Bỏ qua đến nội dung

shǔ
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thuộc
  2. 2. thuộc về
  3. 3. thuộc vào

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ chứa 属

下属
xià shǔ

đệ tử

家属
jiā shǔ

thành viên gia đình

属性
shǔ xìng

thuộc tính

属于
shǔ yú

thuộc về

所属
suǒ shǔ

thuộc về

归属
guī shǔ

thuộc về

亲属
qīn shǔ

người thân

金属
jīn shǔ

kim loại

附属
fù shǔ

phụ thuộc

下属公司
xià shǔ gōng sī

công ty con

交响金属
jiāo xiǎng jīn shǔ

kim loại giao hưởng

依属
yī shǔ

sự phụ thuộc

克雷伯氏菌属
kè léi bó shì jūn shǔ

Klebsiella

全资附属公司
quán zī fù shǔ gōng sī

công ty con do toàn bộ vốn sở hữu

分属
fēn shǔ

phân loại

安息香属
ān xī xiāng shǔ

chi An tức hương (chi cây thuộc họ An tức hương)

客蚤属
kè zǎo shǔ

chi bọ chét Xenopsylla

实属
shí shǔ

thực sự là

实属不易
shí shǔ bù yì

thực sự không dễ dàng

专属
zhuān shǔ

thuộc riêng về; dành riêng cho

专属经济区
zhuān shǔ jīng jì qū

vùng đặc quyền kinh tế

属下
shǔ xià

cấp dưới

属世
shǔ shì

thuộc về thế gian này

属吏
shǔ lì

thuộc lại

属国
shǔ guó

nước chư hầu

属地
shǔ dì

lãnh thổ phụ thuộc

属实
shǔ shí

hóa ra là đúng

属意
zhǔ yì

để lòng vào

属文
zhǔ wén

viết văn xuôi

属格
shǔ gé

cách sở hữu (trong ngữ pháp)

属相
shǔ xiàng

từ thông tục chỉ, các con vật gắn với các năm trong chu kỳ 12 năm

属灵
shǔ líng

thuộc linh

属音
shǔ yīn

nốt át (trong âm nhạc)

巴豆属
bā dòu shǔ

chi Ba đậu

从属
cóng shǔ

phụ thuộc

心神不属
xīn shén bù zhǔ

xem 心不在焉

戚属
qī shǔ

thân thích

所属单位
suǒ shǔ dān wèi

đơn vị trực thuộc

春黄菊属
chūn huáng jú shǔ

Chi cúc, chi thực vật có hoa trong họ Cúc, bao gồm cúc La Mã

暴龙属
bào lóng shǔ

chi Tyrannosaurus

有情人终成眷属
yǒu qíng rén zhōng chéng juàn shǔ

tình yêu sẽ tìm được lối đi (thành ngữ)

有色金属
yǒu sè jīn shǔ

kim loại màu (tất cả các kim loại trừ sắt, crom, mangan và hợp kim của chúng)

木兰属
mù lán shǔ

chi Mộc lan, chi cây gỗ và cây bụi

栲属
kǎo shǔ

chi Dẻ, chi cây thân gỗ thường xanh

桂木属
guì mù shǔ

chi Artocarpus

梨属
lí shǔ

Chi lê, chi cây ăn quả chứa lê

棕榈属
zōng lǘ shǔ

chi cọ (Areca spp.)

档案属性
dàng àn shǔ xìng

thuộc tính tệp

归属感
guī shǔ gǎn

cảm giác thuộc về

归属权
guī shǔ quán

quyền quy thuộc

沙棘属
shā jí shǔ

chi Hippophae

法属圭亚那
fǎ shǔ guī yà nà

Guiana thuộc Pháp

法属波利尼西亚
fǎ shǔ bō lì ní xī yà

Polynésie thuộc Pháp

烈属
liè shǔ

gia đình hoặc thân nhân của liệt sĩ (ở Trung Quốc, đặc biệt là liệt sĩ cách mạng)

无所属
wú suǒ shǔ

không trực thuộc

牵牛属
qiān niú shǔ

Chi Bìm bìm, chi thực vật thân thảo gồm Bìm bìm (Pharbitis nil).

独属
dú shǔ

thuộc riêng về

生肖属相
shēng xiào shǔ xiàng

năm sinh theo con giáp (chuột, trâu, hổ, v.v.)

