Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. luật

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
這裡有華人 師嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6292463)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 律

一律
yī lǜ

đều

律师
lǜ shī

luật sư

旋律
xuán lǜ

nhạc điệu

法律
fǎ lǜ

luật

纪律
jì lǜ

kỷ luật

规律
guī lǜ

quy luật

一律
yī lǜ

đều

七言律诗
qī yán lǜ shī

thất ngôn luật thi

三大纪律八项注意
sān dà jì lǜ bā xiàng zhù yì

Ba điều kỷ luật và Tám điểm chú ý

主旋律
zhǔ xuán lǜ

chủ đề chính; giai điệu chính; chủ đề trung tâm

事务律师
shì wù lǜ shī

luật sư tư vấn

交换律
jiāo huàn lǜ

luật giao hoán

他律
tā lǜ

sự điều chỉnh từ bên ngoài

以律
yǐ lǜ

Ê-lút

充足理由律
chōng zú lǐ yóu lǜ

nguyên tắc lý do đầy đủ

分配律
fēn pèi lǜ

luật phân phối

刑律
xíng lǜ

hình luật

十二平均律
shí èr píng jūn lǜ

bình quân luật

千篇一律
qiān piān yī lǜ

thiên biên nhất luật

受法律保护权
shòu fǎ lǜ bǎo hù quán

quyền được pháp luật bảo hộ

严以律己
yán yǐ lǜ jǐ

nghiêm khắc với bản thân

严于律己
yán yú lǜ jǐ

nghiêm khắc với bản thân

守恒定律
shǒu héng dìng lǜ

định luật bảo toàn (vật lý)

定律
dìng lǜ

định luật khoa học (ví dụ định luật bảo toàn năng lượng)

希律王
xī lǜ wáng

Hê-rốt Đại đế (73 TCN - 4 TCN), vua xứ Giu-đê do La Mã bổ nhiệm (37-4 TCN)

平均律
píng jūn lǜ

bình quân luật (âm nhạc)

平方反比定律
píng fāng fǎn bǐ dìng lǜ

định luật nghịch đảo bình phương (vật lý)

平方反比律
píng fāng fǎn bǐ lǜ

định luật nghịch đảo bình phương (vật lý)

底特律
dǐ tè lǜ

Detroit, Michigan

律动
lǜ dòng

nhịp điệu

律吕
lǜ lǚ

luật lữ (hệ thống thang âm cổ Trung Quốc)

律师
lǜ shī

luật sư

律师事务所
lǜ shī shì wù suǒ

công ty luật

律政司
lǜ zhèng sī

Bộ Tư pháp (Hồng Kông)

律条
lǜ tiáo

một điều luật

律法
lǜ fǎ

luật pháp và sắc lệnh

律诗
lǜ shī

thơ luật

御用大律师
yù yòng dà lǜ shī

Luật sư Hoàng gia

德律风
dé lǜ fēng

điện thoại (từ mượn)

心律不整
xīn lǜ bù zhěng

loạn nhịp tim

心律不齐
xīn lǜ bù qí

loạn nhịp tim

心律失常
xīn lǜ shī cháng

loạn nhịp tim

戒律
jiè lǜ

giới luật tu hành

按照法律
àn zhào fǎ lǜ

theo pháp luật

排律
pái lǜ

bài thơ luật dài

摩尔定律
mó ěr dìng lǜ

định luật Moore (trong tin học)

摩西律法
mó xī lǜ fǎ

luật Môi-se

摩西的律法
mó xī de lǜ fǎ

Luật Môi-se

旋律
xuán lǜ

nhạc điệu

昼夜节律
zhòu yè jié lǜ

nhịp sinh học ngày đêm

格律
gé lǜ

các hình thức thơ ca

乐律
yuè lǜ

luật nhạc

沙律
shā lǜ

xà lách (từ mượn)

法律
fǎ lǜ

luật

法律制裁
fǎ lǜ zhì cái

chế tài pháp lý

法律约束力
fǎ lǜ yuē shù lì

hiệu lực pháp lý

法律责任
fǎ lǜ zé rèn

trách nhiệm pháp lý

浮力定律
fú lì dìng lǜ

định luật Archimedes (định luật vật lý về lực đẩy nổi)

节律
jié lǜ

nhịp điệu

纪律
jì lǜ

kỷ luật

纪律检查委员会
jì lǜ jiǎn chá wěi yuán huì

Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

结合律
jié hé lǜ

luật kết hợp

总法律顾问
zǒng fǎ lǜ gù wèn

tổng cố vấn pháp lý

耶律大石
yē lǜ dà shí

Yelü Dashi (1087-1143), thủ lĩnh Khiết Đan được giáo dục theo kiểu Trung Quốc, người sáng lập Tây Liêu ở Trung Á

耶律楚材
yē lǜ chǔ cái

Yelü Chucai (1190-1244), nhà chính trị Khiết Đan, cố vấn cho Thành Cát Tư Hãn và Oa Khoát Đài Hãn, nổi tiếng vì thuyết phục người Mông Cổ đánh thuế dân cư bị chinh phục ở đồng bằng miền bắc Trung Quốc thay vì tàn sát họ

自律
zì lǜ

tự kỷ luật

自律性组织
zì lǜ xìng zǔ zhī

tổ chức tự điều chỉnh

自律神经系统
zì lǜ shén jīng xì tǒng

hệ thần kinh tự chủ

菲律宾
fēi lǜ bīn

Philippines

菲律宾人
fēi lǜ bīn rén

người Philippines

菲律宾大学
fēi lǜ bīn dà xué

Đại học Philippines

菲律宾语
fēi lǜ bīn yǔ

tiếng Tagalog

菲律宾鹃鸠
fēi lǜ bīn juān jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy Philippines (Macropygia tenuirostris)

规律
guī lǜ

quy luật

规律性
guī lǜ xìng

tính quy luật

诗律
shī lǜ

luật thơ và các thể thơ

调律
tiáo lǜ

lên dây (đàn piano)

赤脚律师
chì jiǎo lǜ shī

luật sư chân đất

运动定律
yùn dòng dìng lǜ

định luật chuyển động (cơ học)

金科玉律
jīn kē yù lǜ

nguyên tắc chủ chốt

音律
yīn lǜ

âm luật; nhạc luật

韵律
yùn lǜ

nhịp điệu