Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. thuộc về
- 2. chú ý đến
- 3. tập trung vào
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 属
đệ tử
thành viên gia đình
thuộc tính
thuộc về
thuộc về
thuộc về
người thân
kim loại
phụ thuộc
công ty con
kim loại giao hưởng
sự phụ thuộc
Klebsiella
công ty con do toàn bộ vốn sở hữu
phân loại
chi An tức hương (chi cây thuộc họ An tức hương)
chi bọ chét Xenopsylla
thực sự là
thực sự không dễ dàng
thuộc riêng về; dành riêng cho
vùng đặc quyền kinh tế
cấp dưới
thuộc về thế gian này
thuộc lại
nước chư hầu
lãnh thổ phụ thuộc
hóa ra là đúng
để lòng vào
viết văn xuôi
cách sở hữu (trong ngữ pháp)
từ thông tục chỉ, các con vật gắn với các năm trong chu kỳ 12 năm
thuộc linh
nốt át (trong âm nhạc)
chi Ba đậu
phụ thuộc
xem 心不在焉
thân thích
đơn vị trực thuộc
Chi cúc, chi thực vật có hoa trong họ Cúc, bao gồm cúc La Mã
chi Tyrannosaurus
tình yêu sẽ tìm được lối đi (thành ngữ)
kim loại màu (tất cả các kim loại trừ sắt, crom, mangan và hợp kim của chúng)
chi Mộc lan, chi cây gỗ và cây bụi
chi Dẻ, chi cây thân gỗ thường xanh
chi Artocarpus
Chi lê, chi cây ăn quả chứa lê
chi cọ (Areca spp.)
thuộc tính tệp
cảm giác thuộc về
quyền quy thuộc
chi Hippophae
Guiana thuộc Pháp
Polynésie thuộc Pháp
gia đình hoặc thân nhân của liệt sĩ (ở Trung Quốc, đặc biệt là liệt sĩ cách mạng)
không trực thuộc
Chi Bìm bìm, chi thực vật thân thảo gồm Bìm bìm (Pharbitis nil).
thuộc riêng về
năm sinh theo con giáp (chuột, trâu, hổ, v.v.)
thân nhân nam
trực thuộc
thân thuộc trực hệ
thành viên gia đình
cây thạch nam
chi Đinh Hương (Dianthus, gồm các loài cẩm chướng và thạch trúc)
nguyên tố đất hiếm
hoàn toàn là
chi Porphyra (một chi rong biển ăn được)
chi Perilla
xem 有情人終成眷屬|有情人终成眷属
sự phụ thuộc
Quần đảo Virgin thuộc Mỹ
Samoa thuộc Mỹ
chi hồ tiêu (Piper spp.)
quan lại trong triều đình phong kiến
chi Brassica (cải bắp, cải dầu, v.v.)
chi Ruta
British Columbia, tỉnh bang ven Thái Bình Dương của Canada
Quần đảo Virgin thuộc Anh
Antille thuộc Hà Lan
Sint Maarten, đảo quốc ở Caribe
không ai khác ngoài; chính là
chi Allium
chi cải (Brassica)
chi Carex
chư hầu
chi Gampsocleis (chi dế trũi)
trị chứng suy nhược theo bản chất của nó
Tây Sahara (thuộc địa cũ của Tây Ban Nha ở châu Phi)
củ đậu
kim loại quý
Giardia lamblia, một loại động vật nguyên sinh ký sinh ở ruột
kim loại chuyển tiếp (hóa học)
gia đình người quá cố
quân dưới quyền chỉ huy của ai
quân đội được biên chế vào một đơn vị
kim loại nặng
vỏ kim loại
tấm kim loại
thanh kim loại
mỏi kim loại
dây kim loại
lá kim loại
liên kết kim loại
phụ kiện
vật gắn liền
tuyến phụ thuộc
thuộc về (một loại)
nó thuộc về bạn một cách độc quyền (thành ngữ)
phi kim (hóa học)
từ điển đồng nghĩa
á kim (hóa học)
xem 鹵素|卤素
kim loại kiềm thổ
kim loại kiềm
kim loại kiềm
kim loại đen (tức sắt, crom, mangan và hợp kim chứa chúng)
chi Mustela (gồm chồn, triết...)