多
Định nghĩa
- 1. nhiều
- 2. bao nhiêu (mức độ)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5面对这么 多 选择,我真是无从下手。
不论天气 多 冷,他都去跑步。
孕妇需要 多 休息。
你应该 多 为别人着想。
我们应该 多 沟通,减少误会。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 多
đa nguyên; đa dạng
tăng lên
bao lâu
đa dạng hóa; đa nguyên hóa
đa năng
càng làm nhiều càng được nhiều
phần lớn; đa số
đa phương tiện
ít nhiều; nhiều ít
bao nhiêu
nhiều năm; nhiều năm ròng
nhiều năm qua; trong nhiều năm nay
đa nghi; hay nghĩ ngợi; nhạy cảm quá mức
đa số; phần lớn; phần đông
nhiều mặt
đa dạng; nhiều loại; nhiều kiểu
nhiều lần; nhiều phen
nhiều loại; nhiều kiểu; nhiều thứ
may mà; may nhờ; nhờ có
đa phương
nhiều mây
thừa; dư thừa; không cần thiết
biết bao; biết mấy; xiết bao; dường nào
phần lớn; đa số; hầu hết
đại đa số; phần lớn; hầu hết
nhiều; rất nhiều; khá nhiều
gần như; hầu như; chừng
ít nhiều; nhiều hay ít
đông đảo; nhiều; vô số
đại đa số
từng trải và hiểu biết rộng; đi nhiều biết rộng
nhiều; rất nhiều
nhiều; rất nhiều; hàng loạt
phong phú đa dạng; muôn màu muôn vẻ
đa mưu túc trí; nhiều mưu kế; thông minh tháo vát
nhiều nhất; cùng lắm
tương ứng một-nhiều
hơn một năm
làm nhiều việc cùng lúc
khó có được
không kém cạnh
cũng chẳng khá hơn được bao nhiêu
hơn hai mươi
đa thức bậc hai
Aristotle
Aristotle
đông người thế mạnh
lấy ít thắng nhiều
Phê-rô
nhiều người ít phần
hung nhiều cát ít
đa diện lồi
đa giác lồi
khối đa diện lồi
ghép kênh phân chia theo thời gian
ghép kênh phân chia theo bước sóng
lidocain
JDB (công ty đồ uống Trung Quốc)
hơn một tỷ
Trinidad và Tobago
bác học đa tài
Bogdo, vị Khả hãn cuối cùng của Mông Cổ
Cung Bogdo Khan ở Ulan Bator, Mông Cổ
bác vật đa văn
uyên bác đa văn
hiểu biết rộng và thông suốt
Ca-lê-đô-ni-a
Ecuador
Gustave Doré (1832-1883), họa sĩ và nhà điêu khắc người Pháp
nhiều tên gọi và chủng loại (thành ngữ); các mục đủ mọi mô tả
đời gặp nhiều gian truân
Ha-ma-ghê-đôn
Cô-rinh-tô
Thư thứ nhất của Thánh Phaolô gửi tín hữu Côrintô
Thư thứ hai của Thánh Phaolô gửi tín hữu Côrintô
tăng bạch cầu đơn nhân
thể đa bội cùng nguồn
Garab Dorje Rinpoche, dòng truyền thừa các nhà lãnh đạo tôn giáo Bhutan
đầy rẫy gian truân và bất hạnh (thường nói về cuộc đời ai đó)
escudo (lá chắn trong tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha), đơn vị tiền tệ cũ của Bồ Đào Nha và một số quốc gia khác
Erdogan (tên người)
Nữ hoàng Victoria (1819-1901), trị vì 1837-1901
Quito, thủ đô của Ecuador
mặt phẳng đa ngữ cơ bản (BMP)
cửa hàng (từ mượn)
dâu tây (từ mượn)
thà tránh rắc rối không cần thiết (thành ngữ)
(thông tục) nhiều vô kể
tọc mạch; hay xen vào việc người khác
thời buổi nhiễu nhương
đa nhiệm (tin học)
Doyle (tên)
Đô-vrơ
Dover
nhiều
càng nhiều bạn bè, càng có nhiều con đường trong cuộc sống (thành ngữ)
thể đa bội (có nhiều bộ nhiễm sắc thể)
huyện Đô Luân, thuộc Liên minh Xilingol, Nội Mông
Toronto, thủ phủ của Ontario, Canada
huyện Đa Luân
đa trị (toán học)
hàm đa trị (toán học)
nhiều mặt
axit béo không no đa nối đôi
đa vũ trụ (vũ trụ học)
sự đa dạng
chủ nghĩa đa văn hóa
thuyết đa nguyên, học thuyết triết học cho rằng vũ trụ gồm nhiều thực thể khác nhau
polyester
Dolly (1996-2003), con cừu cái đầu tiên được nhân bản từ tế bào soma trưởng thành
Doritos (nhãn hiệu bánh tortilla)
đồng hồ đa chức năng (ví dụ cho cung cấp gas và điện)
được nhiều sự giúp đỡ (từ bên ngoài)
(thông tục) rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
ăn nhiều chiếm nhiều hơn phần của mình (thành ngữ); tham lam và ích kỷ
Dogecoin (tiền mã hóa)
khi nào?
Doha, thủ đô của Qatar
Vòng đàm phán Doha (vòng đàm phán thương mại thế giới bắt đầu tại Doha, Qatar năm 2001)
Togo
nói nhiều
tọc mạch và bép xép
đa quốc gia
công ty đa quốc gia
(tin học) tính đa hình
khai báo quá mức
bánh mì nướng (từ mượn)
nhiều
ở một mức độ nào đó
càng nhiều càng tốt
Dodoma, thủ đô của Tanzania
lớn bao nhiêu?
chuyện nhỏ nhặt
nhiều như lông trâu (thành ngữ)
nhiều dáng vẻ
đa dạng về hình thức và màu sắc
càng nhiều con trai càng nhiều hạnh phúc
xốp
ngành động vật thân lỗ (Porifera)
(động vật học) ngành Porifera (bọt biển)
xốp
đa byte
liên ngành
số lượng
cá bơn sao
hơi có phần nào đó
nhiều lớp
tòa nhà nhiều tầng
ván ép
mô hình phân tích đa cấp
nhiều núi
vùng nhiều núi
ghép kênh
đa nhiệm
đa hợp hóa
bộ ghép kênh
đa luồng
dopamine
kịch nhiều hồi
đa nền tảng (điện toán)
xem 媳婦熬成婆|媳妇熬成婆
cây lâu năm
bạch cầu đa nhân
nhiều màu sắc, sặc sỡ
dáng vẻ thanh lịch và duyên dáng
không thiếu gì
đa tình
đa sầu đa cảm
nhiều sầu nhiều bệnh; u sầu và yếu đuối
đa hình
hay xen vào việc của người khác
đa tài
đa tài; tài hoa nhiều mặt
bánh rán (từ mượn)
thêm nhiều (gia vị, v.v.)
quyết định theo đa số
đảng đa số
nhiều cách
nhiều mặt
nhiều hơn
cuộc đua nhiều ngày
khi nào?
Dominica
nhiều sao
lâu
Christian Johann Doppler, nhà vật lý người Áo đã phát hiện ra hiệu ứng Doppler
hiệu ứng Doppler
Dopod (tên công ty)
đa tinh thể
mô-đun đa chip (MCM)
đa chùm (ví dụ: laser)
nói chuyện khéo léo và tránh tranh cãi
đa cực
đa mode
sợi quang đa mode
nhiều mô-đun
sự đa dạng hóa
sự đa dạng
nhiều cây cối
làm điều thừa; thừa