Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cong
  2. 2. cảm thấy oan ức

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 屈

委屈
wěi qu

cảm thấy bị oan ức

屈服
qū fú

thua

不屈
bù qū

bất khuất

不屈不挠
bù qū bù náo

bất khuất

冤屈
yuān qū

sự oan ức

卑躬屈节
bēi gōng qū jié

khúm núm, luồn cúi

卑躬屈膝
bēi gōng qū xī

khúm núm, quỵ lụy

叫屈
jiào qū

kêu oan

坚强不屈
jiān qiáng bù qū

kiên cường bất khuất

坚贞不屈
jiān zhēn bù qū

kiên trinh bất khuất; trung thành và kiên định

大丈夫能屈能伸
dà zhàng fu néng qū néng shēn

Người lãnh đạo có thể khuất phục hoặc đứng thẳng khi cần thiết.

委委屈屈
wěi wěi qū qū

cảm thấy oan ức

威武不屈
wēi wǔ bù qū

không khuất phục trước vũ lực

宁死不屈
nìng sǐ bù qū

thà chết không khuất phục

屈伦博赫
qū lún bó hè

Culemborg, thành phố ở Hà Lan

屈光度
qū guāng dù

điốp

屈原
qū yuán

Khuất Nguyên (340-278 TCN), chính khách và nhà thơ nổi tiếng thời Chiến Quốc, tác giả Ly Tao trong Sở Từ

屈原祠
qū yuán cí

Đền thờ Khuất Nguyên bên sông Mịch La tại Nhạc Dương, Hồ Nam

屈原纪念馆
qū yuán jì niàn guǎn

Khu tưởng niệm Khuất Nguyên tại huyện Tử Quy, Hồ Bắc, xây dựng năm 1982 và là điểm du lịch chính từ đó

屈尊
qū zūn

hạ mình

屈尊俯就
qū zūn fǔ jiù

hạ mình

屈从
qū cóng

khuất phục

屈才
qū cái

lãng phí tài năng

屈打成招
qū dǎ chéng zhāo

ép cung nhận tội

屈折语
qū zhé yǔ

biến tố (trong ngữ pháp)

屈指
qū zhǐ

đếm trên đầu ngón tay

屈指一算
qū zhǐ yī suàn

đếm trên đầu ngón tay

屈指可数
qū zhǐ kě shǔ

có thể đếm được trên đầu ngón tay (thành ngữ)

屈挠
qū náo

khuất phục

屈曲
qū qū

cong queo

屈肌
qū jī

cơ gấp (giải phẫu)

屈膝礼
qū xī lǐ

lễ phép cúi chào

屈辱
qū rǔ

làm nhục

屈头蛋
qū tóu dàn

xem 鴨仔蛋|鸭仔蛋

屈体
qū tǐ

gập người ở thắt lưng

憋屈
biē qū

uất ức

抱屈
bào qū

cảm thấy oan ức

理屈词穷
lǐ qū cí qióng

hết lý lẽ, hết lời biện bạch (thành ngữ)

白屈菜
bái qū cài

cây hoàng liên gai

能伸能屈
néng shēn néng qū

có thể khuất phục và có thể đứng thẳng (thành ngữ, từ Kinh Dịch); sẵn sàng cho và nhận

能屈能伸
néng qū néng shēn

có thể khuất phục và có thể đứng thẳng (thành ngữ, từ Kinh Dịch); sẵn sàng cho và nhận

首屈一指
shǒu qū yī zhǐ

đứng đầu, số một (thành ngữ); không ai sánh bằng

鸣冤叫屈
míng yuān jiào qū

kêu oan ức