男性亲属
nán xìng qīn shǔ

thân nhân nam

直属
zhí shǔ

trực thuộc

直系亲属
zhí xì qīn shǔ

thân thuộc trực hệ

眷属
juàn shǔ

thành viên gia đình

石南属
shí nán shǔ

cây thạch nam

石竹属
shí zhú shǔ

chi Đinh Hương (Dianthus, gồm các loài cẩm chướng và thạch trúc)

稀土金属
xī tǔ jīn shǔ

nguyên tố đất hiếm

纯属
chún shǔ

hoàn toàn là

紫菜属
zǐ cài shǔ

chi Porphyra (một chi rong biển ăn được)

紫苏属
zǐ sū shǔ

chi Perilla

终成眷属
zhōng chéng juàn shǔ

xem 有情人終成眷屬|有情人终成眷属

统属
tǒng shǔ

sự phụ thuộc

美属维尔京群岛
měi shǔ wéi ěr jīng qún dǎo

Quần đảo Virgin thuộc Mỹ

美属萨摩亚
měi shǔ sà mó yà

Samoa thuộc Mỹ

胡椒属
hú jiāo shǔ

chi hồ tiêu (Piper spp.)

臣属
chén shǔ

quan lại trong triều đình phong kiến

芸苔属
yún tái shǔ

chi Brassica (cải bắp, cải dầu, v.v.)

芸香属
yún xiāng shǔ

chi Ruta

英属哥伦比亚
yīng shǔ gē lún bǐ yà

British Columbia, tỉnh bang ven Thái Bình Dương của Canada

英属维尔京群岛
yīng shǔ wéi ěr jīng qún dǎo

Quần đảo Virgin thuộc Anh

荷属安的列斯
hé shǔ ān de liè sī

Antille thuộc Hà Lan

荷属圣马丁
hé shǔ shèng mǎ dīng

Sint Maarten, đảo quốc ở Caribe

莫属
mò shǔ

không ai khác ngoài; chính là

葱属
cōng shǔ

chi Allium

芸薹属
yún tái shǔ

chi cải (Brassica)

薹草属
tái cǎo shǔ

chi Carex

藩属
fān shǔ

chư hầu

蝈螽属
guō zhōng shǔ

chi Gampsocleis (chi dế trũi)

衰之以属
shuāi zhī yǐ shǔ

trị chứng suy nhược theo bản chất của nó

西属撒哈拉
xī shǔ sā hā lā

Tây Sahara (thuộc địa cũ của Tây Ban Nha ở châu Phi)

豆薯属
dòu shǔ shǔ

củ đậu

贵金属
guì jīn shǔ

kim loại quý

贾第虫属
jiǎ dì chóng shǔ

Giardia lamblia, một loại động vật nguyên sinh ký sinh ở ruột

过渡金属
guò dù jīn shǔ

kim loại chuyển tiếp (hóa học)

遗属
yí shǔ

gia đình người quá cố

部属
bù shǔ

quân dưới quyền chỉ huy của ai

配属
pèi shǔ

quân đội được biên chế vào một đơn vị

重金属
zhòng jīn shǔ

kim loại nặng

金属外壳
jīn shǔ wài ké

vỏ kim loại

金属板
jīn shǔ bǎn

tấm kim loại

金属棒
jīn shǔ bàng

thanh kim loại

金属疲劳
jīn shǔ pí láo

mỏi kim loại

金属线
jīn shǔ xiàn

dây kim loại

金属薄片
jīn shǔ báo piàn

lá kim loại

金属键
jīn shǔ jiàn

liên kết kim loại

附属品
fù shǔ pǐn

phụ kiện

附属物
fù shǔ wù

vật gắn liền

附属腺
fù shǔ xiàn

tuyến phụ thuộc

隶属
lì shǔ

thuộc về (một loại)

非你莫属
fēi nǐ mò shǔ

nó thuộc về bạn một cách độc quyền (thành ngữ)

非金属
fēi jīn shǔ

phi kim (hóa học)

类属词典
lèi shǔ cí diǎn

từ điển đồng nghĩa

类金属
lèi jīn shǔ

á kim (hóa học)

卤属
lǔ shǔ

xem 鹵素|卤素

碱土金属
jiǎn tǔ jīn shǔ

kim loại kiềm thổ

碱性金属
jiǎn xìng jīn shǔ

kim loại kiềm

碱金属
jiǎn jīn shǔ

kim loại kiềm

黑色金属
hēi sè jīn shǔ

kim loại đen (tức sắt, crom, mangan và hợp kim chứa chúng)

鼬属
yòu shǔ

chi Mustela (gồm chồn, triết...)