巢
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. tổ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 巢
chỗ làm tổ của chim
đổ cả tổ
kéo cả bầy đến tấn công (thành ngữ)
cả tổ bay ra
buồng trứng
ổ buồng trứng
buồng trứng và tinh hoàn
quận Cư Sào, thành phố Sào Hồ, An Huy
quận Juchao của thành phố Sào Hồ, An Huy
Hồ Sào (thành phố cấp địa khu ở An Huy, Trung Quốc)
khu vực Sào Hồ, An Huy
thành phố cấp địa khu Sào Hồ, tỉnh An Huy
hang ổ
Yanchao, hương trấn ở huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan
Yanchao, hương trấn thuộc huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan
làm tổ
tổ trống
tổ chim
làm tổ; xây tổ
(động vật học) tinh sào; (ở động vật bậc cao) tinh hoàn
tổ ong
dạ tổ ong (dạ dày thứ hai của động vật nhai lại, có hoa văn tổ ong)
nghĩa đen: khi tổ bị lật thì không còn quả trứng nào nguyên vẹn (thành ngữ)
nghĩa đen khi tổ lật không còn trứng nguyên vẹn
Nestlé
tổ ấm tình yêu
chim khách làm tổ, chim cu đến ở (thành ngữ)
Hoàng Sào (-884), thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân 875-884 cuối thời Đường
loạn Hoàng Sào, cuộc khởi nghĩa nông dân cuối thời Đường 875-884 do Hoàng Sào lãnh đạo
Khởi nghĩa nông dân Hoàng Sào 875-884 cuối thời Đường, do Hoàng Sào lãnh đạo