Bỏ qua đến nội dung

guǎ

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ít
  2. 2. hiếm
  3. 3. góa

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Từ chứa 寡

孤陋寡闻
gū lòu guǎ wén

ít knowledge và kinh nghiệm

寡妇
guǎ fu

góa phụ

不患寡而患不均
bù huàn guǎ ér huàn bù jūn

không lo thiếu mà lo không đều

优柔寡断
yōu róu guǎ duàn

do dự, thiếu quyết đoán

刻薄寡恩
kè bó guǎ ēn

tàn nhẫn và vô tình

多寡
duō guǎ

số lượng

失道寡助
shī dào guǎ zhù

chính nghĩa mất lòng người thì ít người giúp đỡ (thành ngữ, từ Mạnh Tử)

孤家寡人
gū jiā guǎ rén

kẻ bị cô lập với người khác (thành ngữ)

孤寡
gū guǎ

cô nhi và quả phụ

孤男寡女
gū nán guǎ nǚ

một người đàn ông độc thân và một người phụ nữ độc thân

守寡
shǒu guǎ

sống góa bụa

守活寡
shǒu huó guǎ

ở nhà trong khi chồng đi vắng

寡不敌众
guǎ bù dí zhòng

ít không địch nổi đông

寡二少双
guǎ èr shǎo shuāng

vô song

寡人
guǎ rén

trẫm (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất dùng cho vua chúa hoặc quý tộc)

寡助
guǎ zhù

(đặc biệt là của một chính nghĩa không đúng) nhận được ít sự ủng hộ

寡居
guǎ jū

sống góa bụa

寡情
guǎ qíng

vô tình

寡淡
guǎ dàn

nhạt nhẽo

寡糖
guǎ táng

oligosaccharide

寡言
guǎ yán

ít nói

寡陋
guǎ lòu

ít học, kiến thức hạn hẹp

寡头
guǎ tóu

người đứng đầu một nhóm nhỏ nắm quyền lực

寡头垄断
guǎ tóu lǒng duàn

độc quyền nhóm

寡头政治
guǎ tóu zhèng zhì

chế độ đầu sỏ

得道多助,失道寡助
dé dào duō zhù , shī dào guǎ zhù

Chính nghĩa được nhiều người giúp, phi nghĩa bị ít người giúp (thành ngữ, từ Mạnh Tử)

敌众我寡
dí zhòng wǒ guǎ

đông địch, ít ta (thành ngữ từ Mạnh Tử)

曲高和寡
qǔ gāo hè guǎ

khó hát vì quá cao siêu (thành ngữ)

木讷寡言
mù nè guǎ yán

thật thà ít nói (thành ngữ)

沉静寡言
chén jìng guǎ yán

xem 沉默寡言

沉默寡言
chén mò guǎ yán

trầm mặc ít nói (thành ngữ)

淡泊寡味
dàn bó guǎ wèi

nhạt nhẽo vô vị (thành ngữ)

清心寡欲
qīng xīn guǎ yù

(thành ngữ) không quan tâm đến sự tự thưởng thức, tiết chế, khổ hạnh

清汤寡水
qīng tāng guǎ shuǐ

đồ ăn thanh đạm

众寡悬殊
zhòng guǎ xuán shū

đông chọi ít, chênh lệch lớn (thành ngữ); bị áp đảo về quân số

红寡妇鸟
hóng guǎ fu niǎo

(điểu học) chim giám mục đỏ (Euplectes orix)

索然寡味
suǒ rán guǎ wèi

nhạt nhẽo vô vị

落落寡交
luò luò guǎ jiāo

lạnh lùng và do đó không có bạn bè (thành ngữ)

落落寡合
luò luò guǎ hé

lạnh lùng, xa cách

落落寡欢
luò luò guǎ huān

u sầu, buồn bã

众寡
zhòng guǎ

đông hay ít

裒多益寡
póu duō yì guǎ

lấy của người giàu chia cho người nghèo (thành ngữ)

郁郁寡欢
yù yù guǎ huān

(thành ngữ) buồn bã, ủ rũ; không vui

鳏寡孤独
guān guǎ gū dú

góa phụ, góa chồng, trẻ mồ côi và người không con cái