Bỏ qua đến nội dung

hán

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nghèo
  2. 2. run rẩy

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我喜歡 冷。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1647824)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 寒

严寒
yán hán

đông giá

寒假
hán jià

kỳ nghỉ đông

寒冷
hán lěng

lạnh

寒暄
hán xuān

trao đổi lời chào hỏi

一暴十寒
yī pù shí hán

một ngày phơi, mười ngày lạnh (thành ngữ, từ Mạnh Tử); ví von làm việc chút rồi lơ là

一曝十寒
yī pù shí hán

một phơi mười lạnh

下寒武
xià hán wǔ

hạ Cambri

下寒武统
xià hán wǔ tǒng

hệ tầng Cambri hạ

不寒而栗
bù hán ér lì

rùng mình vì sợ hãi

伤寒
shāng hán

thương hàn

伤寒沙门氏菌
shāng hán shā mén shì jūn

Salmonella typhimurium

伤寒症
shāng hán zhèng

thương hàn

冰冻三尺,非一日之寒
bīng dòng sān chǐ , fēi yī rì zhī hán

Băng đông ba thước, phi nhất nhật chi hàn

前寒武纪
qián hán wǔ jì

tiền Cambri

副伤寒
fù shāng hán

phó thương hàn

北寒带
běi hán dài

đới lạnh phương Bắc

嘘寒问暖
xū hán wèn nuǎn

hỏi han ân cần

噤若寒蝉
jìn ruò hán chán

im lặng vì sợ hãi

地方性斑疹伤寒
dì fāng xìng bān zhěn shāng hán

sốt phát ban dịch tễ địa phương

孤寒
gū hán

cô đơn và nghèo khổ

家世寒微
jiā shì hán wēi

xuất thân hàn vi

寒亭
hán tíng

quận Hàn Đình, thuộc thành phố Duy Phường, Sơn Đông

寒亭区
hán tíng qū

quận Hanting, thành phố Duy Phường, Sơn Đông

寒光闪闪
hán guāng shǎn shǎn

lấp lánh như sương tuyết (thành ngữ)

寒冬
hán dōng

mùa đông giá rét

寒喧语
hán xuān yǔ

câu chào hỏi lịch sự

寒噤
hán jìn

rùng mình

寒天
hán tiān

thời tiết lạnh

寒带
hán dài

khí hậu vùng cực

寒微
hán wēi

xuất thân hèn kém

寒心
hán xīn

vỡ mộng

寒意
hán yì

cái rét buốt trong không khí

寒战
hán zhàn

rùng mình

寒武爆发
hán wǔ bào fā

sự bùng nổ kỷ Cambri

寒武纪
hán wǔ jì

kỷ Cambri (kỷ địa chất cách đây 541-485,4 triệu năm)

寒武纪大爆发
hán wǔ jì dà bào fā

sự bùng nổ kỷ Cambri

寒武纪生命大爆发
hán wǔ jì shēng mìng dà bào fā

sự bùng nổ sự sống kỷ Cambri

寒毛
hán máo

lông tơ trên cơ thể người

寒碜
hán chen

xấu xí

寒窗
hán chuāng

cuộc đời học hành vất vả (thành ngữ)

寒舍
hán shè

nhà tôi

寒蝉
hán chán

ve sầu Meimuna opalifera, một loài ve sầu ở Đông Á

寒蝉效应
hán chán xiào yìng

hiệu ứng lạnh giá do bầu không khí sợ hãi khiến người ta ngại bày tỏ quan điểm

寒衣
hán yī

quần áo mùa đông

寒酸
hán suān

khốn khổ

寒门
hán mén

gia đình nghèo khó và hèn mọn

寒风刺骨
hán fēng cì gǔ

gió lạnh thấu xương

寒食
hán shí

lễ hội Thanh Minh

寒鸦
hán yā

(loài chim ở Trung Quốc) quạ gáy xám (Coloeus monedula)

心寒
xīn hán

thất vọng cay đắng

斑疹伤寒
bān zhěn shāng hán

bệnh sốt phát ban

清寒
qīng hán

nghèo khó

破瓦寒窑
pò wǎ hán yáo

nhà tranh vách đất, nơi ở tồi tàn

破胆寒心
pò dǎn hán xīn

kinh hồn bạt vía

胆寒
dǎn hán

sợ hãi

荒寒
huāng hán

hoang vắng lạnh lẽo

贫寒
pín hán

nghèo khó

达乌里寒鸦
dá wū lǐ hán yā

(loài chim ở Trung Quốc) quạ gáy xám Dauria (Coloeus dauuricus)

防寒服
fáng hán fú

áo khoác ngoài

韩寒
hán hán

Hàn Hàn (1982-), nhà văn, blogger, ca sĩ và tay đua rally chuyên nghiệp Trung Quốc

风寒
fēng hán

gió lạnh

饥寒交迫
jī hán jiāo pò

đói rét cùng cực

驱寒
qū hán

làm ấm người

高处不胜寒
gāo chù bù shèng hán

trên đỉnh cao thật cô đơn (thành ngữ)

鼠型斑疹伤寒
shǔ xíng bān zhěn shāng hán

sốt phát ban do chuột

鼠蚤型斑疹伤寒
shǔ zǎo xíng bān zhěn shāng hán

sốt phát ban do bọ chét chuột