得道多助,失道寡助
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. Chính nghĩa được nhiều người giúp, phi nghĩa bị ít người giúp (thành ngữ, từ Mạnh Tử)
Từ cấu thành 得道多助,失道寡助
nhiều
được
được
phải
đường
giúp
được nhiều sự giúp đỡ (từ bên ngoài)
mất
(văn chương) mất đường; lạc đường
chính nghĩa mất lòng người thì ít người giúp đỡ (thành ngữ, từ Mạnh Tử)
ít
(đặc biệt là của một chính nghĩa không đúng) nhận được ít sự ủng hộ
đạt được Đạo