Bỏ qua đến nội dung

cháo

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tổ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
鳥用細樹枝築
Nguồn: Tatoeba.org (ID 786116)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 巢

鸟巢
niǎo cháo

chỗ làm tổ của chim

倾巢
qīng cháo

đổ cả tổ

倾巢来犯
qīng cháo lái fàn

kéo cả bầy đến tấn công (thành ngữ)

倾巢而出
qīng cháo ér chū

cả tổ bay ra

卵巢
luǎn cháo

buồng trứng

卵巢窝
luǎn cháo wō

ổ buồng trứng

卵精巢
luǎn jīng cháo

buồng trứng và tinh hoàn

居巢
jū cháo

quận Cư Sào, thành phố Sào Hồ, An Huy

居巢区
jū cháo qū

quận Juchao của thành phố Sào Hồ, An Huy

巢湖
cháo hú

Hồ Sào (thành phố cấp địa khu ở An Huy, Trung Quốc)

巢湖地区
cháo hú dì qū

khu vực Sào Hồ, An Huy

巢湖市
cháo hú shì

thành phố cấp địa khu Sào Hồ, tỉnh An Huy

巢穴
cháo xué

hang ổ

燕巢
yàn cháo

Yanchao, hương trấn ở huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

燕巢乡
yàn cháo xiāng

Yanchao, hương trấn thuộc huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

营巢
yíng cháo

làm tổ

空巢
kōng cháo

tổ trống

窝巢
wō cháo

tổ chim

筑巢
zhù cháo

làm tổ; xây tổ

精巢
jīng cháo

(động vật học) tinh sào; (ở động vật bậc cao) tinh hoàn

蜂巢
fēng cháo

tổ ong

蜂巢胃
fēng cháo wèi

dạ tổ ong (dạ dày thứ hai của động vật nhai lại, có hoa văn tổ ong)

覆巢之下无完卵
fù cháo zhī xià wú wán luǎn

nghĩa đen: khi tổ bị lật thì không còn quả trứng nào nguyên vẹn (thành ngữ)

覆巢无完卵
fù cháo wú wán luǎn

nghĩa đen khi tổ lật không còn trứng nguyên vẹn

雀巢
què cháo

Nestlé

香巢
xiāng cháo

tổ ấm tình yêu

鹊巢鸠占
què cháo jiū zhàn

chim khách làm tổ, chim cu đến ở (thành ngữ)

黄巢
huáng cháo

Hoàng Sào (-884), thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân 875-884 cuối thời Đường

黄巢之乱
huáng cháo zhī luàn

loạn Hoàng Sào, cuộc khởi nghĩa nông dân cuối thời Đường 875-884 do Hoàng Sào lãnh đạo

黄巢起义
huáng cháo qǐ yì

Khởi nghĩa nông dân Hoàng Sào 875-884 cuối thời Đường, do Hoàng Sào lãnh đạo