Định nghĩa
- 1. nghèo
- 2. run rẩy
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 寒
đông giá
kỳ nghỉ đông
lạnh
trao đổi lời chào hỏi
một ngày phơi, mười ngày lạnh (thành ngữ, từ Mạnh Tử); ví von làm việc chút rồi lơ là
một phơi mười lạnh
hạ Cambri
hệ tầng Cambri hạ
rùng mình vì sợ hãi
thương hàn
Salmonella typhimurium
thương hàn
Băng đông ba thước, phi nhất nhật chi hàn
tiền Cambri
phó thương hàn
đới lạnh phương Bắc
hỏi han ân cần
im lặng vì sợ hãi
sốt phát ban dịch tễ địa phương
cô đơn và nghèo khổ
xuất thân hàn vi
quận Hàn Đình, thuộc thành phố Duy Phường, Sơn Đông
quận Hanting, thành phố Duy Phường, Sơn Đông
lấp lánh như sương tuyết (thành ngữ)
mùa đông giá rét
câu chào hỏi lịch sự
rùng mình
thời tiết lạnh
khí hậu vùng cực
xuất thân hèn kém
vỡ mộng
cái rét buốt trong không khí
rùng mình
sự bùng nổ kỷ Cambri
kỷ Cambri (kỷ địa chất cách đây 541-485,4 triệu năm)
sự bùng nổ kỷ Cambri
sự bùng nổ sự sống kỷ Cambri
lông tơ trên cơ thể người
xấu xí
cuộc đời học hành vất vả (thành ngữ)
nhà tôi
ve sầu Meimuna opalifera, một loài ve sầu ở Đông Á
hiệu ứng lạnh giá do bầu không khí sợ hãi khiến người ta ngại bày tỏ quan điểm
quần áo mùa đông
khốn khổ
gia đình nghèo khó và hèn mọn
gió lạnh thấu xương
lễ hội Thanh Minh
(loài chim ở Trung Quốc) quạ gáy xám (Coloeus monedula)
thất vọng cay đắng
bệnh sốt phát ban
nghèo khó
nhà tranh vách đất, nơi ở tồi tàn
kinh hồn bạt vía
sợ hãi
hoang vắng lạnh lẽo
nghèo khó
(loài chim ở Trung Quốc) quạ gáy xám Dauria (Coloeus dauuricus)
áo khoác ngoài
Hàn Hàn (1982-), nhà văn, blogger, ca sĩ và tay đua rally chuyên nghiệp Trung Quốc
gió lạnh
đói rét cùng cực
làm ấm người
trên đỉnh cao thật cô đơn (thành ngữ)
sốt phát ban do chuột
sốt phát ban do bọ chét chuột