巢
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. tổ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1鳥用細樹枝築 巢 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 巢
tổ chim
đổ cả tổ
kéo cả bầy đến tấn công (thành ngữ)
cả tổ bay ra
buồng trứng
ổ buồng trứng
quận Cư Sào, thành phố Sào Hồ, An Huy
quận Juchao của thành phố Sào Hồ, An Huy
Hồ Sào (thành phố cấp địa khu ở An Huy, Trung Quốc)
khu vực Sào Hồ, An Huy
thành phố cấp địa khu Sào Hồ, tỉnh An Huy
tổ; hang ổ
Yanchao, hương trấn ở huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan
Yanchao, hương trấn thuộc huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan
làm tổ
tổ trống
tổ chim
làm tổ; xây tổ
tổ ong
dạ tổ ong (dạ dày thứ hai của động vật nhai lại, có hoa văn tổ ong)
nghĩa đen: khi tổ bị lật thì không còn quả trứng nào nguyên vẹn (thành ngữ)
nghĩa đen khi tổ lật không còn trứng nguyên vẹn
Nestlé
chim khách làm tổ, chim cu đến ở (thành ngữ)
Hoàng Sào (-884), thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân 875-884 cuối thời Đường
loạn Hoàng Sào, cuộc khởi nghĩa nông dân cuối thời Đường 875-884 do Hoàng Sào lãnh đạo
Khởi nghĩa nông dân Hoàng Sào 875-884 cuối thời Đường, do Hoàng Sào lãnh đạo