弃
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. bỏ đi
- 2. từ bỏ
- 3. vứt bỏ
- 4. quăng đi
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1我放 弃 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 弃
vứt bỏ; bỏ đi; ruồng bỏ
ghét bỏ; chê bai; hắt hủi
vứt bỏ; vứt đi
từ bỏ; bỏ cuộc; ruồng bỏ; bỏ rơi
bỏ rơi; ruồng bỏ; vứt bỏ
không rời không bỏ
lời nói ngẫu nhiên có thể dẫn đến xử tử nơi công cộng (thành ngữ)
công sức trước đổ sông đổ biển
vứt bỏ
chán ghét; ruồng bỏ
có thể chọn loại bỏ
khinh bác
khinh bỉ; ruồng bỏ
bỏ đi; vứt bỏ
vứt bỏ
vứt bỏ
từ bỏ
từ bỏ
từ bỏ
vứt bỏ
rời bỏ thế gian
vứt bỏ như đôi giày rách (thành ngữ)
bỏ trốn khi đang tại ngoại
bỏ xem phim truyền hình
(văn chương) chọn giữa bỏ và nhận
vứt bỏ trẻ sơ sinh
từ bỏ phòng thủ
từ bỏ điều ác, quay về điều thiện
từ bỏ
từ bỏ bóng tối tìm ánh sáng
từ bỏ vũ khí hạt nhân
đứa bé bị bỏ rơi
từ bỏ quyền
ngừng sử dụng
hủy bỏ thỏa thuận
từ bỏ
vứt bỏ
từ bỏ cái cũ, mưu cầu cái mới; làm lại cuộc đời
bỏ tàu
vứt bỏ như đôi giày rách
bỏ nghề nông để làm kinh doanh (thành ngữ)
từ bỏ điều tà ác và trở về với chính nghĩa
bội tín khí nghĩa; phản bội
bỏ rơi
tự bỏ mặc mình trong tuyệt vọng
bỏ hoang
dần dần bỏ đi
vứt bỏ
bỏ vợ bỏ con
khinh bỉ
bỏ rơi
không rác thải
xem 食之無味,棄之可惜|食之无味,弃之可惜
ăn thì vô vị, bỏ thì tiếc (thành ngữ)
nghĩa đen: nồi đất kêu to hơn chuông cổ