A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. nước tiểu
- 2. đi tiểu; tè
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Biến thể sắc thái
2 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ chứa 尿
bệnh tiểu đường; đái tháo đường
nuôi con vất vả
lợi tiểu
thuốc lợi tiểu
đặt ống thông tiểu
(thông tục) tã dùng một lần
uracil (U, bazơ nitơ trong RNA, bắt cặp với adenine A)
đi tiểu
tã lót
hăm tã
đái dầm
tiểu gấp
mẫu nước tiểu
xét nghiệm nước tiểu
nhiễm độc niệu (y học)
uremia (y học)
(phương ngữ) bàng quang
nước tiểu
đái dầm
tã lót
đường niệu dục
chậu đựng nước tiểu
urê
bàng quang
đái dầm
(tiếng lóng) cái cớ cần đi tiểu (để lẩn tránh việc gì đó)
niệu đạo
phần nhàm chán của một thứ gì đó (phim, chương trình, v.v.) có thể tranh thủ đi vệ sinh
sợ đến vãi cả đái (thành ngữ)
đi tiểu
(tục ngữ) Người lười biếng sẽ tìm nhiều lý do để trì hoãn công việc
bế trẻ (hoặc người bệnh...) để đi tiểu
vasopressin (sinh hóa học)
đi tiểu
đi tiểu
đường tiết niệu
hệ tiết niệu
(thành ngữ) không thể giải quyết vấn đề do tư duy cứng nhắc
axit hyaluronic
nước tiểu trẻ em dưới 12 tuổi, dùng làm thuốc (y học cổ truyền Trung Quốc)
bế trẻ (hoặc người bệnh...) để đi tiểu
tiểu đường tuýp 1
đái tháo đường tuýp 2
phân và nước tiểu
tã lót dùng một lần
tã lót dùng một lần
tã lót dùng một lần
phenylketonuria (y học)
phenylketonuria (PKU)
đái máu
niệu quản
đái dầm
xét nghiệm nước tiểu
alkapton niệu