
bīn zhǔ jìn huān

cả khách lẫn chủ đều vui vẻ thỏa thích (thành ngữ)

宾利
bīn lì

Bentley

宾士
bīn shì

Mercedes-Benz (thương hiệu xe hơi)

宾夕法尼亚
bīn xī fǎ ní yà

Pennsylvania

宾夕法尼亚大学
bīn xī fǎ ní yà dà xué

Đại học Pennsylvania

宾夕法尼亚州
bīn xī fǎ ní yà zhōu

Pennsylvania

宾客
bīn kè

khách khứa

宾客盈门
bīn kè yíng mén

khách khứa đầy nhà (thành ngữ); nhà đầy khách quý

宾川
bīn chuān

huyện Binchuan ở châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý, Vân Nam

宾川县
bīn chuān xiàn

huyện Binchuan (thuộc châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý, Vân Nam)

宾州
bīn zhōu

Pennsylvania

宾得
bīn dé

Pentax, công ty quang học Nhật Bản

宾朋
bīn péng

khách khứa

宾朋满座
bīn péng mǎn zuò

khách khứa đầy nhà (thành ngữ); nhà đầy khách quý

宾朋盈门
bīn péng yíng mén

khách khứa đầy nhà (thành ngữ); nhà đầy khách quý

宾果
bīn guǒ

bingo (từ mượn)

宾格
bīn gé

cách đối cách (ngữ pháp)

宾治
bīn zhì

rượu punch (từ mượn)

宾县
bīn xiàn

huyện Bin ở Hắc Long Giang

宾至如归
bīn zhì rú guī

khách đến như về nhà (ở khách sạn, nhà khách, v.v.)

宾西法尼亚
bīn xī fǎ ní yà

Pennsylvania

宾词
bīn cí

vị ngữ

宾语
bīn yǔ

tân ngữ (ngữ pháp)

宾语关系从句
bīn yǔ guān xì cóng jù

mệnh đề quan hệ bổ ngữ

宾阳
bīn yáng

huyện Bân Dương, Nam Ninh, Quảng Tây

宾阳县
bīn yáng xiàn

huyện Binyang, thuộc Nam Ninh, Quảng Tây

车里雅宾斯克
chē lǐ yǎ bīn sī kè

Chelyabinsk, thành phố ở phía đông dãy Ural, trên tuyến đường sắt xuyên Siberia

迎宾
yíng bīn

đón khách

酬宾
chóu bīn

bán hạ giá

间接宾语
jiàn jiē bīn yǔ

tân ngữ gián tiếp (ngữ pháp)

雅各宾派
yǎ gè bīn pài

phái Jacobin, đảng cách mạng Pháp giữ vai trò lãnh đạo trong thời kỳ khủng bố 1791-1794

馆宾
guǎn bīn

thầy dạy riêng

骆宾王
luò bīn wáng

Lạc Tân Vương (640-684), một trong Tứ kiệt Sơ Đường

鲁宾
lǔ bīn

Rubin (tên người)

黄宾虹
huáng bīn hóng

Hoàng Tân Hồng (1865-1955), nhà sử học nghệ thuật và họa sĩ văn nhân