Bỏ qua đến nội dung

dāi
HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ở lại
  2. 2. dừng lại
  3. 3. trụ lại

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
你在这儿 一会儿。
你為甚麼讓湯姆那麼對 你?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6318546)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 待

守株待兔
shǒu zhū dài tù

chờ đợi may mắn

对待
duì dài

đối xử

待会儿
dāi huìr

sau này

待遇
dài yù

đãi ngộ

招待会
zhāo dài huì

tiệc tiếp đãi

接待
jiē dài

tiếp nhận

有待
yǒu dài

chưa

期待
qī dài

mong chờ

款待
kuǎn dài

chào đón

看待
kàn dài

nhìn nhận

等待
děng dài

đợi

虐待
nlüè dài

lạm dụng

亏待
kuī dài

đối xử bất công

迫不及待
pò bù jí dài

không thể chờ đợi

不待说
bù dài shuō

không cần nói

亟待
jí dài

xem 急待

以礼相待
yǐ lǐ xiāng dài

đối xử với ai đó bằng sự tôn trọng đúng mực

以逸待劳
yǐ yì dài láo

dưỡng sức chờ địch mệt

偏待
piān dài

đối xử thiên vị

优待
yōu dài

đối xử ưu đãi

优待券
yōu dài quàn

phiếu ưu đãi

优待票
yōu dài piào

vé ưu đãi

冷漠对待
lěng mò duì dài

thờ ơ, lãnh đạm, bỏ mặc

刮目相待
guā mù xiāng dài

xem 刮目相看

包待制
bāo dài zhì

Bao Đãi Chế

厚待
hòu dài

đối đãi hậu hĩnh

可待因
kě dài yīn

codein

含苞待放
hán bāo dài fàng

đang nở

善待
shàn dài

đối xử tốt

嗷嗷待哺
áo áo dài bǔ

kêu đói khóc lóc thảm thiết

严以责己宽以待人
yán yǐ zé jǐ kuān yǐ dài rén

nghiêm khắc với bản thân, khoan dung với người khác

坐以待毙
zuò yǐ dài bì

ngồi chờ chết (thành ngữ); cam chịu số phận

夜招待酒会
yè zhāo dài jiǔ huì

tiệc chiêu đãi cocktail buổi tối

守株待兔,缘木求鱼
shǒu zhū dài tù , yuán mù qiú yú

giữ gốc cây chờ thỏ, trèo cây tìm cá (thành ngữ); không có phương án hành động thực tế nào

宽以待人
kuān yǐ dài rén

rộng lượng với người khác

宽待
kuān dài

đối xử khoan dung

待乙妥
dài yǐ tuǒ

DEET (chất xua đuổi côn trùng)

待人
dài rén

đối xử với mọi người (lịch sự, khắc nghiệt, v.v.)

待人接物
dài rén jiē wù

cách đối xử với mọi người

待价而沽
dài jià ér gū

chỉ bán khi có giá tốt (thành ngữ)

待命
dài mìng

trực ban

待字
dài zì

(văn chương) (của một thiếu nữ) đang chờ được hứa hôn

待定
dài dìng

chờ quyết định

待宵草
dài xiāo cǎo

hoa anh thảo buổi tối

待岗
dài gǎng

chờ việc; bị cho thôi việc; thất nghiệp

待复
dài fù

chờ phản hồi

待毙
dài bì

chờ chết

待会
dāi hui

chờ một chút

待业
dài yè

chờ việc (thuật ngữ chỉ dùng ở Trung Quốc đại lục)

待机
dài jī

chờ cơ hội

待产
dài chǎn

(của bà mẹ sắp sinh) đang chuyển dạ

待续
dài xù

còn tiếp

待考
dài kǎo

đang được điều tra

待要
dài yào

sắp sửa

待见
dài jian

(thông tục) thích

待解
dài jiě

chưa được giải quyết

待诏
dài zhào

chuyên gia trong một lĩnh vực chuyên môn như y học, bói toán hoặc cờ vua, sẵn sàng phục vụ hoàng đế khi được triệu tập (vào thời nhà Đường và nhà Tống)

待办事项列表
dài bàn shì xiàng liè biǎo

danh sách việc cần làm

急不可待
jí bù kě dài

sốt ruột, nóng lòng

急待
jí dài

cần gấp

性虐待
xìng nüe4 dài

lạm dụng tình dục

慢待
màn dài

đối xử tệ bạc

应急待命
yìng jí dài mìng

trực khẩn cấp

招待员
zhāo dài yuán

nhân viên phục vụ: người dẫn chỗ, bồi bàn, lễ tân, tiếp tân v.v.

招待所
zhāo dài suǒ

nhà khách; nhà trọ

拭目以待
shì mù yǐ dài

chờ xem kết quả; chờ đợi để xem

指日可待
zhǐ rì kě dài

sắp xảy ra

接待员
jiē dài yuán

lễ tân

接待室
jiē dài shì

phòng tiếp khách

担待
dān dài

tha thứ

整装待发
zhěng zhuāng dài fā

sẵn sàng lên đường

时不我待
shí bù wǒ dài

thời gian không chờ đợi ai (thành ngữ)

最惠国待遇
zuì huì guó dài yù

tối huệ quốc đối xử

束手待毙
shù shǒu dài bì

khoanh tay chờ chết (thành ngữ)

束手待死
shù shǒu dài sǐ

bó tay chờ chết

枕戈待旦
zhěn gē dài dàn

gối đầu trên giáo chờ trời sáng (thành ngữ)

海待
hǎi dài

du học sinh về nước chưa tìm được việc làm (chơi chữ với)

热情款待
rè qíng kuǎn dài

sự tiếp đãi nồng hậu

特别待遇
tè bié dài yù

đối xử đặc biệt

留待
liú dài

để lại cho sau

百废待兴
bǎi fèi dài xīng

nhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ)

百废待举
bǎi fèi dài jǔ

nhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ)

百端待举
bǎi duān dài jǔ

hàng ngàn việc còn phải làm (thành ngữ)

直待
zhí dài

chờ đến khi

相待
xiāng dài

đối xử

管待
guǎn dài

tiếp đãi

翘足而待
qiáo zú ér dài

chờ đợi trong thời gian ngắn (thành ngữ)

翘首以待
qiáo shǒu yǐ dài

sốt ruột chờ đợi

自不待言
zì bù dài yán

không cần phải nói

苦待
kǔ dài

đối xử tàn tệ

蓄势待发
xù shì dài fā

chờ hành động sau khi đã tích lũy sức mạnh, năng lượng, v.v.

薄待
bó dài

đối xử tệ bạc

藏器待时
cáng qì dài shí

giấu tài chờ thời

虐待
nüe4 dài

lạm dụng

虐待狂
nüe4 dài kuáng

bệnh khổ dâm

虚位以待
xū wèi yǐ dài

dành sẵn chỗ ngồi

虚席以待
xū xí yǐ dài

dành chỗ trống để chờ ai (thành ngữ)

记者招待会
jì zhě zhāo dài huì

họp báo

赤诚相待
chì chéng xiāng dài

đối xử hoàn toàn chân thành

随时待命
suí shí dài mìng

trực ban

零等待状态
líng děng dài zhuàng tài

trạng thái không chờ đợi (tin học)

招待
zhāo dài

tiếp đãi

虐待
nvè dài

lạm dụng