Bỏ qua đến nội dung

zhù

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giúp
  2. 2. giúp đỡ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
「那有幫 嗎?」「有一點。」
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10459887)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 助

互助
hù zhù

giúp đỡ lẫn nhau

借助
jiè zhù

với sự giúp đỡ của

助威
zhù wēi

cổ vũ

助手
zhù shǒu

trợ lý

助理
zhù lǐ

trợ lý

协助
xié zhù

giúp đỡ

帮助
bāng zhù

giúp đỡ

拔苗助长
bá miáo zhù zhǎng

vội vàng muốn thành công

捐助
juān zhù

quyên góp

援助
yuán zhù

trợ giúp

救助
jiù zhù

trợ giúp

有助于
yǒu zhù yú

có lợi cho

求助
qiú zhù

cầu cứu

自助
zì zhù

tự phục vụ

补助
bǔ zhù

hỗ trợ

资助
zī zhù

tài trợ

赞助
zàn zhù

tài trợ

辅助
fǔ zhù

trợ giúp

互助土族自治县
hù zhù tǔ zú zì zhì xiàn

Huzhu Tuzu tự trị huyện

互助县
hù zhù xiàn

Huyện tự trị dân tộc Thổ Hỗ Trợ

个人数字助理
gè rén shù zì zhù lǐ

trợ lý kỹ thuật số cá nhân

助一臂之力
zhù yī bì zhī lì

giúp một tay

助人为快乐之本
zhù rén wéi kuài lè zhī běn

giúp người là gốc của niềm vui

助人为乐
zhù rén wéi lè

niềm vui khi giúp đỡ người khác

助剂
zhù jì

phụ gia

助力
zhù lì

giúp đỡ; trợ giúp

助动词
zhù dòng cí

trợ động từ

助动车
zhù dòng chē

xe máy điện

助学贷款
zhù xué dài kuǎn

khoản vay sinh viên

助学金
zhù xué jīn

học bổng

助战
zhù zhàn

trợ chiến

助手席
zhù shǒu xí

ghế hành khách phía trước

助推
zhù tuī

tăng tốc (tên lửa) đẩy; thúc đẩy (hành vi)

助推火箭
zhù tuī huǒ jiàn

tên lửa tăng cường

助攻
zhù gōng

hỗ trợ tấn công

助教
zhù jiào

trợ giảng

助残
zhù cán

trợ giúp người khuyết tật

助焊剂
zhù hàn jì

chất trợ dung

助熔剂
zhù róng jì

chất trợ dung

助产
zhù chǎn

đỡ đẻ

助产士
zhù chǎn shì

nữ hộ sinh

助益
zhù yì

lợi ích

助纣为虐
zhù zhòu wéi nüe4

giúp Trụ vương làm điều ác

助听器
zhù tīng qì

máy trợ thính

助兴
zhù xìng

thêm phần vui vẻ

助记方法
zhù jì fāng fǎ

phương pháp ghi nhớ

助记符
zhù jì fú

ký hiệu ghi nhớ

助词
zhù cí

trợ từ

助跑
zhù pǎo

chạy đà

助长
zhù zhǎng

khuyến khích

助阵
zhù zhèn

cổ vũ

动态助词
dòng tài zhù cí

trợ từ thể

壁助
bì zhù

sự giúp đỡ

多助
duō zhù

được nhiều sự giúp đỡ (từ bên ngoài)

失道寡助
shī dào guǎ zhù

chính nghĩa mất lòng người thì ít người giúp đỡ (thành ngữ, từ Mạnh Tử)

守望相助
shǒu wàng xiāng zhù

cùng canh gác và bảo vệ lẫn nhau (thành ngữ, từ Mạnh Tử); liên kết lực lượng để chống lại kẻ xâm lược bên ngoài

