弯
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cong; quanh co; uốn khúc
- 2. uốn; bẻ cong; gập
- 3. chỗ cong; khúc quanh; chỗ ngoặt
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1这条路很 弯 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 弯
cong; quanh co; uốn khúc
quẹo gấp
rẽ; quẹo
đi đường vòng
rẽ; quẹo; rẽ ngoặt
rẽ hình chữ U
quanh co khúc khuỷu
bẫy nước (ống nước)
đi theo con đường quanh co
chim lội mỏ cong (Calidris ferruginea)
khúc cong
Wan Wan (1981-), nhà blogger và họa sĩ biếm họa Đài Loan
cong queo
uốn cong
độ cong
không gian cong
thấu kính khum
mặt khum (vật lý)
người đồng tính nam
mì ống cong
cúi xuống
khom lưng gù lưng
góc
đường quanh co
đường cong
vượt qua khúc cua khi lái xe
nói vòng vo tam quốc; nói quanh co
góc cua
dễ uốn
quanh co khúc khuỷu
đi dạo quanh
đi đường vòng dài
vẹo cột sống
vẹo cột sống
khuỷu tay
nét móc cong đứng
xem 拐彎抹角|拐弯抹角
đi dạo