Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bỏ đi
  2. 2. từ bỏ
  3. 3. vứt bỏ
  4. 4. quăng đi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我放
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5102250)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 弃

丢弃
diū qì

vứt bỏ

嫌弃
xián qì

coi thường

抛弃
pāo qì

bỏ rơi

放弃
fàng qì

bỏ

遗弃
yí qì

bỏ rơi

不离不弃
bù lí bù qì

không rời không bỏ

偶语弃市
ǒu yǔ qì shì

lời nói ngẫu nhiên có thể dẫn đến xử tử nơi công cộng (thành ngữ)

前功尽弃
qián gōng jìn qì

công sức trước đổ sông đổ biển

割弃
gē qì

vứt bỏ

厌弃
yàn qì

chán ghét; ruồng bỏ

可选择丢弃
kě xuǎn zé diū qì

có thể chọn loại bỏ

吐弃
tǔ qì

khinh bác

唾弃
tuò qì

khinh miệt

废弃
fèi qì

loại bỏ

扔弃
rēng qì

vứt bỏ

拚弃
pàn qì

vứt bỏ

捐弃
juān qì

từ bỏ

舍弃
shě qì

từ bỏ

摒弃
bìng qì

từ bỏ

摈弃
bìn qì

vứt bỏ

弃世
qì shì

rời bỏ thế gian

弃之如敝屣
qì zhī rú bì xǐ

vứt bỏ như đôi giày rách (thành ngữ)

弃保潜逃
qì bǎo qián táo

bỏ trốn khi đang tại ngoại

弃剧
qì jù

bỏ xem phim truyền hình

弃取
qì qǔ

(văn chương) chọn giữa bỏ và nhận

弃婴
qì yīng

vứt bỏ trẻ sơ sinh

弃守
qì shǒu

từ bỏ phòng thủ

弃恶从善
qì è cóng shàn

từ bỏ điều ác, quay về điều thiện

弃舍
qì shě

từ bỏ

弃暗投明
qì àn tóu míng

từ bỏ bóng tối tìm ánh sáng

弃核
qì hé

từ bỏ vũ khí hạt nhân

弃樱
qì yīng

đứa bé bị bỏ rơi

弃权
qì quán

từ bỏ quyền

弃用
qì yòng

ngừng sử dụng

弃约背盟
qì yuē bèi méng

hủy bỏ thỏa thuận

弃绝
qì jué

từ bỏ

弃置
qì zhì

vứt bỏ

弃旧图新
qì jiù tú xīn

từ bỏ cái cũ, mưu cầu cái mới; làm lại cuộc đời

弃船
qì chuán

bỏ tàu

弃若敝屣
qì ruò bì xǐ

vứt bỏ như đôi giày rách

弃农经商
qì nóng jīng shāng

bỏ nghề nông để làm kinh doanh (thành ngữ)

弃邪归正
qì xié guī zhèng

từ bỏ điều tà ác và trở về với chính nghĩa

背信弃义
bèi xìn qì yì

bội tín khí nghĩa; phản bội

背弃
bèi qì

bỏ rơi

自暴自弃
zì bào zì qì

tự bỏ mặc mình trong tuyệt vọng

荒弃
huāng qì

bỏ hoang

逐渐废弃
zhú jiàn fèi qì

dần dần bỏ đi

遐弃
xiá qì

vứt bỏ

遗妻弃子
yí qī qì zǐ

bỏ vợ bỏ con

鄙弃
bǐ qì

khinh bỉ

离弃
lí qì

bỏ rơi

零废弃
líng fèi qì

không rác thải

食之无味,弃之不甘
shí zhī wú wèi , qì zhī bù gān

xem 食之無味,棄之可惜|食之无味,弃之可惜

食之无味,弃之可惜
shí zhī wú wèi , qì zhī kě xī

ăn thì vô vị, bỏ thì tiếc (thành ngữ)

黄钟毁弃瓦釜雷鸣
huáng zhōng huǐ qì wǎ fǔ léi míng

nghĩa đen: nồi đất kêu to hơn chuông cổ