Bỏ qua đến nội dung

wān
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cúi
  2. 2. quẹo
  3. 3. vòng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这条路很

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 弯

弯曲
wān qū

uốn cong

急转弯
jí zhuǎn wān

quẹo gấp

拐弯
guǎi wān

quẹo

走弯路
zǒu wān lù

đi đường vòng

转弯
zhuǎn wān

rẽ

U形转弯
u xíng zhuǎn wān

rẽ hình chữ U

七弯八拐
qī wān bā guǎi

quanh co khúc khuỷu

存水弯
cún shuǐ wān

bẫy nước (ống nước)

左弯右拐
zuǒ wān yòu guǎi

đi theo con đường quanh co

弯嘴滨鹬
wān zuǐ bīn yù

chim lội mỏ cong (Calidris ferruginea)

弯子
wān zi

khúc cong

弯弯
wān wān

Wan Wan (1981-), nhà blogger và họa sĩ biếm họa Đài Loan

弯弯曲曲
wān wān qū qū

cong queo

弯折
wān zhé

uốn cong

弯曲度
wān qū dù

độ cong

弯曲空间
wān qū kōng jiān

không gian cong

弯月形透镜
wān yuè xíng tòu jìng

thấu kính khum

弯液面
wān yè miàn

mặt khum (vật lý)

弯男
wān nán

người đồng tính nam

弯管面
wān guǎn miàn

mì ống cong

弯腰
wān yāo

cúi xuống

弯腰驼背
wān yāo tuó bèi

khom lưng gù lưng

弯角
wān jiǎo

góc

弯路
wān lù

đường quanh co

弯道
wān dào

đường cong

弯道超车
wān dào chāo chē

vượt qua khúc cua khi lái xe

拐弯抹角
guǎi wān mò jiǎo

nói vòng vo tam quốc; nói quanh co

拐弯处
guǎi wān chù

góc cua

掰弯
bāi wān

bẻ cong

易弯
yì wān

dễ uốn

曲里拐弯
qū lǐ guǎi wān

quanh co khúc khuỷu

绕弯
rào wān

đi dạo quanh

绕弯子
rào wān zi

đi đường vòng dài

脊柱侧弯
jǐ zhù cè wān

vẹo cột sống

脊椎侧弯
jǐ zhuī cè wān

vẹo cột sống

臂弯
bì wān

khuỷu tay

竖弯钩
shù wān gōu

nét móc cong đứng

转弯抹角
zhuǎn wān mò jiǎo

xem 拐彎抹角|拐弯抹角

遛弯
liù wān

đi dạo