寡
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. ít
- 2. hiếm
- 3. góa
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 寡
kiến thức nông cạn; hiểu biết hạn hẹp
góa phụ; quả phụ; bà góa
không lo thiếu mà lo không đều
do dự, thiếu quyết đoán
tàn nhẫn và vô tình
số lượng
chính nghĩa mất lòng người thì ít người giúp đỡ (thành ngữ, từ Mạnh Tử)
kẻ bị cô lập với người khác (thành ngữ)
cô nhi và quả phụ
một người đàn ông độc thân và một người phụ nữ độc thân
sống góa bụa
ở nhà trong khi chồng đi vắng
ít không địch nổi đông
vô song
trẫm (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất dùng cho vua chúa hoặc quý tộc)
(đặc biệt là của một chính nghĩa không đúng) nhận được ít sự ủng hộ
sống góa bụa
vô tình
nhạt nhẽo
oligosaccharide
ít nói
ít học, kiến thức hạn hẹp
người đứng đầu một nhóm nhỏ nắm quyền lực
độc quyền nhóm
chế độ đầu sỏ
Chính nghĩa được nhiều người giúp, phi nghĩa bị ít người giúp (thành ngữ, từ Mạnh Tử)
đông địch, ít ta (thành ngữ từ Mạnh Tử)
khó hát vì quá cao siêu (thành ngữ)
thật thà ít nói (thành ngữ)
xem 沉默寡言
trầm mặc ít nói (thành ngữ)
nhạt nhẽo vô vị (thành ngữ)
(thành ngữ) không quan tâm đến sự tự thưởng thức, tiết chế, khổ hạnh
đồ ăn thanh đạm
đông chọi ít, chênh lệch lớn (thành ngữ); bị áp đảo về quân số
(điểu học) chim giám mục đỏ (Euplectes orix)
nhạt nhẽo vô vị
lạnh lùng và do đó không có bạn bè (thành ngữ)
lạnh lùng, xa cách
u sầu, buồn bã
đông hay ít
lấy của người giàu chia cho người nghèo (thành ngữ)
(thành ngữ) buồn bã, ủ rũ; không vui
góa phụ, góa chồng, trẻ mồ côi và người không con cái