寡助
guǎ zhù

(đặc biệt là của một chính nghĩa không đúng) nhận được ít sự ủng hộ

将伯之助
qiāng bó zhī zhù

sự giúp đỡ mà một người nhận được từ người khác

建屋互助会
jiàn wū hù zhù huì

hiệp hội xây dựng nhà ở (tài chính)

得道多助,失道寡助
dé dào duō zhù , shī dào guǎ zhù

Chính nghĩa được nhiều người giúp, phi nghĩa bị ít người giúp (thành ngữ, từ Mạnh Tử)

爱莫能助
ài mò néng zhù

không thể giúp được dù rất muốn (thành ngữ); Mặc dù chúng tôi thông cảm, nhưng không có cách nào giúp bạn.

扶助
fú zhù

giúp đỡ

技术援助
jì shù yuán zhù

hỗ trợ kỹ thuật

拔刀相助
bá dāo xiāng zhù

xem 路見不平,拔刀相助|路见不平,拔刀相助

推助
tuī zhù

củng cố, tăng cường

推波助澜
tuī bō zhù lán

đẩy sóng thêm lan (thành ngữ); thêm đà

揠苗助长
yà miáo zhù zhǎng

xem 拔苗助長|拔苗助长

援助之手
yuán zhù zhī shǒu

bàn tay giúp đỡ

援助机构
yuán zhù jī gòu

cơ quan cứu trợ

有助
yǒu zhù

hữu ích

有帮助
yǒu bāng zhù

hữu ích

乐于助人
lè yú zhù rén

sẵn lòng giúp đỡ người khác

求助于人
qiú zhù yú rén

cầu cứu người khác

济助
jì zhù

cứu trợ và giúp đỡ

无助
wú zhù

bất lực

无助感
wú zhù gǎn

cảm thấy bất lực

相助
xiāng zhù

giúp đỡ lẫn nhau

结构助词
jié gòu zhù cí

trợ từ kết cấu, như,, và

习得性无助感
xí dé xìng wú zhù gǎn

sự bất lực đã học (trong tâm lý học)

耐心帮助
nài xīn bāng zhù

sự nhẫn nại; lòng kiên nhẫn

自助洗衣店
zì zhù xǐ yī diàn

tiệm giặt tự phục vụ

自助餐
zì zhù cān

tiệc đứng

补助组织
bǔ zhù zǔ zhī

tổ chức phụ trợ

计算机辅助设计
jì suàn jī fǔ zhù shè jì

CAD thiết kế với sự trợ giúp của máy tính

语助词
yǔ zhù cí

trợ từ

语气助词
yǔ qì zhù cí

trợ từ ngữ khí

贤内助
xián nèi zhù

(nói về vợ của người khác) người vợ đảm đang, người vợ hiền

赞助商
zàn zhù shāng

nhà tài trợ

路见不平,拔刀相助
lù jiàn bù píng , bá dāo xiāng zhù

thấy chuyện bất bình thì ra tay can thiệp (thành ngữ)

军事援助
jūn shì yuán zhù

viện trợ quân sự

辅助语
fǔ zhù yǔ

ngôn ngữ phụ trợ

辅助医疗
fǔ zhù yī liáo

y học bổ trợ

电脑辅助工程
diàn nǎo fǔ zhù gōng chéng

kỹ thuật hỗ trợ bằng máy tính

电脑辅助教材
diàn nǎo fǔ zhù jiào cái

giáo trình hỗ trợ bằng máy tính

电脑辅助设计
diàn nǎo fǔ zhù shè jì

thiết kế với sự trợ giúp của máy tính

电脑辅助设计与绘图
diàn nǎo fǔ zhù shè jì yǔ huì tú

thiết kế và vẽ đồ họa hỗ trợ bằng máy tính

鼎力相助
dǐng lì xiāng zhù

Chúng tôi vô cùng biết ơn sự giúp đỡ quý báu của bạn.

鼎助
dǐng zhù

sự trợ giúp quý báu của ngài