Định nghĩa
- 1. cong
- 2. cảm thấy oan ức
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 屈
cảm thấy bị oan ức
thua
bất khuất
bất khuất
sự oan ức
khúm núm, luồn cúi
khúm núm, quỵ lụy
kêu oan
kiên cường bất khuất
kiên trinh bất khuất; trung thành và kiên định
Người lãnh đạo có thể khuất phục hoặc đứng thẳng khi cần thiết.
cảm thấy oan ức
không khuất phục trước vũ lực
thà chết không khuất phục
Culemborg, thành phố ở Hà Lan
điốp
Khuất Nguyên (340-278 TCN), chính khách và nhà thơ nổi tiếng thời Chiến Quốc, tác giả Ly Tao trong Sở Từ
Đền thờ Khuất Nguyên bên sông Mịch La tại Nhạc Dương, Hồ Nam
Khu tưởng niệm Khuất Nguyên tại huyện Tử Quy, Hồ Bắc, xây dựng năm 1982 và là điểm du lịch chính từ đó
hạ mình
hạ mình
khuất phục
lãng phí tài năng
ép cung nhận tội
biến tố (trong ngữ pháp)
đếm trên đầu ngón tay
đếm trên đầu ngón tay
có thể đếm được trên đầu ngón tay (thành ngữ)
khuất phục
cong queo
cơ gấp (giải phẫu)
lễ phép cúi chào
làm nhục
xem 鴨仔蛋|鸭仔蛋
gập người ở thắt lưng
uất ức
cảm thấy oan ức
hết lý lẽ, hết lời biện bạch (thành ngữ)
cây hoàng liên gai
có thể khuất phục và có thể đứng thẳng (thành ngữ, từ Kinh Dịch); sẵn sàng cho và nhận
có thể khuất phục và có thể đứng thẳng (thành ngữ, từ Kinh Dịch); sẵn sàng cho và nhận
đứng đầu, số một (thành ngữ); không ai sánh bằng
kêu oan ức