巡
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. tuần tra
- 2. đi tuần
- 3. lượt (rượu)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 巡
tuần tra
đi tuần tra
đạo tuần phủ binh bị
tên lửa hành trình chống hạm
tuần tiễu
tuần tra
tuần phủ thời Minh và Thanh
đi tuần đêm, đánh mõ hoặc chiêng để báo giờ
tuần tra
tàu tuần dương (chiến hạm)
máy đo khảo sát
đi lưu diễn (sân khấu v.v.)
hành hương (đến thăm một địa điểm linh thiêng)
tuần hành
tên lửa hành trình
tuần tra
tuần tra
cảnh sát tuần tra
đi vòng quanh; đi khắp các nơi
Cổng phân tích lưu động
tòa án lưu động
đi lưu diễn (sân khấu v.v.)
tuần du
tàu tuần tra
tàu tuần tra
xe tuần tra
đội tuần tra
tuần duyên
(mắt) liếc nhìn, đảo mắt
lùi lại
do dự không tiến lên