食之无味,弃之可惜
shí zhī wú wèi , qì zhī kě xī
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. ăn thì vô vị, bỏ thì tiếc (thành ngữ)
- 2. nghĩa bóng: có những thứ giá trị không đáng kể, nhưng vẫn tiếc khi phải từ bỏ
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập