Định nghĩa
- 1. tuần tra
- 2. đi tuần
- 3. lượt (rượu)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 巡
patrol
đi tuần tra
đạo tuần phủ binh bị
tên lửa hành trình chống hạm
tuần tiễu
tuần tra
tuần phủ thời Minh và Thanh
đi tuần đêm, đánh mõ hoặc chiêng để báo giờ
tuần tra
tàu tuần dương (chiến hạm)
máy đo khảo sát
đi lưu diễn (sân khấu v.v.)
hành hương (đến thăm một địa điểm linh thiêng)
tuần hành
tên lửa hành trình
tuần tra
tuần tra
cảnh sát tuần tra
đi vòng quanh
Cổng phân tích lưu động
tòa án lưu động
đi lưu diễn (sân khấu v.v.)
tuần du
tàu tuần tra
tàu tuần tra
xe tuần tra
đội tuần tra
tuần duyên
(mắt) liếc nhìn, đảo mắt
lùi lại
do dự không tiến lên