将
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. sẽ
- 2. đem
- 3. dùng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ tương ứng
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5他 将 在晚会上压轴表演。
我们 将 在三月下旬出发。
他 将 接替王先生担任经理。
外交部长 将 出访欧洲三国。
法庭 将 对这名犯人进行审判。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 将
sắp
tương lai
sẽ
tướng quân
gần
chắc chắn
mạt chược
mỗi tướng một lệnh
thượng tướng
thượng tướng
trung tướng
Than Shwe (1933-), tướng lĩnh và chính trị gia Myanmar, tổng thống Myanmar 1992-2011
chỉ huy trưởng
ngũ hổ tướng
lời nói của người sắp chết thường xuất phát từ đáy lòng (tục ngữ)
phó tướng
du côn, lưu manh
tùy cơ ứng biến
tùy cơ ứng biến
phó tướng
Dễ có nghìn quân, khó tìm một tướng
sắp xảy ra
danh tướng
đại tướng
đại tướng quân
đại hạ sắp đổ (thành ngữ); tình thế vô vọng
thiên binh thiên tướng (thành ngữ)
nữ tướng
tướng lão luyện
lấy hiện tại để bàn về quá khứ
mệnh lệnh
cầu xin sự giúp đỡ
sự giúp đỡ mà một người nhận được từ người khác
nửa tin nửa ngờ
xem 將功贖罪|将功赎罪
lấy công chuộc tội
chuộc tội bằng công lao
lấy cần cù bù khả năng kém
tướng lĩnh
chấp nhận (một cách miễn cưỡng)
tổng chỉ huy, tướng soái
đặt mình vào vị trí của người khác (thành ngữ)
nghỉ ngơi
tướng tài (chỉ huy quân sự)
sẽ (có thể)
cờ shōgi (cờ vua Nhật Bản)
huyện Jiangle ở Tam Minh, Phúc Kiến
huyện Jiangle (huyện Jiangle, thuộc địa cấp thị Tam Minh, tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc)
chiếu tướng (trong cờ vua)
quân bài chủ
sắp đến
dùng kế của đối phương để đánh bại đối phương (thành ngữ)
bụng phệ
bụng bia (khen ngợi)
nếu sai thì cứ sai (thành ngữ); làm điều tốt nhất sau khi mắc lỗi
sĩ quan quân sự cấp cao
viên tướng trẻ có cấp bậc cao so với tuổi (trong văn học cổ điển)
thiếu tướng
người có năng lực
ăn cháo đá bát
tướng tâm phúc
hào phóng quyên góp (thành ngữ)
có lẽ sẽ
chơi mạt chược
tướng địch
Dương gia tướng, tiểu thuyết phổ biến từ thời Bắc Tống, mô tả gia đình anh hùng Dương Nghiệp
tướng quân
tàn quân bại tướng (thành ngữ); tàn quân rải rác
nhập khẩu
chuẩn tướng
kích tướng
phương pháp kích tướng, cách khích tướng gián tiếp về mặt tâm lý để khiến ai đó làm theo ý mình (ví dụ như nghi ngờ khả năng của họ)
không có bài chủ (trong trò chơi bài)
mãnh tướng
chọn tướng giữa những người lùn (thành ngữ)
chọn tướng giữa những người lùn; chọn người giỏi nhất trong số những người tầm thường
tổng chỉ huy, tướng soái, tương đương với quân vương trong cờ tướng
dũng tướng
quân vô dụng (thành ngữ)
sắp bắt đầu làm gì đó
sắp cạn kiệt
sắp vào quan tài (thành ngữ); một chân đã bước vào mộ
sắp kết thúc
điều binh khiển tướng (thành ngữ); triển khai quân đội
nói theo nghĩa đen, điều động một vị tướng không hiệu quả bằng kích động một vị tướng
mưu thần võ tướng
mưu thần mãnh tướng
chiếu tướng (trong cờ vua)
vượt qua năm ải, chém sáu tướng (thành ngữ)
nghĩa đen: Tướng quân Sắt đang canh cửa (thành ngữ)
người gác cổng chính thức
tướng địch đầu hàng
biệt danh của tướng nhà Hán Lý Quảng
tướng dũng mãnh
quân bài mạt chược
chỉ định tướng (trong sân khấu)