Bỏ qua đến nội dung

寿

shòu

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tuổi thọ
  2. 2. tuổi
  3. 3. đời
  4. 4. sinh nhật
  5. 5. tang lễ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 寿

寿司
shòu sī

sushi

寿命
shòu mìng

tuổi thọ

长寿
cháng shòu

sống lâu

人寿保险
rén shòu bǎo xiǎn

bảo hiểm nhân thọ

人寿年丰
rén shòu nián fēng

dân an vật thịnh

仁寿
rén shòu

huyện Nhân Thọ

仁寿县
rén shòu xiàn

huyện Nhân Thọ

做寿
zuò shòu

mừng thọ

喜寿
xǐ shòu

tuổi thọ 77

寿保险公司
shòu bǎo xiǎn gōng sī

công ty bảo hiểm nhân thọ

寿光
shòu guāng

Shouguang, thành phố cấp huyện ở Weifang, Sơn Đông

寿光市
shòu guāng shì

Shouguang, thành phố cấp huyện ở Weifang, Sơn Đông

寿命不长
shòu mìng bù cháng

tuổi thọ không dài

寿喜烧
shòu xǐ shāo

lẩu Nhật

寿堂
shòu táng

nhà tang lễ

寿宁
shòu níng

huyện Thọ Ninh ở Ninh Đức, Phúc Kiến

寿宁县
shòu níng xiàn

huyện Thọ Ninh thuộc Ninh Đức, Phúc Kiến

寿带
shòu dài

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cờ đỏ (Terpsiphone paradisi)

寿数
shòu shu

tuổi thọ định mệnh

寿数已尽
shòu shù yǐ jǐn

chết (khi tuổi thọ đã hết)

寿星
shòu xīng

thần thọ

寿材
shòu cái

quan tài

寿桃
shòu táo

(thần thoại) đào tiên, do Tây Vương Mẫu giữ

寿桃包
shòu táo bāo

bánh bao hình quả đào trường thọ

寿比南山
shòu bǐ nán shān

Sống lâu như núi Chung Nam! (thành ngữ)

寿王坟
shòu wáng fén

thị trấn Thọ Vương Phần, thuộc Thừa Đức, Hà Bắc

寿王坟镇
shòu wáng fén zhèn

thị trấn Thọ Vương Phần, ở Thừa Đức, Hà Bắc

寿筵
shòu yán

tiệc mừng thọ

寿糕
shòu gāo

bánh sinh nhật

寿终
shòu zhōng

(nghĩa bóng) (của cái gì đó) kết thúc (sau một thời gian dài tồn tại)

寿终正寝
shòu zhōng zhèng qǐn

(nghĩa bóng) (của một công trình hoặc máy móc v.v.) đến cuối vòng đời của nó

寿县
shòu xiàn

huyện Thọ (huyện ở Lục An, An Huy, Trung Quốc)

寿考
shòu kǎo

trường thọ

寿衣
shòu yī

áo liệm

寿丰
shòu fēng

thị trấn Thọ Phong, huyện Hoa Liên, đông Đài Loan

寿丰乡
shòu fēng xiāng

xã Shoufeng ở huyện Hoa Liên, đông Đài Loan

寿限
shòu xiàn

tuổi thọ

寿阳
shòu yáng

huyện Thọ Dương ở Tấn Trung, Sơn Tây

寿阳县
shòu yáng xiàn

huyện Thọ Dương ở Tấn Trung, Sơn Tây

寿险
shòu xiǎn

bảo hiểm nhân thọ

寿面
shòu miàn

mì trường thọ (mì ăn mừng sinh nhật)

夭寿
yāo shòu

chết trẻ

富贵寿考
fù guì shòu kǎo

giàu sang, phú quý và sống lâu

小寿星
xiǎo shòu xīng

đứa trẻ được tổ chức sinh nhật

平均寿命
píng jūn shòu mìng

tuổi thọ trung bình

年寿
nián shòu

tuổi thọ

延寿
yán shòu

huyện Yanshou ở Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang

延寿县
yán shòu xiàn

huyện Yanshou ở Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang

延年益寿
yán nián yì shòu

làm tăng tuổi thọ

折寿
zhé shòu

làm giảm tuổi thọ

拜寿
bài shòu

chúc mừng sinh nhật người cao tuổi

李延寿
lǐ yán shòu

Lý Diên Thọ (sống khoảng năm 650), người biên soạn Nam sử và Bắc sử

永寿
yǒng shòu

huyện Vĩnh Thọ ở Hàm Dương, Thiểm Tây

永寿县
yǒng shòu xiàn

huyện Vĩnh Thọ ở Hàm Dương, Thiểm Tây

添福添寿
tiān fú tiān shòu

thêm phúc thêm thọ

汉寿
hàn shòu

huyện Hán Thọ ở Thường Đức, Hồ Nam

汉寿县
hàn shòu xiàn

huyện Hanshou ở Thường Đức, Hồ Nam

无量寿
wú liàng shòu

tuổi thọ vô lượng (lời chúc tốt đẹp)

祝寿
zhù shòu

chúc thọ (cho người cao tuổi)

福寿
fú shòu

hạnh phúc và trường thọ

福寿绵长
fú shòu mián cháng

phúc thọ miên trường

福寿螺
fú shòu luó

ốc bươu vàng khổng lồ Amazon (Ampullaria gigas spix) đã tàn phá ruộng lúa ở Trung Quốc từ khi được du nhập vào những năm 1980

稻荷寿司
dào hè shòu sī

inarizushi (túi đậu phụ chiên thường nhồi cơm)

紫寿带
zǐ shòu dài

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cờ đen (Terpsiphone atrocaudata)

万寿山
wàn shòu shān

Vạn Thọ Sơn, ngọn đồi trong Di Hòa Viên, Bắc Kinh

万寿无疆
wàn shòu wú jiāng

chúc bạn sống lâu vô hạn (thành ngữ)

回转寿司
huí zhuǎn shòu sī

băng chuyền sushi (nhà hàng)

长寿区
cháng shòu qū

quận ngoại thành Trường Thọ của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

陈寿
chén shòu

Trần Thọ (233-297), nhà sử học thời Tây Tấn, tác giả Tam Quốc Chí

阳寿
yáng shòu

tuổi thọ định mệnh

灵寿
líng shòu

huyện Linh Thọ ở Thạch Gia Trang, Hà Bắc

灵寿县
líng shòu xiàn

huyện Linh Thọ ở Thạch Gia Trang, Hà Bắc

颐性养寿
yí xìng yǎng shòu

chăm sóc tinh thần và giữ gìn sức khỏe (thành ngữ)

高寿
gāo shòu

trường thọ