得道多助,失道寡助
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. Chính nghĩa được nhiều người giúp, phi nghĩa bị ít người giúp (thành ngữ, từ Mạnh Tử)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 得道多助,失道寡助
nhiều
được; có được; đạt được
trợ từ nối động từ với bổ ngữ mức độ
phải
đường, lối đi; vạch, vệt
giúp
được nhiều sự giúp đỡ (từ bên ngoài)
mất
(văn chương) mất đường; lạc đường
chính nghĩa mất lòng người thì ít người giúp đỡ (thành ngữ, từ Mạnh Tử)
ít
(đặc biệt là của một chính nghĩa không đúng) nhận được ít sự ủng hộ
đạt được Đạo