待
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. ở lại
- 2. dừng lại
- 3. trụ lại
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2你在这儿 待 一会儿。
你為甚麼讓湯姆那麼對 待 你?
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 待
chờ đợi may mắn
đối xử
sau này
đãi ngộ
tiệc tiếp đãi
tiếp nhận
chưa
mong chờ
chào đón
nhìn nhận
đợi
lạm dụng
đối xử bất công
không thể chờ đợi
không cần nói
xem 急待
đối xử với ai đó bằng sự tôn trọng đúng mực
dưỡng sức chờ địch mệt
đối xử thiên vị
đối xử ưu đãi
phiếu ưu đãi
vé ưu đãi
thờ ơ, lãnh đạm, bỏ mặc
xem 刮目相看
Bao Đãi Chế
đối đãi hậu hĩnh
codein
đang nở
đối xử tốt
kêu đói khóc lóc thảm thiết
nghiêm khắc với bản thân, khoan dung với người khác
ngồi chờ chết (thành ngữ); cam chịu số phận
tiệc chiêu đãi cocktail buổi tối
giữ gốc cây chờ thỏ, trèo cây tìm cá (thành ngữ); không có phương án hành động thực tế nào
rộng lượng với người khác
đối xử khoan dung
DEET (chất xua đuổi côn trùng)
đối xử với mọi người (lịch sự, khắc nghiệt, v.v.)
cách đối xử với mọi người
chỉ bán khi có giá tốt (thành ngữ)
trực ban
(văn chương) (của một thiếu nữ) đang chờ được hứa hôn
chờ quyết định
hoa anh thảo buổi tối
chờ việc; bị cho thôi việc; thất nghiệp
chờ phản hồi
chờ chết
chờ một chút
chờ việc (thuật ngữ chỉ dùng ở Trung Quốc đại lục)
chờ cơ hội
(của bà mẹ sắp sinh) đang chuyển dạ
còn tiếp
đang được điều tra
sắp sửa
(thông tục) thích
chưa được giải quyết
chuyên gia trong một lĩnh vực chuyên môn như y học, bói toán hoặc cờ vua, sẵn sàng phục vụ hoàng đế khi được triệu tập (vào thời nhà Đường và nhà Tống)
danh sách việc cần làm
sốt ruột, nóng lòng
cần gấp
lạm dụng tình dục
đối xử tệ bạc
trực khẩn cấp
nhân viên phục vụ: người dẫn chỗ, bồi bàn, lễ tân, tiếp tân v.v.
nhà khách; nhà trọ
chờ xem kết quả; chờ đợi để xem
sắp xảy ra
lễ tân
phòng tiếp khách
tha thứ
sẵn sàng lên đường
thời gian không chờ đợi ai (thành ngữ)
tối huệ quốc đối xử
khoanh tay chờ chết (thành ngữ)
bó tay chờ chết
gối đầu trên giáo chờ trời sáng (thành ngữ)
du học sinh về nước chưa tìm được việc làm (chơi chữ với)
sự tiếp đãi nồng hậu
đối xử đặc biệt
để lại cho sau
nhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ)
nhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ)
hàng ngàn việc còn phải làm (thành ngữ)
chờ đến khi
đối xử
tiếp đãi
chờ đợi trong thời gian ngắn (thành ngữ)
sốt ruột chờ đợi
không cần phải nói
đối xử tàn tệ
chờ hành động sau khi đã tích lũy sức mạnh, năng lượng, v.v.
đối xử tệ bạc
giấu tài chờ thời
lạm dụng
bệnh khổ dâm
dành sẵn chỗ ngồi
dành chỗ trống để chờ ai (thành ngữ)
họp báo
đối xử hoàn toàn chân thành
trực ban
trạng thái không chờ đợi (tin học)
tiếp đãi
lạm dụng